Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG 2021 môn Sinh học của Trường THPT Nguyễn Du
- 05/11/2021
- 40 Câu hỏi
- 119 Lượt xem
Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG 2021 môn Sinh học của Trường THPT Nguyễn Du. Tài liệu bao gồm 40 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Thi THPT QG Môn Sinh. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!
Cập nhật ngày
05/11/2021
Thời gian
50 Phút
Tham gia thi
0 Lần thi
Câu 1: Để phát hiện quy luật liên kết gen và hoán vị gen, Moocgan sử dụng:
A. Lai thuận nghịch.
B. Lai phân tích.
C. Lai khác dòng.
D. Lai cải tiến.
Câu 2: Vật chất di truyền chủ yếu ở vùng nhân của tế bào vi khuẩn là gì?
A. mARN
B. ADN
C. tARN
D. rARN
Câu 3: Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là:
A. ADN và prôtêin histôn.
B. ADN và mARN.
C. ADN và tARN.
D. ARN và prôtêin.
Câu 4: Trong các loài sau đây, loài nào có cặp NST giới tính cái XX, con đực XO:
A. Bồ câu, nhím.
B. Bướm, châu chấu.
C. Châu chấu, rệp.
D. Cá chép, cá sấu.
Câu 5: Cơ quan tương đồng là những cơ quan:
A. Cùng nguồn gốc, đảm nhận những chức phận giống nhau
B. Có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhận những chức phận giống nhau , có hình thái tương tự nhau
C. Cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau
D. Có nguồn gốc khác nhau , nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể có kiểu cấu tạo giống nhau
Câu 6: Trao đổi chất trong quần xã sinh sinh vật gồm :
A. Chuỗi thức ăn,lưới thức ăn,bậc dinh dưỡng,tháp sinh thái.
B. Chuỗi thức ăn,lưới thức ăn,tháp sinh lý,bậc dinh dưỡng.
C. Lưới thức ăn,chuỗi thức ăn,tháp sinh thái,tháp tăng trưởng.
D. Lưới thức ăn,chuỗi thức ăn,tháp sinh thái,loài giao phối.
Câu 7: Trong một QT tự phối thì thành phần KG của quần thể có xu hướng :
A. phân hoá thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau
B. ngày càng phong phú và đa dạng về kiểu gen
C. tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp
D. ngày càng ổn định về tần số các alen
Câu 8: Kết quả nào sau đây không phải do hiện tượng tự thụ phấn và giao phối cận huyết?
A. Hiện tượng thoái hóa giống.
B. Tạo ra dòng thuần.
C. Tạo ra ưu thế lai.
D. tỉ lệ đồng hợp tăng tỉ lệ dị hợp giảm
Câu 9: Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là
A. gen trội.
B. gen điều hòa.
C. gen tăng cường.
D. gen đa hiệu.
Câu 10: Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?
A. Nitơ.
B. Sắt.
C. Mangan.
D. Bo
Câu 11: Dạng nước nào trong cơ thể thực vật đảm bảo cho độ bền vững của hệ thống keo trong chất nguyên sinh của tế bào?
A. Nước tự do
B. Nước liên kết
C. Nước cứng
D. Nước mềm
Câu 12: Tần số alen A của quần thể X đang là 0,5 qua vài thế hệ giảm bằng 0 nguyên nhân chính có lẽ là do:
A. Kích thước quần thể đã bị giảm mạnh
B. Môi trường thay đổi chống lại alen a
C. Đột biến gen A thành gen a
D. Có quá nhiều cá thể của quần thể đã di cư đi nơi khác.
Câu 13: Tại vùng chín của gà, người ta quan sát được các NST của một tế bào đang sắp xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc. Hãy cho biết số lượng và trạng thái NST của tế bào nói trên.
A. 39 NST ở trạng thái kép
B. 78 NST ở trạng thái kép
C. 78 NST ở trạng thái đơn
D. 39 NST ở trạng thái đơn
Câu 15: Mối quan hệ cạnh tranh của các loài trong quần thể xuất hiện khi :
A. Mật độ cá thể trong quần thể tăng chậm,nguồn sống không đủ cung cấp thì sẽ dẫn đến các cá thể trong quần thể sẽ tranh giành thức ăn,nơi ở,con đực hoặc con cái trong mùa sinh sản.
B. Mật độ cá thể trong quần xã tăng chậm,nguồn sống không đủ cung cấp thì sẽ dẫn đến các cá thể trong quần xã sẽ tranh giành thức ăn,nơi ở,con đực hoặc con cái trong mùa sinh sản.
C. Mật độ cá thể trong quần thể tăng nhanh,nguồn sống cung cấp đầy đủ thì sẽ dẫn đến các cá thể trong quần thể sẽ tranh giành thức ăn,nơi ở,con đực hoặc con cái trong mùa sinh sản.
D. Mật độ cá thể trong quần thể tăng nhanh,nguồn sống không đủ cung cấp thì sẽ dẫn đến các cá thể trong quần thể sẽ tranh giành thức ăn,nơi ở,con đực hoặc con cái trong mùa sinh sản.
Câu 16: Hình dưới đây mô tả đặc điểm thích nghi của răng và xương sọ phù hợp với sự tiêu hóa của các loài động vật. Cho biết A, B, C tương ứng với đặc điểm thích nghi của răng và xương sọ phù hợp với loài động vật nào trong số loài sau: động vật ăn thịt, động vật ăn thực vật, động vật ăn tạp.


A. A: động vật ăn thực vật, B: động vật ăn thịt, C: động vật ăn tạp.
B. A: động vật ăn thịt, B: động vật ăn thực vật, C: động vật ăn tạp.
C. A: động vật ăn tạp, B: động vật ăn thực vật, C: động vật ăn thịt.
D. A: động vật ăn thịt, B: động vật ăn tạp, C: động vật ăn thực vật.
Câu 18: Trong quần thể giao phối,ở thế hệ xuất phát có tần số các kiểu gen là:0,16AA+0,52Aa+0,32aa=1. Tần số kiểu hình lặn trong quần thể ở F1 là:
A. 0,1024
B. 0,3364
C. 0,3200
D. 0,5800
Câu 23: Vai trò của cônxixin trong đột biến nhân tạo tạo giống mới là
A. gây đột biến gen.
B. gây đột biến dị bội.
C. gây đột biến cấu trúc NST.
D. gây đột biến đa bội.
Câu 24: Một loài thực vật ,nếu có cả 2 gen trội A và B trong cùng cho kiểu hình quả tròn, các kiểu gen còn lại cho kiểu hình quả dài. Cho cây dị hợp tử 2 cặp gen lai phân tích, theo lý thuyết thì kết quả phân ly kiểu hình ở đời con là
A. 100% quả tròn
B. 3 quả tròn: 1 quả dài
C. 1 quả tròn: 1 quả dài
D. 1 quả tròn: 3 quả dài
Câu 27: Hình dưới đây mô tả một tế bào của một cơ thể đực lưỡng bội có kiểu gen AaBb giảm phân. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây là đúng?


A. Nếu cặp NST mang gen Aa không phân li thì sẽ tạo ra 2 giao tử là AAB, b hoặc Aab, B.
B. Nếu có 1 cặp NST không phân li thì có thể sẽ tạo ra thể khảm gồm 2 loại tế bào là 2n – 1 và 2n + 1.
C. Nếu cả 2 cặp NST đều không phân li ở giảm phân I tạo ra tế bào con, sau đó tế bào con phân bào bình thường thì sẽ tạo ra 2 loại giao tử có kiểu gen khác nhau.
D. Nếu cặp NST mang cặp gen Bb không phân li ở giảm phân I thì kết thúc lần phân bào I này sẽ sinh ra 2 tế bào con là AABBbb, aa hoặc AA, aaBBbb.
Câu 31: Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,45AA: 0,30Aa:0,25aa. Cho biết trong quá trình chọn lọc người ta đã đào thải các cá thể có kiểu hình lặn. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại kiểu gen thu được ở F1 là:
A. 0,525AA: 0,150Aa: 0,325aa.
B. 0,36AA: 0,24Aa: 0,40aa.
C. 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa.
D. 0,7AA: 0,2Aa: 0,1aa.
Câu 32: Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn; cơ thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh. Xét các phép lai sau:
1:AAaaBbbb × aaaaBBbb.
2:AAaaBBbb × AaaaBbbb.
3:AaaaBBBb × AAaaBbbb.
4. AaaaBBbb × Aabb.
5. AAaaBBbb × aabb
6. AAaaBBbb × Aabb.
Theo lí thuyết, trong 6 phép lai nói trên có bao nhiêu phép lai mà đời con có 9 kiểu gen, 4 kiểu hình?
2:AAaaBBbb × AaaaBbbb.
3:AaaaBBBb × AAaaBbbb.
5. AAaaBBbb × aabb
6. AAaaBBbb × Aabb.
A. 3 phép lai.
B. 4 phép lai.
C. 2 phép lai.
D. 1 phép lai.
Câu 33: Cho biết một đoạn mạch gốc của gen A ở sinh vật nhân thực có 15 nucleotit là: 3’GXATAAGGGXXAAGG 5’. Các codon mã hóa axit amin được cho ở bảng sau đây:
| Axit amin | Cys | Arg | Gly | Ile | Pro | Ser |
| Codon | 5’ UGX 3’ | 5’ XGU 3’ | 5’ GGG 3’ | 5’ AUU 3’ | 5’ XXX 3’ | 5’ UXX 3’ |
Đoạn mạch gốc của gen nói trên quy định trình tự của 5 axit amin. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
(1) Nếu gen A bị đột biến mất cặp A-T ở vị trí cặp nucleotit số 4 của ADN nói trên thì codon thứ nhất không có gì thay đổi về thành phần nucleotit.
(2) Nếu gen A bị đột biến thêm cặp G-X ngay trước cặp A-T ở vị trí cặp nucleoit thứ 13 thì các codon của đoạn mARN được tổng hợp từ đoạn gen nói trên không bị thay đổi.
(3) Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp G-X ở vị trí cặp nucleotit thứ 10 thành cặp T-A thì đoạn polipeptit do đoạn gen trên tổng hợp có trình tự các axit amin là Arg – Ile – Pro – Cys – Ser.
(4) Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp A-T ở vị trí cặp nucleotit số 6 thành G-X thì phức hợp axit amin – tARN khi tham gia dịch mã cho bộ ba này là Met-tARN.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 39: Cho sơ đồ phả hệ về một bệnh ở người do một đột biến gen lặn nằm trên nst thường quy định như sau:


A. 3/4
B. 7/8
C. 1/6
D. 5/6
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Sinh
- 1.4K
- 152
- 40
-
84 người đang thi
- 1.1K
- 42
- 40
-
56 người đang thi
- 922
- 22
- 40
-
33 người đang thi
- 857
- 5
- 40
-
57 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận