Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG 2021 môn Sinh học của Trường THPT Chuyên Thái Nguyên
- 05/11/2021
- 40 Câu hỏi
- 125 Lượt xem
Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG 2021 môn Sinh học của Trường THPT Chuyên Thái Nguyên. Tài liệu bao gồm 40 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Thi THPT QG Môn Sinh. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!
Cập nhật ngày
05/11/2021
Thời gian
50 Phút
Tham gia thi
0 Lần thi
Câu 1: Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên cho cây là:
A. Nitơ trong không khí
B. Nitơ trong đất
C. Nitơ trong nước
D. Cả A và B
Câu 4: Tính tự động của tim thể hiện ở:
A. Hoạt động của nút xoang
B. Hệ thống nút
C. Toàn bộ trái tim
D. Hoạt động của sự dẫn truyền nhĩ-thất
Câu 7: Đầu kỉ Cacbon có khí hậu ẩm và nóng, về sau khí hậu trở nên lạnh và khô. Đặc điểm của sinh vật điển hình ở kỉ này là:
A. xuất hiện thực vật có hoa, cuối kỉ tuyệt diệt nhiều sinh vật kể cả bò sát cổ.
B. dương xỉ phát triển mạnh, thực vật có hạt xuất hiện, lưỡng cư ngự trị, phát sinh bò sát.
C. cây hạt trần ngự trị, bò sát ngự trị, phân hóa chim.
D. cây có mạch và động vật di cư lên cạn.
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân thực mà không có ở quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ?
A. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.
B. Mạch pôlinuclêôtit được kéo dài theo chiều 5’ - 3’.
C. Trên mỗi phân tử ADN có nhiều điểm khởi đầu quá trình nhân đôi.
D. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
Câu 10: Khi nói về mối quan hệ vật chủ và vật kí sinh,nhận định nào sau đây đúng:
A. Phần lớn vật chủ có kích thước nhỏ hơn vật kí sinh.
B. Vật kí sinh thường chiếm số lượng nhiều hơn vật chủ.
C. Vật chủ tồn tại chủ yêu là nhờ vào vạt kí sinh.
D. Vật chủ sẽ sinh sản nhanh hơn vật kí sinh.
Câu 11: Nhóm vi sinh vật nào sau đây cộng sinh với tê bào rễ cây họ đậu:
A. vi khuẩn amon hoá
B. vi khuẩn lam
C. vi khuẩn Rhizobium
D. vi khuẩn nitrat hoá
Câu 12: Ở một quần thể thực vật tại thế hệ mở đầu có 100% thể dị hợp (Aa). Qua tự thụ phấn thì tỷ lệ % Aa ở thế hệ thứ nhất, thứ hai lần lượt là?
A. 75% , 25%.
B. 0,75% , 0,25%.
C. 0,5% , 0,5%.
D. 50%, 25%.
Câu 13: Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, ở giai đoạn tiến hóa hóa học đã hình thành nên
A. các giọt côaxecva.
B. các tê bào nhân thực.
C. các tê bào sơ khai.
D. các đại phân tử hữu cơ.
Câu 15: Một NST ban đầu có trình tự gen là: ABCD.EFGH. Sau đột biên, NST có trình tự là: D.EFGH. Dạng đột biên này thường gây ra hậu quả gì?
A. Gây chêt hoặc giảm sức sống.
B. Làm tăng cường hoặc giảm bớt sự biểu hiện tính trạng.
C. Làm phát sinh nhiều nòi trong một loài.
D. Làm tăng khả năng sinh sản của cá thể mang đột biến.
Câu 16: Quan sát hình ảnh và cho biêt nhận xét nào sau đây là không đúng?


A. Mã di truyền từ bộ ba đột biến trở về sau sẽ bị thay đổi.
B. Dạng đột biến gen này được gọi là đột biến dịch khung.
C. Đột biến đã xảy ra ở bộ ba mã hóa thứ 3 của gen.
D. Gen đã bị đột biến thay thế một cặp nuclêôtit X – G bằng cặp A – T.
Câu 17: Những bằng chứng tiên hoá nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?
(1) Tê bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bộ mã di truyền.
(2) Sự tương đồng về những đặc điểm giải phẫu giữa các loài.
(3) ADN của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit.
(4) Prôtêin của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin.
(5) Tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ tê bào.
(1) Tê bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bộ mã di truyền.
(2) Sự tương đồng về những đặc điểm giải phẫu giữa các loài.
(3) ADN của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit.
(4) Prôtêin của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin.
(5) Tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ tê bào.
A. (2), (3), (5).
B. (1), (3), (4).
C. (2), (4), (5).
D. (1), (2), (5).
Câu 18: Cấu tạo của lục lạp thích nghi với chức năng quang hợp:
A. màng tilacôit là nơi phân bố hệ sắc tố quang hợp, nơi xảy ra các phản ứng sáng
B. xoang tilacôit là nơi xảy ra các phản ứng quang phân li nước và quá trình tổng hợp ATP trong quang hợp
C. chất nền strôma là nơi diễn ra các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp
D. cả 3 đáp án trên
Câu 20: Ý nghĩa nào dưới đây không phải của hiện tượng hoán vị gen?
A. Làm tăng số biên dị tổ hợp, cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiên hoá.
B. Giải thích cơ chê của hiện tượng chuyển đoạn tương hỗ trong đột biên cấu trúc nhiễm sắc thể.
C. Tái tổ hợp lại các gen quý trên các NST khác nhau của cặp tương đồng, tạo thành nhóm gen liên kết.
D. Là cơ sở cho việc lập bản đồ gen.
Câu 21: Trong nhân bản vô tính cừu Dolly người ta đã loại bỏ nhân của loại tế bào nào
A. Tế bào vú
B. Tế bào trứng
C. Tế bào thần kinh
D. Tế bào gan
Câu 22: Trong ruột già của tất cả mọi người đều chứa vi khuẩn E. coli. Một số người mắc chứng không dung nạp lactose, họ rất cẩn thận – không ăn thức ăn chứa lactose (đường sữa). Ở những người này, operon Lac của E. coli ở có hoạt động hay không và có ảnh hưởng gì đến sự tồn tại của vi khuẩn?
A. Trong ruột già của những người này không có lactose, do đó operon Lac không cần thiết phải hoạt động. Ở vi khuẩn E. coli bình thường chỉ sử dụng lactose để thay thê protein khi môi trường thiếu. Nếu ở ruột không có lactose nhưng vẫn có protein thì chúng vẫn tồn tại bình thường.
B. Trong ruột già của những người này không có lactose, do đó operon Lac không cần thiết phải hoạt động. Ở vi khuẩn E. coli bình thường chỉ sử dụng lactose để thay thế glucose khi môi trường thiếu. Nếu ở ruột không có lactose nhưng vẫn có glucose thì chúng vẫn tồn tại bình thường.
C. Trong ruột già của những người này không có lactose, do đó operon Lac không cần thiết phải hoạt động. Ở vi khuẩn E. coli bình thường chỉ sử dụng lactose để thay thế lipid khi môi trường thiêu. Nếu ở ruột không có lactose nhưng vẫn có lipid thì chúng vẫn tồn tại bình thường.
D. Trong ruột già của những người này không có lactose, do đó operon Lac không cần thiết phải hoạt động. Ở vi khuẩn E. coli bình thường chỉ sử dụng lactose. Nếu ở ruột không có lactose thì chúng không tồn tại.
Câu 24: Câu nào sau đây sai?
A. trong lưới thức ăn một loài sinh vật có thể tham gia nhiều chuỗi thức ăn.
B. trong chuỗi thức ăn mở đầu bằng thực vật thì sinh vật sản xuất có sinh khối lớn nhất.
C. Quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp.
D. các quần xã trưởng thành có lưới thức ăn đơn giản hơn so với quần xã trẻ hay suy thoái.
Câu 25: Ở một loài thực vật, tính trạng khối lượng quả do nhiều cặp gen nằm trên các cặp NST khác nhau di truyền theo kiểu tương tác cộng gộp. Cho cây có quả nặng nhất lai với cây có quả nhẹ nhất được F1. Cho F1 giao phấn tự do được F2 có 15 loại kiểu hình về tính trạng khối lượng quả. Tính trạng khối lượng quả do bao nhiêu cặp gen quy định?
A. Do 7 cặp gen quy định
B. Do 5 cặp gen quy định
C. Do 8 cặp gen quy định
D. Do 6 cặp gen quy định
Câu 30: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh:
A. Vào giai đoạn giữa điểm giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh là các quần xã lần lượt thay thế nhau.
B. Vào giai đoạn đầu điểm giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh là đều có quần xã tiên phong.
C. Kết quả cuối cùng của diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh là hình thành quần xã suy thoái.
D. Điểm giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh là vào giai đoạn đầu đều có quần xã thực vật.
Câu 38: Người đàn ông nhóm máu A ở một quần thể cân bằng di truyền có tỉ lệ người mang nhóm máu O là 4% và nhóm máu B là 21 %. Kết hôn với người phụ nữ có nhóm máu A ở một quần thể cân bằng di truyền khác có tỉ lệ người có nhóm máu O là 9% và nhóm máu A là 27%. Tính xác suất họ sinh được 2 người con khác giới tính, cùng nhóm máu A?
A. 85,73%
B. 46,36%
C. 43,51%
D. 36,73%
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Sinh
- 1.4K
- 152
- 40
-
61 người đang thi
- 1.1K
- 42
- 40
-
87 người đang thi
- 923
- 22
- 40
-
99 người đang thi
- 859
- 5
- 40
-
23 người đang thi


Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận