Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh của Trường THPT Trần Phú
- 05/11/2021
- 40 Câu hỏi
- 127 Lượt xem
Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh của Trường THPT Trần Phú. Tài liệu bao gồm 40 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Thi THPT QG Môn Sinh. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!
Cập nhật ngày
08/11/2021
Thời gian
50 Phút
Tham gia thi
0 Lần thi
Câu 1: Trong các loại nucleotide cấu tạo nên phân tử ADN không có:
A. Ađênin (A)
B. Timin (T)
C. Guanin (G)
D. Uraxin (U)
Câu 2: Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:
A. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’
B. 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’
C. 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’
D. 3'GAU5’; 3'AAU5’; 3’AGU5’
Câu 3: Nội dung nào sau đây là phù hợp nhất với quan niệm của Đacuyn về nguồn nguyên liệu của chọn lọc và tiến hoá?
A. Chỉ các biến dị tổ hợp xuất hiện trong quá trình sinh sản.
B. Những biến dị có thể xuất hiện riêng lẻ trong quá trình sinh sản.
C. Chỉ đột biến gen xuất hiện trong quá trình sinh sản.
D. Những biến dị xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định.
Câu 4: Ví dụ nào sau đây là cơ quan tương tự?
A. Cánh dơi và tay người.
B. Cánh chim và cánh côn trùng.
C. Tua cuốn của dây bầu, bí và gai xương rồng.
D. Lá đậu Hà Lan và gai xương rồng.
Câu 5: Điều nào không đúng đối với diễn thế thứ sinh?
A. Trong điều kiện thuận lợi và qua quá trình biến đổi lâu dài, diễn thế thứ sinh có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định.
B. Trong thực tế thường bắt gặp nhiều quần xã có khả năng phục hồi rất thấp mà hình thành quần xã bị suy thoái.
C. Trong diễn thế thứ sinh, xuất hiện các quần xã tiên phong từ môi trường trống trơn, từ quần xã này có thể phát triển thành quần xã ổn định.
D. Một quần xã mới phục hồi thay thế quần xã bị huỷ diệt.
Câu 6: Trường hợp nào sau đây là phép lại thuận nghịch?
A. Đực Aa × cái aa và đực AA × cái aa.
B. Đực AA × cái aa và đực aa × cái AA.
C. Đực AA × cái aa và đực AA × cái Aa.
D. Đực Aa × cái Aa và đực Aa × cái AA.
Câu 7: Phương pháp của Menđen không có nội dung nào sau đây?
A. Dùng toán thống kế để phân tích các số liệu thu được, từ đó rút ra quy luật di truyền các tính trạng đó của bố mẹ cho các thế hệ sau.
B. Kiểm tra độ thuần chủng của bố mẹ trước khi đem lại.
C. Lai phân tích cơ thể lai F3.
D. Lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về một hoặc vài cặp tính trạng tương phản, rồi theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng đó trên con cháu của từng cặp bố mẹ.
Câu 8: Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb (vàng, trơn) × aabb (xanh, nhăn):
A. 9 vàng, trơn :3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn:1 xanh, nhăn.
B. 1 vàng, trơn: vàng, nhăn:1 xanh, trơn:1 xanh, nhăn.
C. 3 vàng, trơn :3 xanh, trơn:1 vàng, nhăn:1 xanh, nhăn.
D. 3 vàng, trơn:3 vàng, nhăn:1 xanh, trơn:1 xanh, nhăn.
Câu 9: Động lực của dịch mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa:
A. Cơ quan nguồn và cơ quan chứa.
B. Giữa cành và lá.
C. Giữa rễ và thân.
D. Giữa thân và lá.
Câu 10: Ở tôm, cua, cơ quan nào sau đây tham gia hoạt động trao đổi khí?
A. Phổi.
B. Miệng và phổi.
C. Túi khí.
D. Các tấm quạt nước.
Câu 11: Hệ đệm có hiệu quả nhất trong dịch nội bào là:
A. photphat.
B. bicacbonat.
C. axit cacbonic.
D. proteinat.
Câu 13: Cho các thông tin sau đây:
(1) mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein.
(2) Khi ribosome tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất.
(3) Nhờ một enzyme đặc hiệu, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi polypeptide vừa tổng hợp.
(4) mARN sau phiên mã phải được cắt bỏ intron, nối các exon lại với nhau thành mARN trưởng thành.
(5) Quá trình phiên mã luôn được thực hiện ở tế bào chất.
Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là:
A. (2) và (3).
B. (3) và (4).
C. (1) (2) và (5).
D. (2) và (4).
Câu 14: Trùng roi Tricomonas sống trong ruột mối là quan hệ:
A. Kí sinh.
B. Cộng sinh.
C. Hội sinh.
D. Hợp tác.
Câu 15: Mục đích của việc nuối ghép các giống cá trắm cỏ, trắm đen, mè trắng, mè hoa, rô phi trong cùng một ao nuôi là:
A. Thỏa mãn nhu cầu khác nhau của người tiêu thụ.
B. Tăng tính đa dạng sinh học trong ao.
C. Tận dụng tối đa nguồn thức ăn có trong ao.
D. Thu được nhiều sản phẩm có giá trị khác nhau.
Câu 16: Khi đánh bắt cá được càng nhiều con non thì nên:
A. Tăng cường đánh cá vì quần thể đang ổn định.
B. Tiếp tục vì quần thể ở trạng thái trẻ.
C. Hạn chế vì quần thể sẽ suy thoái.
D. Dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt.
Câu 19: Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên có cấu trúc di truyền ở các thế hệ sau:
|
| AA | Aa | aa |
| P | 0,5 | 0,3 | 0,2 |
| F1 | 0,45 | 0,25 | 0,3 |
| F2 | 0,4 | 0,2 | 0,4 |
| F3 | 0,3 | 0,15 | 0,55 |
| F4 | 0,15 | 0,1 | 0,75 |
Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần thể này?
A. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn.
B. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp.
C. Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần.
D. Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần.
Câu 20: Những hoạt động nào sau đây của con người là giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng hệ sinh thái?
1. Bón phân, tưới nước, diệt cỏ dại đối với các hệ sinh thái nông nghiệp.
2. Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên không tái sinh.
3. Loại bỏ các loài tảo độc, cá dữ trong các hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm, cá.
4. Xây dựng các hệ sinh thái nhân tạo một cách hợp lí.
5. Bảo vệ các loài thiên địch.
6. Tăng cường sử dụng các chất hoá học để tiêu diệt các loài sâu hại.
Phương án đúng là:
A. 1, 2, 3, 4.
B. 2, 3, 4, 6.
C. 2, 4, 5, 6.
D. 1, 3, 4, 5.
Câu 21: Một quần thể có cấu trúc di truyền là 0,7 AA : 0,2 Aa : 0,1 aa. Tính tần số các alen A, a của quần thể.
A. 0,9 và 0,1.
B. 0,8 và 0,2.
C. 0,75 và 0,25.
D. 0,85 và 0,15.
Câu 22: Quần thể nào sau đây đạt trạng thái cân bằng di truyền
A. 0,4AA:0,4Aa : 0,2aa.
B. 0,64AA:0,32Aa : 0,04aa.
C. 0,7AA:0,2Aa : 0,1aa.
D. 0,6AA : 0,2Aa : 0,2aa.
Câu 24: Trong tế bào của một loài thực vật có một phân tử ADN mạch kép, dạng vòng. Tỉ lệ màu hoa do gen nằm trên phân tử ADN này qui định. Lấy hạt phấn của cây hoa đỏ thụ phấn cho cây hoa trắng được F1. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là:
A. 100% hoa đỏ.
B. 100% hoa trắng.
C. 9 hoa đỏ :7 hoa trắng.
D. 3 hoa đỏ :1 hoa trắng.
Câu 25: Một người công nhân làm việc trong một xưởng bánh mì nổi tiếng, hàng ngày khi đến xưởng anh ta tìm một bản photo công thức bánh đặc hiệu trong quầy, anh ta trộn bột mì, sữa, trứng và các thành phần khác theo công thức đã được chỉ dẫn. Cuốn sách nấu ăn sao chép của bậc thầy về tất cả các công thức làm bánh được giữ trong văn phòng của xưởng và hàng ngày anh ta chỉ sao 1 trong các công thức đó.
Hãy ghép cột 1 vào cột 2 sao cho tương ứng với logic về quá trình sinh tổng hợp protein mà anh chị đã được học.
| Cột 1 | Cột 2 |
| 1. Protein 2. Phân tử ADN 3. mARN 4. Enzyme ARN polymerase 5. Axit amin 6. Tế bào 7. Gen | a. Bột mì b. Xưởng bánh c. Sách nấu ăn d. Máy Photocopy e. Bản photo công thức bánh f. Công thức trong sách nấu ăn g. bánh |
A. 1e, 2c, 3g, 4a, 5d, 6b, 7f.
B. 1g, 2e, 3c, 4d, 5a, 6b, 7f.
C. 1g, 2c, 3f, 4e, 5a, 6b, 7d.
D. 1g, 2c, 3e, 4d, 5a, 6b, 7f.
Câu 26: Điều không đúng khi cho rằng: Ở các loài đơn tính giao phối, nhiễm sắc thể giới tính
A. chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục của cơ thể.
B. chỉ gồm một cặp, tương đồng ở giới này thì không tương đồng ở giới kia.
C. không chỉ mang gen quy định giới tính mà còn mang gen quy định tính trạng thường.
D. ruồi giấm con đực là XY, con cái là XX.
Câu 27: Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?
A. Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.
B. Gen điều hoà R tổng hợp protein ức chế.
C. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phần tử mARN tương ứng.
D. ARN polymerase liên kết với vùng khởi động của operon Lạc và tiến hành phiên mã.
Câu 28: Trên một hệ sinh thái đồng cỏ, loài ăn cỏ gồm côn trùng, nai, chuột và một đàn báo 5 con ăn nai. Mỗi ngày đàn báo cần 3000 kcal/con, cứ 3 kg cỏ tương ứng với 1 kcal. Sản lượng có trên đồng cỏ chỉ đạt 300 tấn/ha/năm, hệ số chuyển đổi giữa các bậc dinh dưỡng là 10%, côn trùng và chuột đã huỷ hoại 25% sản lượng cỏ. Đàn báo cần 1 vùng săn rộng bao nhiều ha để sống bình thường?
A. 5475103 ha.
B. 73 ha.
C. 75000 ha.
D. 7300 ha.
Câu 30: Cà chua có bộ NST 2n = 24. Có bao nhiêu trường hợp trong tế bào đồng thời có thể ba kép và thể một?
A. 1320.
B. 132.
C. 660.
D. 726.
Câu 34: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa vàng; alen B quy định cánh hoa thẳng trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh hoa cuộn. Lai hai cây (P) với nhau, thu được F1 gồm toàn cây hoa đỏ, cánh thẳng. Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 25% cây hoa đỏ, cánh cuộn; 50% cây hoa đỏ, cánh thẳng ; 25% cây hoa vàng, cánh thẳng. Cho biết không xảy ra đột biến, từ kết quả của phép lại trên có thể rút ra kết luận:
A. Kiểu gen của các cây F1 là AaBb, các gen phân li độc lập.
B. kiểu gen của các cây F1 là AB/ab, các gen liên kết hoàn toàn.
C. kiểu gen của các cây F1 là Ab/ aB, các gen liên kết hoàn toàn.
D. kiểu gen của các cây F1 là Aabb, các gen phân li độc lập.
Câu 35: P thuần chủng khác nhau về 3 cặp tính trạng tương phản, F1 toàn thân cao, hạt tròn, màu đục; F1 giao phấn với nhau thu được F2: 9 thân cao, hạt tròn, màu đục: 3 thân cao, hạt dài, màu trong: 3 thân thấp, hạt tròn, màu đục, 1 thân thấp, hạt dài, màu trong. Tìm hiểu gen của F1? Với qui ước A- cao, a- thấp; B-tròn, b-dài; D-đục, d-trong
A. Aa BD//bd.
B. Bb AD//ad.
C. Dd AB//ab.
D. BB AD//ad.
Câu 39: Ở đậu Hà Lan gen qui định hình dạng hạt có 2 alen A qui định hạt trơn trội hoàn toàn so với a qui định hạt nhăn. Cho cây P dị hợp tự thụ thu được F1 sau đó cho các cây F1 tự thụ rồi thu hoạch quả trên các cây F1. Biết rằng mỗi quả cho 4 hạt và số hạt trên mỗi cây là như nhau. Xác suất để lấy ngẫu nhiên 2 quả từ các quả trên cây F1 sao cho trong 8 hạt thu được có 3 hạt trơn và 5 hạt nhăn là:
A. 3483/32768.
B. 3645/32768.
C. 111/16384.
D. 197/16384.
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Sinh
- 1.4K
- 152
- 40
-
47 người đang thi
- 1.1K
- 42
- 40
-
20 người đang thi
- 923
- 22
- 40
-
11 người đang thi
- 859
- 5
- 40
-
81 người đang thi
6184b898eeae1.png)
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận