Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh của Trường THPT Tân Quang
- 05/11/2021
- 40 Câu hỏi
- 238 Lượt xem
Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh của Trường THPT Tân Quang. Tài liệu bao gồm 40 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Thi THPT QG Môn Sinh. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!
Cập nhật ngày
08/11/2021
Thời gian
50 Phút
Tham gia thi
0 Lần thi
Câu 1: Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, thực vật C4 và thực vật CAM khác nhau chủ yếu ở pha nào?
A. Pha sáng.
B. Pha tối.
C. Cả hai pha.
D. Cơ quan quang hợp.
Câu 2: Trong ống tiêu hoá của động vật nhai lại, thành xenlulôzơ của tế bào thực vật
A. không được tiêu hoá nhưng được phá vỡ nhờ co bóp mạnh của dạ dày.
B. được nước bọt thủy phân thành các thành phần đơn giản.
C. được tiêu hóa nhờ vi sinh vật cộng sinh trong manh tràng và dạ dày.
D. được tiêu hóa hóa học nhờ các enzim tiết ra từ ống tiêu hóa.
Câu 3: Cấu trúc của operon Lac gồm:
A. vùng khởi động, vùng vận hành, các gen cấu trúc.
B. gen điều hòa, vùng vận hành, vùng khởi động.
C. gen điều hòa, vùng vận hành, gen cấu trúc.
D. gen điều hòa, vùng khởi động, vùng vận hành, các gen cấu trúc.
Câu 4: Hóa chất 5 - brôm uraxin thường gây đột biến gen dạng thay thế một cặp:
A. A - T bằng T - A.
B. G - X bằng A - T.
C. G - X bằng X - G.
D. A - T bằng G - X.
Câu 5: Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc nào?
A. bán bảo toàn và nửa gián đoạn.
B. bổ sung và bán bảo toàn.
C. bổ sung và nửa gián đoạn.
D. bổ sung và nửa gián đoạn
Câu 6: Trong thực tiễn hoán vị gen góp phần như thế nào?
A. tạo được nhiều tổ hợp gen độc lập.
B. tổ hợp các gen có lợi về cùng nhiễm sắc thể.
C. làm giảm số kiểu hình trong quần thể.
D. hạn chế xuất hiện nguồn biến dị tổ hợp.
Câu 7: Ở người, nhóm máu ABO do gen có 3 alen \({{\rm{I}}^{\rm{A}}}\), \({{\rm{I}}^{\rm{B}}}\), \({{\rm{I}}^{\rm{O}}}\) quy định. Bố có nhóm máu AB, sinh con có nhóm máu AB, nhóm máu nào dưới đây chắc chắn không phải là nhóm máu của người mẹ?
A. Nhóm máu B.
B. Nhóm máu AB.
C. Nhóm máu O.
D. Nhóm máu A.
Câu 9: Phép lai nào dưới đây cho ưu thế lai thấp:
A. AAbbddff aabbddff.
B. AABBddff aabbddff.
C. AABBddff AabbDDff.
D. AABBddFF aabbDDff.
Câu 10: Cho biết không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, quá trình giảm phân ở các cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra loại giao tử mang alen lặn chiếm tỉ lệ 50 %?
A. aa và Bb
B. Aa và Bb
C. aa và bb
D. Aa và bb
Câu 12: Hình ảnh dưới đây minh họa một trong những phương pháp tạo giống bằng:


A. Công nghệ gen.
B. Lai hữu tính.
C. Công nghệ tế bào.
D. Gây đột biến.
Câu 13: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Quần thể là đơn vị tiến hóa để hình thành loài mới.
B. Quần thể sẽ không tiến hóa nếu luôn đạt trạng thái cân bằng di truyền.
C. Tất cả các nhân tố tiến hóa đều làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.
D. Không có tác động của các nhân tố tiến hóa vẫn có thể hình thành loài mới.
Câu 14: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, loài người xuất hiện ở đại nào sau đây?
A. Đại Trung sinh.
B. Đại Cổ sinh.
C. Đại Nguyên sinh.
D. Đại Tấn sinh.
Câu 15: Xét chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu → Nhái → Rắn → Đại bàng. Trong chuỗi thức ăn này, loài nào được xếp vào sinh vật tiêu thụ bậc 3?
A. Nhái.
B. Đại bàng.
C. Rắn.
D. Sâu.
Câu 16: Hình ảnh dưới đây khiến em liên tưởng đến mối quan hệ khác loài nào?


A. Hội sinh.
B. Hợp tác.
C. Cộng sinh.
D. Kí sinh.
Câu 18: Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?
A. Nút nhĩ thất → Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → Bó his → Mạng Puôckin, làm các tâm nhĩ, tâm thất co.
B. Nút xoang nhĩ → Bó his → Hai tâm nhĩ → Nút nhĩ thất → Mạng Puôckin, làm các tâm nhĩ, tâm thất co.
C. Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → Mạng Puôckin → Bó his, làm các tâm nhĩ, tâm thất co.
D. Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → Bó his Mạng Puôckin, làm các tâm nhĩ, tâm thất co.
Câu 19: Hãy ảnh dưới đây mô tả giai đoạn nào của quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit ở sinh vật nhân sơ?


A. Hoạt hóa axitamin.
B. Kéo dài.
C. Mở đầu.
D. Kết thúc.
Câu 20: Hình ảnh dưới đây minh họa cho kì nào của quá trình nguyên phân ở tế bào thực vật?


A. Kì đầu.
B. Kì giữa.
C. Kì sau.
D. Kì cuối.
Câu 21: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 3 cặp gen Aa, Bb, Dd phân li độc lập quy định. Kiểu gen có đủ 3 gen trội A, B, D quy định hoa tím; các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng. Cho một cây hoa tím lai phân tích, thu được Fa. Theo lý thuyết, có thể thu được tỉ lệ kiểu hình ở Fa là:
A. 1 cây hoa tím : 3 cây hoa trắng.
B. 1 cây hoa tím : 15 cây hoa trắng.
C. 3 cây hoa tím : 5 cây hoa trắng.
D. 100 % cây hoa trắng.
Câu 22: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố làm trung hòa tính có hại của đột biến là gì?
A. Giao phối.
B. Đột biến.
C. Các cơ chế cách li.
D. Chọn lọc tự nhiên.
Câu 23: Khi nghiên cứu 4 loài sinh vật thuộc 1 chuỗi thức ăn trong 1 quần xã sinh vật, người ta thu được số liệu dưới đây:
| Loài | Số cá thể | Khối lượng trung bình mỗi cá thể | Bình quân năng lượng trên một đơn vị khối lượng |
| 1 | 10000 | 0.1 | 1 |
| 2 | 5 | 10 | 2 |
| 3 | 500 | 0.002 | 1,8 |
| 4 | 5 | 300000 | 0,5 |
Dòng năng lượng đi qua chuỗi này có nhiều khả năng sẽ là:
A. 2 → 3 → 1 → 4
B. 1 → 3 → 2 → 4
C. 4 → 2 → 1 → 3
D. 4 → 1 → 2 → 3
Câu 24: Trường hợp nào sau đây phản ánh mối quan hệ hỗ trợ khác loài?
A. Những con chim bồ nông xếp thành hàng ngang để cùng nhau bắt cá.
B. Đàn chim cánh cụt đứng úp vào nhau, kết thành bè lớn trong bão tuyết.
C. Những con cò và nhạn bể làm tổ thành tập đoàn.
D. Những cây thông nhựa sống gần nhau có rễ nối thông nhau.
Câu 25: Nhiệt độ làm tách hai mạch của phân tử ADN được gọi là nhiệt độ nóng chảy. Dưới đây là nhiệt độ nóng chảy của ADN ở một số đối tượng sinh vật khác nhau được kí hiệu từ A đến E như sau: A = 360C, B = 780C, C = 550C, D = 830C, E = 440C. Trình tự sắp xếp các loài sinh vật nào dưới đây là đúng nhất liên quan đến tỉ lệ các loại (A + T)/ tổng nuclêôtit của các loài sinh vật nói trên theo thứ tự tăng dần?
A. D → B → C → E → A.
B. A → E → C → B → D.
C. A → B → C → D → E.
D. D → E → B → A → C.
Câu 26: Đây là hai ảnh chụp bộ nhiễm sắc thể bất thường ở hai người :

Khẳng định nào sau đây là đúng về hai người mang bộ nhiễm sắc thể này?

A. Cơ chế hình thành hai người trên là do đột biến xảy ra trên nhiễm sắc thể thường.
B. Người thứ nhất mắc hội chứng Tớcnơ, người thứ hai mắc hội chứng Đao.
C. Người thứ hai chắc chắn là nữ có biểu hiện kiểu hình lùn, cổ rụt, không có kinh nguyệt, trí tuệ thấp.
D. Cả hai người đều là thể đột biến của đột biến lệch bội.
Câu 27: Số alen của gen I, II, III lần lượt là 5, 3 và 7. Biết các gen đều nằm trên NST thường và không cùng nhóm liên kết. Số kiểu gen đồng hợp về 2 cặp gen và dị hợp về 2 cặp gen là:
A. 71 và 303.
B. 270 và 390.
C. 105 và 630.
D. 630 và 1155.
Câu 29: Cho các nhân tố sau:
| (1) Chọn lọc tự nhiên. | (4) Các yếu tố ngẫu nhiên. |
| (2) Giao phối ngẫu nhiên. | (5) Đột biến. |
| (3) Giao phối không ngẫu nhiên. | (6) Di nhập gen. |
Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:
A. (1), (2), (4), (5).
B. (1), (3), (4), (5).
C. (1), (4), (5), (6).
D. (2), (4), (5), (6).
Câu 31: Giả sử lưới thức ăn của một quần xã sinh vật gồm các loài sinh vật được kí hiệu là: A, B, C, D, E, F, G và H. Cho biết loài A và loài C là sinh vật sản xuất, các loài còn lại đều là sinh vật tiêu thụ. Trong lưới thức ăn này, nếu loại bỏ loài C ra khỏi quần xã thì chỉ loài D và loài F mất đi . Sơ đồ lưới thức ăn nào sau đây đúng với các thông tin đã cho?


A. Sơ đồ I.
B. Sơ đồ IV.
C. Sơ đồ III.
D. Sơ đồ II.
Câu 32: Một lưới thức ăn gồm có 9 loài được mô tả như hình dưới. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
| I. Có 11 chuỗi thức ăn. II. Chuỗi thức ăn dài nhất có 6 mắt xích. III. Loài H tham gia vào 7 chuỗi thức ăn. IV. Nếu tăng sinh khối của A thì tổng sinh khối của cả hệ sinh thái sẽ tăng lên. |
|
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 33: Trong thí nghiệm lai hai thứ lúa mì thuần chủng có hạt màu đỏ đậm và trắng thu được F1 cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có kiểu hình: 15 đỏ : 1 trắng. Biết rằng tính trạng do hai cặp alen A, a và B, b tương tác với nhau. Kiểu gen nào sau đây quy định màu hạt trắng?
A. aabB.
B. AabB.
C. AABB.
D. aaBB.
Câu 35: Thực hiên phép lai: ♂ AabbCcDdee ♀ aaBBCCDdEe. Biết rằng không có đột biến xảy ra. Theo lý thuyết, tỉ lệ cá thể mang 4 alen trội ở đời con là bao nhiêu?
A. 37,25%
B. 18,75%
C. 24,755%
D. 31,25%
Câu 39: Một quần thể thực vật có số lượng cá thể của mỗi kiểu gen ở các thế hệ được thể hiện ở bảng sau :
|
| P |
|
|
|
|
| AA | 400 | 640 | 300 | 600 | 400 |
| Aa | 400 | 640 | 300 | 600 | 400 |
| aa | 200 | 80 | 100 | 300 | 100 |
Cho rằng nếu quần thể chịu tác động của nhân tốc tiến hóa thì ở mỗi thời điểm chỉ có 1 nhân tố tiến hóa tác động. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Giai đoạn từ P sang F1, các cá thể giao phấn ngẫu nhiên và không chịu tác động của nhân tố tiến hóa.
II. Từ sang F2, quần thể chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.
III. Từ sang F3, các cá thể giao phấn ngẫu nhiên và không chịu tác động của nhân tố tiến hóa.
IV. Từ sang F4, chọn lọc tự nhiên tác động theo hướng chống lại alen a.
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Sinh
- 1.5K
- 152
- 40
-
73 người đang thi
- 1.2K
- 42
- 40
-
95 người đang thi
- 990
- 22
- 40
-
24 người đang thi
- 911
- 5
- 40
-
95 người đang thi


Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận