Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh của Trường THPT Nhân Chính
- 05/11/2021
- 40 Câu hỏi
- 162 Lượt xem
Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh của Trường THPT Nhân Chính. Tài liệu bao gồm 40 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Thi THPT QG Môn Sinh. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!
Cập nhật ngày
08/11/2021
Thời gian
50 Phút
Tham gia thi
0 Lần thi
Câu 1: Theo quan niệm hiện đại, kết quả của quá trình tiến hóa nhỏ là hình thành nên
A. alen mới
B. kiểu gen mới
C. ngành mới
D. loài mới
Câu 2: Các tế bào của khối u có khả năng tách ra khỏi mô ban đầu, di chuyển vào máu và đến các cơ quan khác, khối u này được gọi là:
A. đột biến
B. tổn thương
C. u lành tính
D. u ác tính
Câu 3: Vai trò chủ yếu của enzym ADN polymeraza trong quá trình tự sao của ADN là:
A. phá vỡ liên kết hidro để ADN thực hiện tự sao
B. tổng hợp đoạn mồi trên mạch có chiều 5' đến 3'
C. tháo xoắn ADN
D. lắp ráp các nuclêôtit của môi trường với nuclêôtit của mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung
Câu 4: Cho các bước trong kĩ thuật chuyển gen:
I. Đưa ADN tái tổ hợp vào vào tế bào nhận.
II. Cắt mở vòng plasmit và ADN tế bào cho những đoạn gen cần thiết
III. Tách dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.
IV. Tách ADN của tế bào cho và plasmit ra khỏi tế bào chất của vi khuẩn,
V. Nối gen vừa cắt vào ADN plasmit đã mở vòng tạo ADN tái tổ hợp.
Trình tự đúng của các bước là:
A. IV→II→V→ I→ III
B. I→III→II→V→IV
C. II→IV→I→III→V
D. II→IV→V→I→III
Câu 6: Một quần thể ở trạng thái cân bằng Hacđi-Vanbec có 2 alen D và d, trong đó số cá thể có kiểu gen dd chiếm tỉ lệ 25%. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là:
A. D = 0,16; d = 0,84
B. D = 0,5; d = 0,5
C. D = 0,4; d = 0,6
D. D = 0,75; d = 0,25
Câu 7: Đối tượng nghiên cứu của Thomas Hunt Morgan sử dụng để tìm ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen là:
A. ruồi giấm
B. thỏ
C. cây đậu Hà Lan
D. cây rau Villa
Câu 8: Vốn gen của quần thể là tập hợp các
A. kiểu gen của quần thể
B. alen của các gen khác nhau trong quần thể
C. alen của một gen trong quần thể
D. kiểu hình của quần thể
Câu 9: Trong Luật hôn nhân và gia đình có điều luật cấm kết hôn giữa những người có quan hệ huyết thống gần gũi. Cơ sở di truyền học của điều luật này là khi những người có quan hệ huyết thống kết hôn với nhau thì
A. quá trình giảm phân ở bố và mẹ bị rối loạn làm xuất hiện các đột biến nhiễm sắc thể
B. các gen lặn có hại có thể được biểu hiện làm cho con cháu của họ có sức sống kém
C. quá trình nguyên phân ở bố và mẹ bị rối loạn làm xuất hiện các đột biến xôma
D. các dạng đột biến gen và đột biển nhiễm sắc thể thường xảy ra khi kết hôn gần nên giảm sức sống của thế hệ con cháu
Câu 10: Cấu trúc nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit?
A. mARN
B. ADN
C. tARN
D. rARN
Câu 12: Phát biểu đúng với các thông tin mô tả trên hình bên là


A. có 2 nhóm gen liên kết là PaB và Pab
B. cặp NST này có 6 locut gen
C. mỗi gen trên cặp NST này đều có 2 trạng thái
D. số loại giao tử tối đa của cặp NST này là 4
Câu 14: Đưa bổ sung gen lành vào cơ thể người bệnh hoặc thay thế gen bệnh bằng gen lành được gọi là:
A. công nghệ tạo ADN tái tổ hợp
B. tư vấn di truyền
C. liệu pháp gen
D. kĩ thuật chuyển gen
Câu 15: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng nội dung giả thuyết siêu trội?
A. AaBb > AABb > aabb
B. AABb > AaBb >Aabb
C. AABB > AaBb > aabb
D. AABB > ABB > aabb
Câu 16: Điểm chung của phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực vật và cấy truyền phôi động vật là đều tạo ra các cơ thể
A. có kiểu gen thuần chủng
B. có gen bị biến đổi
C. có kiểu gen đồng nhất
D. đa dạng về kiểu gen và kiểu hình
Câu 18: Trong tự nhiên, quần thể ngẫu phối có đặc điểm
A. tần số alen trội ngày càng tăng, tần số alen lặn ngày càng giảm
B. không chịu sự tác động của các yếu tố đột biến
C. có xu hướng giảm dần tần số kiểu gen dị hợp theo thời gian
D. đa dạng về kiểu gen và kiểu hình
Câu 19: Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?
A. Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào
B. Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin
C. Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng
D. Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo
Câu 20: Xét tính trạng màu hoa ở một loài thực vật, thực hiện 3 phép lại sau:
| Phép lai | P thuần chủng | F1 |
| 1 | Hoa trắng (1) x hoa trắng (2) | 100% hoa trắng |
| 2 | Hoa trắng (2) x hoa trắng (3) | 100% hoa trắng |
| 3 | Hoa trắng (1) x hoa trắng (3) | 100% hoa xanh |
I. Cho cây hoa xanh ở phép lai 3 lại với dòng hoa trắng (1) hoặc (2) đều thu được 25% hoa xanh.
II. Nếu cho cây hoa xanh ở phép lại 3 tự thụ phấn thì đời sau số cây hoa trắng chiếm 43,75%.
III. Màu sắc hoa được quy định bởi một gen có nhiều alen
IV. Tính trạng màu sắc hoa do gen ngoài nhân quy định.
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 21: Theo thuyết tiến hoá hiện đại, quá trình nào sau đây không được xem là nhân tố tiến hoá?
A. Sự giao phối và kết cặp ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể
B. Sự tác động của chất phóng xạ làm phát sinh nhiều đột biến gen đột biến nhiễm sắc thể
C. Các cá thể có cùng màu lông thì giao phối với nhau mà không giao phối với các cá thể có màu lông
D. Sự thay đổi đột ngột của yếu tố khí hậu làm cho các cá thể chết hàng loạt
Câu 23: Trong sản xuất, người ta dùng tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm mục đích nào sau đây?
A. Củng cố và duy trì một tình trạng mong muốn
B. Tạo ra số lượng cá thể lớn trong thời gian ngắn
C. Nâng cao năng suất của vật nuôi và cây trồng
D. Tạo nguồn biến dị phong phú
Câu 24: Trật tự sắp xếp đúng của các vùng trong mô hình Operon Lac ở vi khuẩn E. coli là:
A. vùng vận hành – Vùng khởi động - Gen A, Y, Z
B. gen điều hòa - Vùng khởi động - Gen A, Z, Y
C. vùng khởi động - Vùng vận hành - Gen Z, Y, A
D. gen điều hòa - Vùng vận hành - Gen Z, Y, A
Câu 26: Cho các thông tin về hoạt động của nhiễm sắc thể trong tế bào lưỡng bội:
| Cột A | Cột B |
| 1. Hai crômatit khác nhau trong cặp NST kép tương đồng bện xoắn vào nhau | (a) Trao đổi chéo |
| 2. Hai đoạn của 2 NST khác nhau đổi chỗ cho nhau. | (b) Tiếp hợp. |
| 3. Một đoạn của NST này gắn vào NST khác | (c) Chuyển đoạn không tương hỗ |
| 4. Hai đoạn của hai crômatit trong cặp NST kép tương đồng đổi chỗ cho nhau | (d) Chuyển đoạn tương hỗ. |
Kết luận đúng là:
A. 1a, 2d, 3c, 4b
B. 1a, 2d, 3b, 4c
C. 1b, 2c, 3d, 4a
D. 1b, 2d, 3c, 4a
Câu 28: Cho các sự kiện mô tả về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ như sau:
I. ARN polimeraza bám vào bộ ba mở đầu làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch khuôn có chiều từ 3’ đến 5’
II. Khi ARN polimeraza tiếp xúc với bộ ba kết thúc thì quá trình phiên mã dừng lại.
III. ARN polimeraza tổng hợp ARN bằng cách lắp ráp các nu trong môi trường bổ sung với mạch gốc.
IV. ARN bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch khuôn có chiều từ 3’ đến 5’
V. ARN polimeraza di chuyển trên mạch gốc có chiều từ 3’ đến 5’.
VI. Khi ARN polimeraza di chuyển đến cuối gen gặp tín hiệu kết thúc thì quá trình phiên mã dừng lại,
VII. ARN polimeraza di chuyển trên mạch gốc có chiều từ 5’ đến 3’.
Trình tự đúng về quá trình phiên mã là:
A. IV → III → VII → VI
B. I → VII → III → VI
C. I → III →V → II
D. IV → III → V → VI
Câu 30: Cừu Đôly được tạo ra bằng phương pháp
A. cấy truyền phôi
B. nuôi cấy mô
C. nhân bản vô tính
D. gây đột biến
Câu 31: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Trong thí nghiệm thực hành lai giống, một nhóm học sinh đã lấy tất cả các hạt phấn của một cây quả đỏ thụ phấn cho 1 cây quả đỏ khác. Theo lí thuyết, dự đoán nào sau đây sai?
A. Đời con có thể có 2 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình
B. Đời con có thể có 1 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình
C. Đời con có thể có 3 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình
D. Đời con có thể có 2 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình
Câu 33: Khi nói về xét nghiệm trước sinh ở người, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Xét nghiệm trước sinh là những xét nghiệm để biết xem thai nhi có bị bệnh di truyền nào đó hay không.
B. Xét nghiệm trước sinh đặc biệt hữu ích đối với một số bệnh di truyền phân tử làm rối loạn quá trình chuyển hóa trong cơ thể.
C. Xét nghiệm trước sinh nhằm mục đích chủ yếu là xác định tình trạng sức khỏe của người mẹ trước khi sinh con.
D. Xét nghiệm trước sinh được thực hiện bằng hai kĩ thuật phổ biến là chọc dò dịch ối và sinh thiết tua nhau thai.
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Sinh
- 1.5K
- 152
- 40
-
96 người đang thi
- 1.2K
- 42
- 40
-
79 người đang thi
- 998
- 22
- 40
-
61 người đang thi
- 917
- 5
- 40
-
29 người đang thi
6184b8875ac2f.png)
6184b88782c82.png)
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận