Câu hỏi trắc nghiệm Quản trị mạng có đáp án - Phần 3

Câu hỏi trắc nghiệm Quản trị mạng có đáp án - Phần 3

  • 30/08/2021
  • 49 Câu hỏi
  • 528 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Câu hỏi trắc nghiệm Quản trị mạng có đáp án - Phần 3. Tài liệu bao gồm 49 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Quản trị hệ thống. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.0 5 Đánh giá
Cập nhật ngày

01/09/2021

Thời gian

40 Phút

Tham gia thi

16 Lần thi

Câu 3: Giá trị 170 biểu diễn dưới cơ số 2 là

A. 1101000101

B. 10101010

C. 1001101110

D. 1000100010

Câu 4: Biểu diễn số 125 từ cơ số decimal sang cơ số binary.

A. 01111101.

B. 01101111.

C. 01011111.

D. 01111110.

Câu 5: Địa chỉ IP nào hợp lệ:

A. 172.29.2.0

B. 172.29.0.2

C. 192.168.134.255

D. 127.10.1.1  

Câu 6: Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ broadcast của mạng lớp B là :

A.  149.255.255.255

B. 149.6.255.255.255

C. 149.6.7.255

D. Tất cả đều sai  

Câu 8: Trong các địa chỉ sau, địa chỉ nào không nằm cùng mạng với các địa chỉ còn lại:

A. 172.29.100.10/255.255.240.0

B. 172.29.110.50/255.255.240.0

C. 172.29.97.20/255.255.240.0

D. 172.29.95.34/255.255.240.0

Câu 9: 01 công ty cần 02 mạng con, mỗi mạng 80 host=> subnet mask là bao nhiêu?

A. Lớp C subnet mask: 255.255.255.128

B. Lớp C subnet mask: 255.255.255.192

C. Lớp C subnet mask: 255.255.255.224

D. Tất cả đều đúng

Câu 10: Cho đường mạng có địa chỉ 172.17.100.0/255.255.252.0. Phương pháp chia mạng con này cho bao nhiêu subnet và bao nhiêu host trong mỗi mạng con:

A. 126 subnet, mỗi subnet có 510 host

B. 64 subnet, mỗi subnet có 1024 host

C. 62 subnet, mỗi subnet có 1022 host

D. 128 subnet, mỗi subnet có 512 host

Câu 13: Thiết bị nào hoạt động ở tầng Physical:

A.  Switch

B. Card mạng

C. Hub và repeater

D. Router

Câu 14: Để cấp phát động địa chỉ IP, ta có thể sử dụng dịch vụ có giao thức nào:

A. Dùng giao thức DHCP

B. Dùng giao thức FTP

C. Dùng giao thức DNS

D. Dùng giao thức HTTP  

Câu 15: Địa chỉ IP 192.168.1.1:

A. Thuộc lớp B

B. Thuộc lớp C

C. Là địa chỉ riêng

D. b và c đúng

Câu 18: Các thành phần tạo nên mạng là:

A. Máy tính, hub, switch

B. Network adapter, cable

C. Protocol

D. Tất cả đều đúng

Câu 19: Chức năng chính của router là:

A. Kết nối network với network

B. Chia nhỏ broadcast domain

C. a và b đều đúng

D. a và b đều sai

Câu 20: Protocol là:

A. Là các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau

B. Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng

C. a và b đúng

D. a và b sai

Câu 21:  Protocol nào được sử dụng cho mạng Internet:

A. TCP/IP

B.  Netbeui

C. IPX/SPX

D. Tất cả

Câu 23: Trong các địa chỉ sau, chọn địa chỉ không nằm cùng đường mạng với các địa chỉ còn lại:

A. 203.29.100.100/255.255.255.240

B. 203.29.100.110/255.255.255.240

C. 203.29.103.113/255.255.255.240

D. 203.29.100.98/255.255.255.240

Câu 30:  Kiến trúc một mạng LAN có thể là:

A. RING

B. BUS

C. STAR

D. Có thể phối hợp cả a, b và c

Câu 32:  Mô tả nào sau đây là cho mạng hình sao (star)

A. Truyền dữ liệu qua cáp đồng trục

B. Mỗi nút mạng đều kết nối trực tiếp với tất cả các nút khác

C. Có một nút trung tâm và các nút mạng khác kết nối đến

D. Các nút mạng sử dụng chung một đường cáp

Câu 33: Loại cáp nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay

A. Cáp đồng trục

B. Cáp STP

C. Cáp UTP (CAT 5)

D. Cáp quang  

Câu 34: Đặc điểm của mạng dạng Bus :

A. Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm (Ví dụ như Hub)

B. Tất cả các nối kết nối trên cùng một đường truyền vật lý.

C. Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau.

D. Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại.

Câu 36: Sợi cáp xoắn nối giữa card mạng với hub thì :

A.  Bấm thứ tự 2 đầu cáp giống nhau

B. Đổi vị trí các sợi 1, 2 với sợi 3, 6

C. Một đầu bấm theo chuẩn TIA/EIA T-568A, đầu kia theo chuẩn TIA/EIA T568-B

D. Tất cả đều sai.  

Câu 37: Muốn hệ thống mạng hoạt động hiệu quả người ta thường :

A. Tăng số lượng Collision Domain, giảm kích thước các Collision Domain

B. Tăng số lượng Collision Domain, tăng kích thước các Collision Domain

C. Giảm số lượng Collision Domain, giảm kích thước các Collision Domain

D. Giảm số lượng Collision Domain, tăng kích thước các Collision Domain

Câu 38: Chọn định nghĩa ĐÚNG về địa chỉ MAC

A. Được ghi sẵn trên card mạng (NIC)

B. Do người quản trị mạng khai báo

C. Câu a và b đúng

D. Tất cả đều đúng

Câu 39: Địa chỉ nào sau đây thuộc lớp A:

A. 172.29.14.10

B. 10.1.1.1

C. 140.8.8.8

D. 203.5.6.7

Câu 40: Modem dùng để:

A. Giao tiếp với mạng

B. Truyền dữ liệu đi xa

C. Truyền dữ liệu trong mạng LAN

D. a và b

Câu 41: Địa chỉ IP 172.200.25.55/255.255.0.0:

A. Thuộc lớp A

B. Thuộc lớp C

C. Là địa chỉ riêng

D. Là địa chỉ broadcast

Câu 42: Chức năng chính của router là gì

A. Kết nối LAN với LAN.

B. Chia nhỏ broadcast domain

C. Cả a và b đều đúng.

D. Cả a và b đều sai.

Câu 43: Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích:

A. Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích, …)

B. Quản lý tập trung.

C. Tận dụng năng lực xử lý của các máy tính rỗi kết hợp lại để thực hiện các công việc lớn.

D. Tất cả đều đúng.

Câu 45: Thứ tự các tầng (layer) của mô hình OSI theo thứ tự từ trên xuống là:

A. Application, Presentation, Session, Transport, Data Link, Network,  Physical

B. Application, Presentation, Session, Network, Transport, Data Link, Physical

C. Application, Presentation, Session, Transport, Network, Data Link, Physical

D. Application, Presentation, Transport, Session, Data Link, Network, Physical

Câu 48: Để kết nối hai máy tính với nhau ta có thể sử dụng :

A. Hub

B. Switch

C. Nối cáp trực tiếp

D. Tất cả đều đúng

Câu 49: Các protocol TCP và UDP hoạt động ở tầng nào:

A. Transport

B. Network

C. Application

D. Presentation

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị mạng có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị mạng có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 16 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 49 Câu hỏi
  • Người đi làm