Câu hỏi trắc nghiệm Hệ điều hành Linux có đáp án - Phần 6

Câu hỏi trắc nghiệm Hệ điều hành Linux có đáp án - Phần 6

  • 30/08/2021
  • 50 Câu hỏi
  • 230 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Câu hỏi trắc nghiệm Hệ điều hành Linux có đáp án - Phần 6. Tài liệu bao gồm 50 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Quản trị hệ thống. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.6 10 Đánh giá
Cập nhật ngày

01/09/2021

Thời gian

20 Phút

Tham gia thi

20 Lần thi

Câu 2: Số phiên bản kernel của Linux có gì đặc biệt

A. Số chẵn là phiên bản ổn định

B. Số lẻ là phiên bản thử nghiệm

C. Không quan trọng

D. Câu a và b đúng

Câu 3: Khi cài RedHat Linux ở chế độ nào thì các partion DOS bị xoá hết

A. Workstation

B. Server

C. Workstation and Server

D. Không cái nào đúng

Câu 4: Kiến trúc Kernel Linux là :

A. Static

B. Microkernel

C. Distributed

D. Monolithic

Câu 5: Tác giả của phiên bản hệ điều hành Linux đầu tiên là ?

A. Bill Gates

B. Linus Tolvards

C. Alan Turing

D. Pascal

Câu 9: Để chuyển sang một thư mục khác ta dùng lệnh

A. Lệnh cdir

B. Lệnh cd

C. Lệnh mkdir

D. Lệnh dir

Câu 11: Để chép một file /tmp/hello.txt vào thư mục /tmp/hello/ ta phải làm lệnh nào sau đây:

A. copy /tmp/hello.txt  /tmp/hello/

B.  cp tmp/hello.txt  /tmp/hello

C. cp /tmp/hello  /tmp/hello

D.  cp /tmp/hello.txt  /tmp/hello

Câu 13: Để đọc nội dung một đĩa CD trong Linux ta phải làm thế nào?

A. Phải mount trước

B. eject cdrom

C. cd /mnt/cdrom

D. Không đọc được CD rom

Câu 14: Làm thế nào để đọc một đĩa mềm trong Linux

A. mount /dev/fd0

B. mount /dev/cdrom

C. Không cần làm gì cả, chỉ việc đọc từ ổ a:

D. cd /mnt/floppy

Câu 15: Tập tin nào chứa các mount point mặc định khi hệ thống boot lên:

A. /etc/mtab

B. /etc/mount.conf

C. /etc/fstab

D. /etc/modules.conf

Câu 16: Tập tin nào chứa thông tin các file system đang được mount

A. /etc/mntab

B. /etc/mount.conf

C. /etc/fstab

D. /etc/modules.conf

Câu 19: Tập tin có dấu chấm “.” Phía trước có đặc tính gì đặc biệt:  Ví dụ:   .hello.txt

A. Tập tin ẩn

B. Thực thi 

C. Không thấy được với lệnh ls 

D. Tập tin hệ thống  

Câu 20: Lệnh nào cho phép ta tạo một account user mới trên hệ thống

A. Lệnh adduser

B. Lệnh useradd

C. Lệnh passwd

D. Câu a và b đúng

Câu 22: Tập tin /etc/passwd chứa thông tin gì của users hệ thống

A. Chứa profile của người dùng

B. Chứa uid,gid, home directory, shell

C. Chứa password của người dùng

D. Chứa tập shadow của người dùng

Câu 23: Tập tin /etc/shadow chứa thông tin gì của users hệ thống

A. Chứa profile của người dùng

B. Chứa uid,gid, home directory, shell

C. Chứa password của người dùng

D. Chứa login name

Câu 24: Trong hệ thống Linux user nào có quyền cao nhất

A. User administrator

B. User root

C. User admin

D. User có UID=0

Câu 25: Hệ thống Linux có mấy Run Level chính

A. Có 7 Run Level

B. Có 6 Run Level

C. Có 5 Run Level

D. Có 4 Run Level

Câu 26: Run level nào là shutdown và halt hệ thống

A. Level 6

B. Level 0

C. Level 3

D. Level 5

Câu 27: Run level nào là reboot hệ thống

A. Level 6

B. Level 0

C. Level 3

D. Level 5

Câu 32: Emacs là một chương trình

A. Soạn thảo văn bản

B. Công cụ lập trình

C. Email client

D. Tất cả các tính năng trên

Câu 38: Tham số PPIUD dùng để chỉ:

A. Properly process ID

B. Parent process ID

C. Papa Process ID

D. Không cái nào đúng

Câu 40: Điều gì xảy ra với một tiến trình khi ta kill tiến trình cha của nó

A. Không có gì ảnh hưởng

B. Tiến trình con sẽ chết theo

C. Chương trình sẽ đọc lại file cấu hình

D. Sẽ có một tiến trình con mới sinh ra

Câu 41: Để kill hết các tiến trình có tên là vi ta dùng lệnh nào

A.  kill –9 vi

B.  kill –HUP vi

C.  killall –HUP vi

D.  killall –9 vi

Câu 45: Để thiết lập địa chỉ IP cho card mạng eth0 dùng lệnh ifconfig, ta phải thực hiện lệnh nào sau đây

A. ifconfig eth0 172.16.10.11/ 255.255.255.0

B. ifconfig eth0 172.16.10.11 netmask 255.255.255.0

C. ifconfig eth0 172.16.10.11 mask 255.255.255.0

D. ifconfig eth0 172.16.10.11 mask 255.255.255.0

Câu 46: Để tạm thời stop một card mạng ta dùng lệnh nào

A. ifconfig eth0 up

B. ifconfig eth0 stop

C. ifconfig eth0 start

D. ifconfig eth0 down

Câu 47: Giả sử ta muốn thêm vào bảng routing một con đường mới: qua mạng 192.168.10.0/24 thì phải qua gateway 172.16.10.140 ta làm cách nào:

A.  route add –net 192.168.10.0 netmask 255.255.255.0 gw 172.16.10.140

B.  route add –net 192.168.10.0 mask 255.255.255.0 gw 172.16.10.140 netmask 255.255.255.0

C.  route add –net 192.168.10.0/25 gw 172.16.10.140

D.  route add –net 192.168.10.0 netmask 255.255.255.0 gw 172.16.10.0

Câu 48: Khai báo default gw 172.16.8.2 cho 1 máy Linux sử dụnglàm lệnh nào:

A.  route add –net default gw 172.16.8.2

B.  route add –net 0.0.0.0 netmask 0.0.0.0 gw 172.16.8.2

C.  route add –net 0.0.0.0 netmask 255.255.255.255 gw 172.16.8.2

D. Câu a và b đúng

Câu 49: Để xem tải của hệ thống Linux ta dùng lệnh nào

A. Lệnh top

B. Lệnh free

C. Lệnh free

D. Không thể biết

Câu 50: Tập tin nào trong Linux định nghĩa các port cho các dịch vụ chạy trong nó

A. /etc/service

B. /etc/services

C. /etc/ports.conf

D. /etc/httpd.conf 

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hệ điều hành Linux có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hệ điều hành Linux có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 20 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm