Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu kỹ thuật - Phần 9

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu kỹ thuật - Phần 9

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 56 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu kỹ thuật - Phần 9. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Khoa học - Kỹ thuật. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.0 6 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Trong các thông số đặc trưng cho nhiệt luyện, thông số nào ít quan trọng hơn cả?

A. Tốc độ nung 

B. Nhiệt độ nung

C. Thời gian giữ nhiệt  

D. Tốc độ làm nguội sau khi giữ nhiệt.

Câu 4: CT38n thuộc nhóm thép nào?

A. Thép nửa lặng

B. Thép lặng

C. Thép xây dựng 

D. Thép sôi

Câu 5: Công dụng của mác vật liệu CCT38:

A. Làm một số chi tiết cần qua gia công nhiệt 

B. Dùng chủ yếu trong xây dựng, một phần nhỏ làm các chi tiết máy không cần qua gia công nhiệt

C. Làm dụng cụ cầm tay (đục, búa, rũa, …), khuôn dập nguội kích thước nhỏ và tải trọng bé, dao cắt năng suất thấp, … 

D. Làm các chi tiết kích thước và tải trọng nhỏ, hình dáng đơn giản như tấm đệm, trục trơn, …

Câu 6: Trong thép gió, V có tác dụng:

A. Tăng tính bền nhiệt 

B. Tăng độ thấm tôi 

C. Tăng tính chống mài mòn 

D. Tăng cứng nóng

Câu 7: Mác thép nào có tính cứng nóng cao nhất?

A. 90W9Cr4V2Mo

B. WCCo5 

C. 100CrWMn

D. 160Cr12Mo

Câu 8: Trong tổ chức của gang dẻo có:

A. Graphit dạng cụm

B. Lêđêburit 

C. Graphit dạng cầu

D. Graphit dạng tấm

Câu 9: Trong thực tế, khi kim loại kết tinh thường gặp loại mầm nào?

A. Mầm tự sinh 

B. Cả hai loại mầm 

C. Mầm ký sinh 

D. Tùy từng trường hợp

Câu 10: 30Cr2W8V dùng làm:

A. Khuôn dập nguội

B. Dao cắt

C. Khuôn rèn

D. Khuôn ép chảy

Câu 11: Khi tăng tốc độ làm nguội thì kích thước tới hạn để tạo mầm kết tinh thay đổi như thế nào?

A. Có lúc tăng, có lúc giảm (tùy từng trường hợp) 

B. Giảm

C. Không thay đổi

D. Tăng

Câu 12: 40Cr dùng làm các chi tiết:

A. Kích thước lớn, hình dáng phức tạp

B. Kích thước nhỏ, hình dáng tương đối phức tạp

C. Kích thước trung bình, hình dáng tương đối phức tạp 

D. Kích thước nhỏ, hình dáng đơ giản

Câu 13: Chọn ra đáp án sai trong các đáp án sau đối với quá trình giữ nhiệt khi nhiệt luyện:

A. Giữ nhiệt nhằm làm đồng đều thành phần hóa học

B. Thời gian giữ nhiệt chỉ phụ thuộc vào kích thước chi tiết, không phụ thuộc vào phương pháp nhiệt luyện

C. Giữ nhiệt để có đủ thời gian hoàn thành các chuyển biến 

D. Giữ nhiệt nhằm làm đồng đều nhiệt độ trên toàn bộ tiết diện

Câu 14: Yêu cầu với thép kết cấu:

A. Độ cứng cao

B. Độ bền cao 

C. Cơ tính tổng hợp cao 

D. Độ dẻo, độ dai cao

Câu 15: Trong các mục đích sau của ủ, mục đích nào không đúng?

A. Làm giảm độ cứng để dễ cắt

B. Làm nhỏ hạt 

C. Làm tăng giới hạn đàn hồi 

D. Làm đồng đều thành phần hóa học

Câu 18: Chế tạo hợp kim cứng bằng phương pháp nào? 

A. Phối liệu và nấu chảy

B. Ép tạo hình 

C.  Luyện kim bột

D. Thiêu kết

Câu 19: Những kim loại có kiểu mạng lục giác xếp chặt là:

A. Mg, Zn, …  

B. Al, Cu, …

C. Au, Ag, ... 

D. Mo, Cr, …

Câu 20: 12Cr13 chống ăn mòn tốt là do:

A. Tỉ số %Cr/%C nhỏ 

B. Hàm lượng Cr cao 

C. Trong tổ chức chỉ có một pha

D. Trong tổ chức có hai pha với thế điện cực xấp xỉ nhau

Câu 22: Các nguyên tố hợp kim thường dùng trong thép là:

A. Cr, Mn, Si, Ni

B. Cr, Mn, Si, Ti

C. Cr, Mn, Si, Mo

D. Cr, Mn, Si, W

Câu 24: Công dụng của mác vật liệu GX32-52 là:

A. Làm các chi tiết không chịu tải (vỏ, nắp) chỉ có tác dụng che chắn

B. Làm các chi tiết chịu tải trọng nhẹ, ít chịu mài mòn như vỏ hộp giảm tốc, thân máy không quan trọng

C. Làm các chi tiết chịu tải trọng tương đối cao như bánh răng (tốc độ chậm), bánh đà, thân máy quan

D. Làm các chi tiết chịu tải cao, chịu mài mòn như bánh răng chữ V, trục chính, vỏ bơm thủy lực

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu kỹ thuật có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu kỹ thuật có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên