Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu kỹ thuật - Phần 3

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu kỹ thuật - Phần 3

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 624 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu kỹ thuật - Phần 3. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Khoa học - Kỹ thuật. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.2 5 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

20 Lần thi

Câu 1: Trong các phát biểu sau về  biến dạng dẻo (trượt) đơn tinh thể, phát biểu nào là sai?

A. Sự trượt bao giờ cũng xảy ra bằng sự kết hợp giữa một mặt trượt và một phương trượt trên đó, gọi là hệ trượt.

B. Trượt là hình thức chủ yếu của biến dạng dẻo

C. Sự trượt xảy ra theo các mặt và phương có mật độ nguyên tử lớn hơn

D. Chỉ có thành phần ứng suất vuông góc với mặt trượt mới gây ra trượt

Câu 2: Công dụng của mác vật liệu CT38:

A. Làm dụng cụ cầm tay (đục, búa, rũa, …), khuôn dập nguội kích thước nhỏ và tải trọng bé, dao cắt năng suất thấp, …

B. Dùng chủ yếu trong xây dựng, một phần nhỏ làm các chi tiết máy không cần qua gia công nhiệt

C. Làm một số chi tiết cần qua gia công nhiệt

D. Làm các chi tiết kích thước và tải trọng nhỏ, hình dáng đơn giản như tấm đệm, trục trơn, …

Câu 3: Khi chưa nhiệt luyện, loại gang nào có độ cứng cao nhất?

A. Gang xám

B. Gang cầu

C. Gang trắng

D. Gang dẻo

Câu 4: Cho mác vật liệu GX18-36. Hỏi số "18" có ý nghĩa gì?

A. Số chỉ độ giãn dài tương đối 

B. Số chỉ độ bền kéo tối thiểu

C. Số chỉ độ bền uốn tối thiểu

D. Số chỉ độ thắt tiết diện tương đối

Câu 6: Với thép Cr, Mn, Cr-Ni, Cr-Mn giòn ram loại II xảy ra khi:

A. Làm nguội chậm sau ram 

B. Nung nóng quá chậm khi ram

C. Nung nóng quá nhanh khi ram

D. Làm nguội nhanh sau ram

Câu 7: Ram trung bình áp dụng cho các chi tiết:

A. Cần đàn hồi như lò xo, nhíp 

B. Cần cơ tính tổng hợp cao như bánh răng, trục

C. Cần khử ứng suất bên trong 

D. Cần độ cứng cao như dao cắt, khuôn dập nguội

Câu 8: Cho mác vật liệu GX12-28. Hỏi số "28" có ý nghĩa gì? 

A. Số chỉ độ bền kéo tối thiểu 

B. Số chỉ độ giãn dài tương đối 

C. Số chỉ độ bền uốn tối thiểu

D. Số chỉ độ thắt tiết diện tương đối

Câu 9: Cơ tính của gang xám, gang dẻo, gang cầu khác nhau chủ yếu là do:

A. Thành phần hóa học quyết định 

B. Phương pháp nhiệt luyện quyết định

C. Hình dạng của Graphit quyết định

D. Phương pháp chế tạo quyết định

Câu 11: 160Cr12Mo dùng làm:

A. Khuôn dập nguội kích thước lớn

B. Khuôn dập nguội kích thước lớn

C. Khuôn dập nóng kích thước trung bình

D. Khuôn dập nguội kích thước trung bình

Câu 12: Trong các phát biểu sau về ảnh hưởng của biến dạng dẻo đến tổ chức và tính chất của đa tinh thể, phát biểu nào là sai?

A. Mạng tinh thể bị xô lệch làm cơ tính kim loại thay đổi mạnh (tăng cứng, tăng bền, giảm độ dẻo, giảm độ dai) 

B. Các hạt bị biến dạng không đều, song đều có xu hướng kéo dài, bẹt ra theo phương biến dạng

C. Tính chất lý hóa thay đổi như tăng điện trở, giảm tính chống ăn mòn

D. Hạt tinh thể bị nhỏ vụn ra nên làm tăng độ bền

Câu 13: Chọn vật liệu làm răng gầu xúc?

A. 40Cr9Si2

B. 130Mn13Đ 

C. 160Cr12Mo 

D. Cr20Ni80

Câu 14: Thép Mactenxit thuộc nhóm thép:

A. Hợp kim trung bình

B. Hợp kim trung bình và cao

C. Hợp kim cao 

D. Hợp kim thấp và trung bình 

Câu 16: Trong các loại thép không gỉ, loại nào dẻo nhất? 

A. Thép không gỉ một pha austenit 

B. Thép không gỉ hai pha

C. Thép không gỉ một pha ferit 

D. Không so sánh được

Câu 17: Để tăng chiều sâu lớp thấm, biện pháp hiệu quả nhất là gì?

A. Tăng nhiệt độ thấm

B. Tăng nồng độ chất thấm

C. Tăng cả nhiệt độ và thời gian thấm 

D. Tăng thời gian thấm

Câu 19: Trong các yêu cầu sau về khuôn dập nóng, yêu cầu nào ít quan trọng nhất?

A. Độ dai cao 

B. Độ cứng cao

C. Độ bền cao 

D. Tính chịu nhiệt độ cao

Câu 20: Phương pháp tôi nào gây ra ứng suất lớn nhất?

A. Tôi trong hai môi trường

B. Tôi phân cấp 

C. Tôi đẳng nhiệt

D. Tôi trong một môi trường

Câu 21: Mác thép nào có độ dai va đập cao nhất?

A. 40Cr 

B. 90CrSi 

C. C45A 

D. 20CrNi

Câu 22: C có thể hòa tan vào Fe dưới dạng dung dịch rắn nào?

A. Dung dịch rắn xen kẽ 

B. Không thể hòa tan để tạo thành dung dịch rắn 

C. Dung dịch rắn thay thế và dung dịch rắn xen kẽ

D. Dung dịch rắn thay thế 

Câu 23: Chọn vật liệu làm ổ trượt?

A. BCuSn10 

B. AlCu4,5Mg1,5Mn0,5

C. AlSi12Đ 

D. LCuZn30

Câu 28: Công dụng của BCuPb30:

A. Đồ trang trí

B. Làm ổ trượt 

C. Đúc tượng, nồi, xoong

D. Bánh vít

Câu 30: Phương pháp tôi nào dễ cơ khí hóa và tự động hóa?

A. Tôi phân cấp

B. Tôi đẳng nhiệt

C. Tôi trong hai môi trường 

D. Tôi trong một môi trường

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu kỹ thuật có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu kỹ thuật có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 20 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên