Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu cơ khí - Phần 7

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu cơ khí - Phần 7

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 109 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu cơ khí - Phần 7. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Khoa học - Kỹ thuật. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.2 6 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

45 Phút

Tham gia thi

5 Lần thi

Câu 3: Mật độ nguyên tử trong mạng tinh thể được xác định theo công thức:

A. \({M_v} = \frac{{nv}}{V}100\% \)

B. \({M_s} = \frac{{nv}}{V}100\% \)

C. \({M_v} = \frac{{ns}}{V}100\% \)

D. \({M_v} = \frac{{nV}}{v}100\% \)

Câu 4: Thép cùng tích có % C là:

A. < 0.8

B. 0.8

C. > 0.8 

D. 2.14

Câu 5: Theo giản đồ trạng thái Fe-C thì hàm lượng C có trong gang:

A. Khoảng 0,3 %

B. Khoảng 0,5%

C. Lớn hơn 2,14%

D. Tất cả các phát biểu trên đều sai.

Câu 6: Căn cứ vào giản đồ pha loại II, ý nghĩa của đường AEB là:

A. Đường đặc

B. Đường lỏng + rắn

C. Đường lỏng

D. Đường khí

Câu 7: Trong ngành cơ khí rộng rải thì Gang nào được sử dụng nhiều:

A. Gang xám được sử dụng nhiều hơn

B. Gang cầu đuợc sử dụng nhiều hơn

C. Gang trắng được sử dụng nhiều hơn

D. Tất cả các phát biểu trên đều sai.

Câu 8: Ký hiệu thép: P6M5 thuộc loại  thép nào?

A. Thép cacbon 

B. Thép cacbon kết cấu chất lượng tốt

C. Thép gió   

D. Thép cacbon dụng cụ

Câu 9: Về mặt cơ tính dẻo giữa thép và gang:

A. Thép dẻo hơn gang

B. Gang dẻo hơn thép

C. Gang và thép bằng nhau  

D. Tất cả các phát biểu trên đều sai.

Câu 10: Sau khi nung nóng thép đã tôi ở nhiệt độ 80÷200 0C ứng suất dư và cơ tính thay đổi như thế nào?

A. Ứng suất và độ cứng chưa thay đổi

B. Ứng suất giảm ít, độ cứng chưa thay đổi

C. Ứng suất giảm mạnh, độ cứng thay đổi ít

D. Ứng suất giảm mạnh, độ cứng chưa thay đổi

Câu 11: Hàm lượng cacbon của CT4 là:

A. 0.21%

B. 0.28%

C. 0.36% 

D. 0.24%

Câu 13: Trong các đặc điểm của chuyển biến \(P \to \gamma \) , đặc điểm nào sau đây là sai?

A. Chuyển biến xảy ra không tức thời

B. Nhiệt độ chuyển biến (với tốc độ nung thực tế) luôn lớn hơn 7270C

C. Quy luật lớn lên của hạt g là như nhau với mọi loại thép (nhiệt độ càng cao hạt g càng lớn)

D. Tốc độ nung càng lớn, nhiệt độ bắt đầu chuyển biến càng lớn và thời gian chuyển biến càng ngắn

Câu 14: Độ dai va đập của thép 0.8 % C là …..KJ/m2

A. 400

B. 800

C. 1200

D. Không câu nào đúng

Câu 15: Điều kiện xảy ra kết tinh là:

A. TKT  <  TS 

B. TKT  > TS 

C. TKT  =  TS

D. TKT  <  TE

Câu 17: Trong công thức: \(\delta = \frac{{{l_1} - {l_0}}}{{l{}_0}}100\% \)  thì \(\delta \) là:

A. Giới hạn biến dạng

B. Độ dai va đập

C. Độ giãn dài tương đối 

D. Độ thắt tiết diện tương đối

Câu 18: Liên kết ion càng mạnh khi lớp ngoài cùng chứa:

A. Ít electron

B. Nhiều electron

C. Đủ electron

D. Câu B, C đúng

Câu 20: Ý nghĩa của nhiệt luyện là:

A. Giảm độ cứng   

B. Cải thiện tính gia công cắt gọt

C. Tất cả đều đúng

D. Tất cả đều sai

Câu 21: Ô cơ sở là hình khối nhỏ nhất có cách sắp xếp nguyên tử…………

A. Không đại diện cho mạng tinh thể

B. Đại diện cho mạng tinh thể

C. Đại diện cho toàn bộ mạng tinh thể

D. Tất cả đều sai

Câu 22: Phát biểu nào sau đây nói về chất lỏng là sai:

A. Mật độ chất lỏng thấp

B. Đông đặc kèm theo giảm thể tích

C. Nguyên tử chất lỏng có xu hướng tiếp xúc nhau

D. Chất lỏng chỉ có trật tự xa, không có trật tự gần

Câu 23: Trong các phát biểu sau về  biến dạng dẻo (trượt) đơn tinh thể, phát biểu nào là sai?

A. Sự trượt bao giờ cũng xảy ra bằng sự kết hợp giữa một mặt trượt và một phương trượt trên đó, gọi là hệ trượt.

B. Trượt là hình thức chủ yếu của biến dạng dẻo

C. Sự trượt xảy ra theo các mặt và phương có mật độ nguyên tử lớn hơn

D. Chỉ có thành phần ứng suất vuông góc với mặt trượt mới gây ra trượt

Câu 24: Các yếu tố dặc trưng cho quá trình nhiệt luyện là:

A. Nhiệt độ

B. Thời gian giữ nhiệt

C. Tốc độ nguội

D. Tất cả đều đúng

Câu 26: Ủ kết tinh lại áp dụng cho loại thép nào?

A. Thép hợp kim

B. Thép trước cùng tích

C. Thép sau cng tích

D. Thép kỹ thuật điện

Câu 27: Thép kết cấu, thép dụng cụ, thép đặc biệt được phân loại theo phương pháp nào?

A. Phương pháp khử oxy

B. Theo thành phần hoá  học

C. Theo công dụng và mục đích sử dụng

D. Theo phương pháp luyện thép

Câu 28: Thép các bon( %C = 0,4), để gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

A. Ủ hoàn toàn

B. Thường hóa

C. Ủ không hoàn toàn

D. Ủ đẳng nhiệt

Câu 29: Cho ô cơ bản như hình vẽ bên. Hỏi bán kính nguyên tử bằng bao nhiêu?

A. \(\frac{{a\sqrt 2 }}{4}\)

B. \(\frac{a}{2}\)

C. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{4}\)

D. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\)

Câu 30: Định nghĩa nào sau đây nói về chất khí là đúng:

A. Sắp xếp nguyên tử một cách có trật tự 

B. Kích thước nguyên tử xác định

C. Sắp xếp nguyên tử một cách hỗn loạn

D. Có hình dạng xác định

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu cơ khí có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu cơ khí có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên