Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh - Phần 8

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh - Phần 8

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 76 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh - Phần 8. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Khoa học - Kỹ thuật. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.0 6 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

10 Lần thi

Câu 1: Hướng đi đường nước làm mát trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang:

A. Từ cao xuống thấp

B. Từ thấp lên cao

C. Từ trái sang phải

D. Từ phải sang trai

Câu 2: Trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang sử dụng môi chất lạnh R22:

A. Môi chất chuyển động bên trong ống, nước chuyển động bên ngoài

B. Môi chất chuyển động bên ngoài ống, nước chuyển động bên trong ống

C. Môi chất và nước cùng chuyển động bên trong

D. Môi chất di chuyển bên dưới nước chuyển động bên trên

Câu 5: Các ống trao đổi nhiệt trong thiết bị ngưng tụ ống vỏsử dụng môi chất NH3:

A. Các ống thép có cánh

B. Các ống đồng có cánh

C. Các ống đồng không cánh

D. Các ống thép không cánh

Câu 6: Nhược điểm thiết bị ngưng tụ ống vỏ bọc nằm ngang:

A. Khó vệ sinh đường ống

B. Khó sửa chữa

C. Khó lắp đặt

D. Phải lắp thêm tháp giải nhiệt

Câu 7: Trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ bọc đặt nằm ngang, hướng chuyển động của môi chất lạnh:

A. Đi từ dưới lên

B. Đi từ trên xuống

C. Đi từ trái sang phải

D. Đi từ phải sang trái

Câu 8: Ưu điểm thiết bị ngưng tụ ống vỏ thẳng đứng so với loại ống vỏ đặt nằm ngang:

A. Dễ vận hành

B. Dễ bảo dưỡng

C. Dễ xả dầu

D. Sử dụng rộng rải

Câu 9: Thiết bị ngưng tụ ống vỏ đặt nằm ngang thường sử dụng cho hệ thống:

A. Máy có công suất nhỏ 1HP.

B. Máy có công suất 1HP đến 2HP

C. Máy có công suất nhỏ hơn 3HP

D. Máy có công suất lớn hơn 3HP

Câu 10: Nhược điểm cơ bản của thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng:

A. Tiêu hao kim loại lớn 

B. Độ kín khít lớn

C. Suất tiêu hao kim loại nhỏ

D. Độ kín khít lớn và suất tiêu hao kim loại nhỏ

Câu 11: Thiết bị ngưng tụ kiểu tưới có nhược điểm:

A. Kồng kềnh 

B. Lượng nước bổ sung lớn

C. Chất lượng nước làm mát cao

D. Khó chế tạo

Câu 12: Các thiết bị sau đây thiết bị nào là thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước:

A. Bình ngưng ống vỏ nằm ngang

B. Bình ngưng ống vỏ thẳng đứng

C. Dàn ngưng kiểu ống lồng ống

D. Các trường hợp đều đúng

Câu 13: Thiết bị ngưng tụ kiểu bay hơi là:

A. Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước

B. Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng không khí

C. Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước và không khí

D. Thiết bị được làm mát nhờ môi chất bay hơi

Câu 14: Bình ngưng ống vỏ đặt nằm ngang là:

A. Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước

B. Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng không khí

C. Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước và không khí

D. Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng chính môi chất

Câu 15: Thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng là:

A. Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng không khí

B. Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước

C. Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước kết hợp không khí

D. Thiết bị ngưng tụ làm mát nhờ môi chất

Câu 16: Tháp giái nhiệt là thiết bị dùng để:

A. Giải nhiệt môi chất lạnh

B. Giải nhiệt dầu bôi trơn

C. Giải nhiệt nước làm mát dàn ngưng

D. Giải nhiệt cho máy nén

Câu 17: Phương pháp điều chỉnh năng suất lạnh “ON-OFF “ được sử dụng:

A. Máy lạnh loại treo tường

B. Tủ kem

C. Tủ lạnh

D. Cho tất cả các loại

Câu 18: Trong chu trình khô, hơi hút về máy nén là:

A. Hơi quá nhiệt

B. Lỏng bão hòa khô

C. Hơi bão hòa khô

D. Hơi ẩm

Câu 20: Trong chu trình hồi nhiệt:

A. Độ quá nhiệt khác độ quá lạnh

B. Độ quá nhiệt lớn hơn độ quá lạnh

C. Độ quá nhiệt bằng độ quá lạnh

D. Độ quá nhiệt nhỏ hơn độ quá lạnh

Câu 21: Theo chiều chuyển động của môi chất trong hệ thống lạnh, thứ tự lắp đặt thiết bị nào sau đây là đúng:

A. Van tiết lưu-phin lọc-van điện từ-bình bay hơ

B. Van điện từ-van tiết lưu-bình bay hơi-phin lọc

C. Phin lọc – van điện từ - van tiết lưu – bình bay hơi

D. Van tiết lưu – bình bay hơi – van điện từ - phin lọc

Câu 22: Khi nhiệt độ ngưng tụ tăng, thì hệ thống lạnh:

A. Tiêu thụ nhiều điện hơn

B. Tiêu thụ ít điện hơn

C. Tuổi thọ tăng

D. Có năng suất lạnh lớn hơn

Câu 23: Quá trình ngưng tụ là:

A. Quá trình nhận nhiệt

B. Quá trình thải nhiệt

C. Quá trình lỏng chuyển thành hơi

D. Quá trình rắn chuyển thành hơi.

Câu 24: Đồng và hợp kim của đồng phù hợp cho hệ thống lạnh:

A. Sử dụng môi chất lạnh NH3

B. Sử dụng môi chất lạnh R717

C. Sử dụng môi chất lạnh Frêon

D. NH3 và Frêon

Câu 25: Công thức hóa học của môi chất R12 có:

A. 1 nguyên tử clo

B. 2 nguyên tử clo

C. 3 nguyên tử clo

D. 4 nguyên tử clo

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 10 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên