Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Ký sinh trùng - Phần 6

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Ký sinh trùng - Phần 6

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 230 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Ký sinh trùng - Phần 6. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Luật - Môn khác. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.4 5 Đánh giá
Cập nhật ngày

20/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

3 Lần thi

Câu 1: Angiostrongylus cantonensis trưởng thành sống ở vị trí cơ thể nào sau đây của chuột:

A. Vách phế nang 

B. Động mạch phổi

C. Tĩnh mạch phổi 

D. Khí - phế quản

Câu 2: Vật chủ phụ của giun Angiostrongylus cantonensis là:

A.  Cá

B. Ốc, tôm, cua

C. Chuột 

D. Cyclops

Câu 3: Giun đũa có chu kỳ thuộc kiểu:

A. Đơn giản

B. Phức tạp

C. Phải qua nhiều vật chủ trung gian

D. Phải có môi trường nước

Câu 4: Người bị nhiễm ấu trùng của Angiostrongylus cantonensis do:

A. Ăn rau sống có ấu trùng giun

B. Ăn tôm, cua sống

C. Ăn gỏi cá giếc 

D. Ăn tôm cua sống, ăn rau sống có ấu trùng giun. 

Câu 5: Người nhiễm ấu trùng của Angiostrongylus cantonensis biểu hiện bệnh: 

A. Viêm màng não - não

B. Viêm gan

C. Viêm phổi 

D. Viêm ruột non

Câu 6: Giun đũa trưởng thành ký sinh ở:

A. Ruột già

B. Đường dẫn mật

C. Hạch bạch huyết

D. Ruột non

Câu 7: Xét nghiệm dịch não tuỷ trong bệnh do Angiostrongylus cantonensis ở người thấy:

A. Dịch não tuỷ trong, albumin tăng 400-500 tế bào/mm3 trong đó 40-50% là bạch cầu toan tính, hiếm khi thấy giun non

B. Dịch não tuỷ trong, albumin tăng 400-500 tế bào/mm3 trong đó 40-50% là bạch cầu toan tính, luôn có giun non

C. Dịch não tuỷ trong, Globulin tăng, 200-300 tế bào/mm3 trong đó 40-50% là bạch cầu đa nhân trung tính, có trứng giun

D. Dịch não tuỷ đục, Globulin tăng, bạch cầu lympho chiếm 40-50%, hiếm khi thấy giun non

Câu 8: Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là:

A. Sinh chất ở ruột (nhũ chấp)

B. Dịch mật

C. Máu

D. Dịch bạch huyết

Câu 9: Chẩn đoán bệnh do Angiostrongylus cantonensis:

A. Lâm sàng

B. Chọc dò xét nghiệm dịch não tuỷ

C. Phản ứng nội bì với kháng nguyên đặc hiệu,phảnứng nội bì với kháng nguyên đặc hiệu

D. Chọc dò xét nghiệm dịch não tuỷ, phảnứng nội bì với kháng nguyên đặc hiệu

Câu 10: Thuốc điều trị bệnh viêm màng não - não do Angiostrongylus: 

A. Thiabendazole

B. Diethylcarbamazin

C. Không có thuốc điều trị đặc hiệu, chỉ điều trị triệu chứng trong một số trường hợp

D. Kháng sinh phổ rộng, liều cao

Câu 11: Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải:

A. Xét nghiệm máu

B. Xét nghiệm đờm

C. Xét nghiệm phân

D. Xét nghiệm dịch tá tràng

Câu 12: Con trưởng thành của các loại giun họ Anisakinae ký sinh ở:

A. Ruột non người

B. Dạ dày người

C. Dạ dày các động vật hữu nhũ biển (cá voi, cá heó, cá nhà táng...) và loài chân màng (sư tử biển, hải cẩu, hải mã...)

D. Dạ dày chim

Câu 13: Trong chẩn đoán xét nghiệm giun đũa ta phải dùng kỷ thuật:

A. Xét nghiệm dịch tá tràng

B. Giấy bóng kính

C. Xét nghiệm phong phú KaTo

D. Cấy phân

Câu 14: Vật chủ phụ thứ nhất của các loại giun họ Anisakinae là:

A. Cá biển

B. Giáp xác biển 

C. Sư tử biển 

D. Hải cẩu

Câu 15: Vật chủ phụ thứ hai của các loại giun họ Anisakinae là:

A. Cá thu, cá mòi 

B. Mực, bạch tuộc

C. Giáp xác biển

D. Cá thu, cá mòi, mực , bạch tuộc 

Câu 16: Người bị nhiễm ấu trùng của Anisakinae do ăn loại thực phẩm nào sau đây chưa nấu chín:

A. Cá mòi, cá thu, mực 

B. Cá giếc, cá trê 

C. Tôm, cua biển

D. Cá voi

Câu 17: Bệnh giun đũa có tỷ lệ nhiễm cao ở:

A. Các nước có nền kinh tế đang phát triển

B. Các nước có khí hậu khô nóng

C. Các nước có khí hậu nóng ẩm

D. Câu địa phương chuyên về nghề hầm mỏ

Câu 19: Chẩn đoán bệnh ấu trùng Anisakinae dựa vào:

A. Bệnh cảnh lâm sàng

B. Nội soi kết hợp sinh thiết ống tiêu hoá tìm ấu trùng 

C. Xét nghiệm máu: bạch cầu toan tính tăng 

D. Chẩn đoán huyết thanh luôn cho kết quả tốt nhất

Câu 21: Điều trị bệnh ấu trùng Anisakinae:

A. Cắt bỏ u hạt có ký sinh trùng 

B. Thuốc điều trị đặc hiệu là Thiabendazole 

C. Thuốc điều trị đặc hiệu là các thuốc điều trị ung thư

D. Thuốc điều trị đặc hiệu là Diethylcarbamazin 

Câu 22: Ấu trùng Anisakinae chết ở điều kiện nào sau đây:

A. Muối cá 

B. Nấu chín cá hoặc đông lạnh -200C trong 24 giờ

C. Hun khói cá

D. Đông lạnh cá ở -20C trong 24 giờ

Câu 23: Biểu hiện bệnh lý của giun đũa cần can thiệp ngoại khoa:

A. Bán tắt ruột

B. Viêm ruột thưà

C. Rối loạn tiêu hoá

D. Đau bụng giun

Câu 25: Vật chủ phụ của sán dây Echinococcus granulosus là:

A.  Chó

B. Mèo

C. Chồn

D. Động vật ăn cỏ

Câu 26: Về mặt hình thể của Echinococcus granulosus giống với trứng của: 

A. Giun đũa chó (Toxocara canis)

B. Giun đũa người (Ascaris lumbricoides) 

C. Giun tóc người (Trichuris trichiura) 

D. Sán dây người (Toenia)

Câu 27: Thứ tự các cơ quan nội tạng ở người mà ấu trùng giun đũa đi qua

A. Ruột, Gan, Tim, Phổi

B. Ruột, Tim, Gan, Phổi

C. Tim, Gan, Ruột, Phổi

D. Tim, Gan, Phổi, Hầu

Câu 28: Người là vật chủ gì của sán dây Echinococcus granulosus:

A. Chính 

B. Phụ 

C. Vĩnh viễn 

D. Tạm thời

Câu 30: Người nhiễm trứng của sán dây Echinococcus granulosus do:

A. Ăn thịt chó 

B. Ăn rau sống có trứng sán 

C. Ăn thịt bò tái 

D. Ăn thịt dê tái

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Ký sinh trùng có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Ký sinh trùng có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên