Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán công - Phần 11

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán công - Phần 11

  • 30/08/2021
  • 20 Câu hỏi
  • 41 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán công - Phần 11. Tài liệu bao gồm 20 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Kế toán kiểm toán. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

2.8 5 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

1 Lần thi

Câu 1: Đơn vị nhận vốn góp từ cán bộ công nhân viên để phục vụ hoạt động SXKD dịch vụ, số tiền 100.000, kế toán ghi:

A. Nợ TK 111: 100.000, Có TK 4212: 100.000

B. Nợ TK 111: 100.000, Có TK 3388: 100.000

C. Nợ TK 111: 100.000, Có TK 411: 100.000

D. Nợ TK 111: 100.000, Có TK 331: 100.000

Câu 2: Việc phản ánh giá trị hao mòn TSCĐ dùng cho hoạt động sự nghiệp vào sổ kế toán được thực hiện thế nào?

A. Mỗi năm 1 lần cuối tháng 6

B. Hàng quý

C. Hàng tháng

D. Mỗi năm 1 lần vào ngày 31/12 hàng năm

Câu 3: Khi đơn vị nhận biếu tặng của tổ chức trong nước, số tiền mặt là 10.000, kế toán ghi:

A. Nợ TK 111: 10.000, Có TK 5118: 10.000

B. Nợ TK 111: 10.000, Có TK 3371: 10.000

C. Nợ TK 111: 10.000, Có TK 512: 10.000

D. Nợ TK 111: 10.000, Có TK 3372: 10.000

Câu 4: Đơn vị thu được các khoản nợ phải thu của khách hàng kỳ trước bằng tiền gửi, số tiền 50.000, kế toán ghi:

A. Nợ TK 112: 50.000, Có TK 1388: 50.000

B. Nợ TK 112: 50.000, Có TK 5111: 50.000

C. Nợ TK 112: 50.000, Có TK 131: 50.000

D. Nợ TK 112: 50.000, Có TK 3388: 50.000

Câu 5: Đơn vị thu được các khoản phải thu nội bộ bằng tiền gửi, số tiền 50.000, kế toán ghi:

A. Nợ TK 112: 50.000, Có TK 336: 50.000

B. Nợ TK 112: 50.000, Có TK 331: 50.000

C. Nợ TK 112: 50.000, Có TK 136: 50.000

D. Nợ TK 112: 50.000, Có TK 511: 50.000

Câu 6: Cuối kỳ kế toán năm phản ánh giá trị hao mòn của TSCĐ do ngân sách cấp dùng cho hoạt động sự nghiệp vào tài khoản kế toán nào?

A. Bên nợ TK khấu hao và hao mòn lũy kế TSCĐ (214)

B. Bên nợ TK quỹ phát triền hoạt động sự nghiệp đã hình thành nên TSCĐ (43142)

C. Bên nợ TK chi phí hoạt động (611)

D. Bên nợ TK quỹ phúc lợi đã hình thành nên TSCĐ (43122)

Câu 7: Đơn vị nhận được tiền viện trợ của tổ chức trong nước bằng tiền gửi, số tiền 50.000, kế toán ghi:

A. Nợ TK 112: 50.000, Có TK 512: 50.000

B. Nợ TK 112: 50.000, Có TK 5118: 50.000

C. Nợ TK 112: 50.000, Có TK 3372: 50.000

D. Nợ TK 112: 50.000, Có TK 3371: 50.000

Câu 8: Đơn vị nhận kinh phí hoạt động bằng lệnh chi tiền tạm ứng chuyển vào tài khoản tiền gửi kho bạc, số tiền 50.000, kế toán ghi:

A. Nợ TK 112: 50.000, Có TK 3371: 50.000, Đồng thời ghi Nợ TK 012: 50.000

B. Nợ TK 112: 50.000, Có TK 3371: 50.000, Đồng thời ghi Nợ TK 008: 50.000

C. Nợ TK 112: 50.000, Có TK 5111: 50.000

D. Nợ TK 112: 50.000, Có TK 3371: 50.000, Đồng thời ghi Nợ TK 013: 50.000

Câu 9:  Đối tượng nào không thuộc đối tượng áp dụng kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc nhà nước?

A. Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế

B. Các bộ phận, đơn vị thuộc cơ quan tài chính

C. Đơn vị thuộc KBNN

D. Các cơ quan tài chính

Câu 10: Đơn vị dùng TGNH để nộp các khoản phải nộp theo lương, số tiền 10.000, kế toán ghi:

A. Nợ TK 3388: 10.000, Có TK 112: 10.000

B. Nợ TK 3388: 10.000, Có TK 112: 10.000; Đồng thời ghi: Nợ TK 3371: 10.000, Có TK 5111: 10.000

C. Nợ TK 332: 10.000, Có TK 112: 10.000, Đồng thời ghi Có TK 008: 10.000

D. Nợ TK 332: 10.000, Có TK 112: 10.000; Đồng thời ghi: Nợ TK 3371: 10.000, Có TK 5111: 10.000

Câu 11: Đơn vị chi hộ đơn vị cấp dưới bằng chuyển khoản, số tiền 50.000, kế toán ghi:

A. Nợ TK 1388: 50.000, Có TK 112: 50.000

B. Nợ TK 136: 50.000, Có TK 112: 50.000

C. Nợ TK 336: 50.000, Có TK 112: 50.000

D. Nợ TK 3388: 50.000, Có TK 112: 50.000

Câu 16: Nội dung công việc kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ kho bạc nhà nước không bao gồm nội dung nào sau đây?

A. Kế toán dự toán chi NSNN

B. Kế toán các quỹ tài chính

C. Kế toán tài sản cố định

D. Kế toán thu – chi NSNN

Câu 17: Sở giao dịch kho bạc nhà nước thuộc đơn vị kế toán nào của hệ thống Kho bạc nhà nước?

A. Kho bạc NN TW

B. Kho bạc NN tỉnh, thành phố trực thuộc tỉnh

C. Kho bạc NN quận, huyện

D. Kho bạc nhà nước thành phố trực thuộc trung ương

Câu 18: Đối tượng nào trong các đối tượng sau không áp dụng hình thức chi theo dự toán kinh phí?

A. Các cơ quan NN

B. Các đơn vị sự nghiệp công lập

C. Các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức xã hội có quan hệ với ngân sách

D. Các đơn vị sự nghiệp ngoài công lập

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán công có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán công có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên