Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa phân tích - Phần 7

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa phân tích - Phần 7

  • 30/08/2021
  • 40 Câu hỏi
  • 543 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa phân tích - Phần 7. Tài liệu bao gồm 40 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Khoa học - Kỹ thuật. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.1 7 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

60 Phút

Tham gia thi

67 Lần thi

Câu 1: Khi thêm dư thuốc thử kết tủa, độ tan của kết tủa:

A. tăng lên

B. tăng lên nhiều

C. giảm xuống

D. giảm xuống nhiều

Câu 2: Trong môi trường acid độ tan của chất điện ly ít tan phụ thuộc vào:

A. tích số tan của muối đó và nồng độ H+

B. tích số tan của muối đó

C. nồng độ H+

D. hằng số phân ly của acid trong môi trường

Câu 3: Phương pháp Mohr thực hiện ở môi trường:

A. acid mạnh

B. kiềm mạnh

C. acid yếu

D. trung tính, kiềm yếu pH = 6,5-10

Câu 4: Phương pháp Volhard thực hiện ở môi trường:

A. acid mạnh

B. kiềm mạnh

C. acid yếu

D. kiềm yếu

Câu 6: Phương pháp Volhard dùng kỹ thuật chuẩn độ:

A. trực tiếp

B. thế

C. ngược

D. gián tiếp

Câu 7: Chỉ thị dùng trong phương pháp Mohr:

A. Phèn sắt amoni (Fe3+)

B. K2CrO4

C. K2Cr2O7

D. eosin

Câu 9: Tính chất đặc trưng của nội phức là:

A. màu đặc trưng

B. độ bền cao

C. độ tan trong dung môi hữu cơ lớn

D. tất cả các câu trên đúng

Câu 10: Complexon III là:

A. dẫn xuất của acid aminopolycarboxilic

B. acid nitril triacetic

C. acid etylen diamin tetraacetic

D. muối dinatri của etylen diamin tetraacetic

Câu 11: Ở pH 4 -6 EDTA phân ly ở dạng:

A. H5Y+

B. H3Y–

C. H2Y2–

D. HY3–

Câu 12: Chỉ thị kim loại là chỉ thị làm thay đổi màu phụ thuộc vào:

A. hằng số bền của complexonat

B. hằng số bền điều kiện của chỉ thị

C. dạng phân ly của EDTA

D. nồng độ của ion kim loại

Câu 13: Định luợng Fe3+ bằng phương pháp comlexon dùng chỉ thị:

A. đen eriocrom T

B. kxilen dacam

C. crom xanh đen acid

D. acid salicylic

Câu 16: Chỉ thị dùng ở dạng rắn:

A. đen eriocrom T

B. murexit

C. acid salicylic

D. câu a, b đúng

Câu 18: Cation nhóm I gồm:

A. Ag+, Hg22+, Hg2+

B. Ag+, Hg22+, Pb2+

C. Hg2+, Pb2+, Ag+

D. Pb2+, Ag+

Câu 19: Thuốc thử nhóm của Cation nhóm I:

A. H2SO4 3M

B. HCl

C. H2SO4

D. HCl 6M

Câu 20: Ag+ tác dụng K2CrO4 cho sản phẩm:

A. Dung dịch AgCrO4 vàng

B. Tủa AgCrO4 đỏ gạch

C. Dung dịch AgCrO4 đỏ gạch

D. Tủa AgCrO4 vàng

Câu 21: Tính tan của AgCl, PbCl2 và Hg2Cl2 trong NH4OH:

A. Tất cả đều tan trong NH4OH

B. Tất cả đều không tan trong NH4OH

C. Chỉ có AgCl tan, còn PbCl2 và Hg2Cl2 không tan

D. Chỉ có PbCl2 tan

Câu 22: Hg22+ tác dụng với KI cho sản phẩm:

A. Hg2I2 màu xanh lục nếu cho dư KI sẽ chuyển thành Hg0 có màu đen

B. Hg2I2 màu đỏ cam

C. Hg2I2 khi cho dư KI có màu tím

D. Dung dịch Hg2I2 màu đỏ cam

Câu 23: Ion Pb2+ tạo muối PbSO4 vừa tan trong H+ vừa tan trong OH- do tính chất:

A. Pb2+ là ion có tính base

B. Pb2+ là ion có tính trung tính

C. Pb2+ là ion có tính lưỡng tính

D. Pb2+ là ion có tính acid

Câu 25: Kết tủa PbCl2 có tính chất:

A. Không tan trong NH4OH

B. Tan trong NH4OH

C. Không tan trong NH4OH tan trong H2O nóng

D. Không tan trong H2O nóng

Câu 26: Chất tủa Hg2Cl2 có tính chất:

A. Trắng vụn tan trong NH4OH

B. Trắng vụn tan trong H2O nóng

C. Trắng vụ không tan trong NH4OH

D. Tất cả đều sai

Câu 27: Tính chất của PbI2:

A. Tan trong NH4OH

B. PbI2 có màu vàng nghệ, khi đun nóng để nguội tạo tinh thể vàng óng ánh

C. Không tan trong NH4OH

D. PbI2 không tan trong H2O nóng

Câu 28: Ag+ tác dụng với HCl 6M cho sản phẩm:

A. AgCl tủa trắng vón tan trong NH4OH

B. AgCl tủa trắng không tan trong NH4OH

C. AgCl tủa trắng chậm không tan trong NH4OH

D. AgCl tủa trắng nhanh không tan trong NH4OH

Câu 29: Các cation nhóm II:

A. Hg2+, Pb2+

B. Cu2+, Ba2+

C. Ca2+, Ba2+

D. Tất cả đều đúng

Câu 30: Phân biệt tủa vàng tươi của BaCrO4 và PbCrO4 bằng tính chất:

A. PbCrO4 tan trong NaOH còn BaCrO4 không tan trong NaOH

B. BaCrO4 không tan trong NaOH

C. BaCrO4 có màu vàng còn PbCrO4 có màu trắng

D. Tất cả đều đúng

Câu 31: Thuốc thử nhóm của cation nhóm II:

A. H2SO4

B. H2SO4 3M

C. HCl 6M

D. NaOH 3M dư

Câu 33: Với (NH4)2SO4 cation nào trong nhóm II tạo 1 phức tan:

A. Ca2+

B. Ba2+

C. Cả 2 ion Ca2+ & Ba2+

D. Tất cả đều sai

Câu 34: Ba2+ + K2CrO4 cho sản phẩm:

A. BaCrO4 màu vàng tươi

B. BaCrO4 màu vàng nghệ

C. BaCrO4 màu xanh vàng

D. BaCrO4 màu vàng đậm

Câu 35: Ca2+ + (NH4)2C2O4 cho sản phẩm:

A. CaC2O4 màu vàng ngà

B. CaC2O4 màu nâu

C. CaC2O4 màu vàng nhạt

D. CaC2O4 màu trắng

Câu 36: Các Cation nhóm III là:

A. Zn2+, Al3+

B. Zn2+, Cu2+

C. Al3+, Ag+

D. Al3+, Pb2+

Câu 37: Thuốc thử Cation nhóm III:

A. NaOH 3M dư

B. NaOH dư

C. NH4OH dư

D. NaOH đủ

Câu 38: Đặc tính quan trọng của Cation nhóm III:

A. Tính acid

B. Tính kiềm

C. Tính lưỡng tính

D. Tất cả đều sai

Câu 40: Thuốc thử MTA là thuốc thử cation của:

A. Zn2+

B. Al3+

C. Zn2+ và Al3+

D. Ca2+ và Zn2+

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa phân tích có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa phân tích có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 67 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Sinh viên