Bộ câu hỏi trắc nghiệm Excel 2010 có đáp án - Phần 11

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Excel 2010 có đáp án - Phần 11

  • 30/08/2021
  • 50 Câu hỏi
  • 245 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm Excel 2010 có đáp án - Phần 11. Tài liệu bao gồm 50 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Tin học văn phòng. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

4.2 9 Đánh giá
Cập nhật ngày

31/08/2021

Thời gian

35 Phút

Tham gia thi

19 Lần thi

Câu 1: Để xóa cột trong bảng tính ta thực hiện như sau:

A. Chọn cột cần xóa, vào Menu Insert chọn Delete Column

B. Chọn cột cần xóa, vào Menu Insert chọn Delete

C. Chọn cột cần xóa, nhắp phải chuột, chọn Delete Cell

D. Chọn cột cần xóa, nhắp phải chuột, chọn Delete

Câu 2: Để xóa một cột trong Excel tại vị trí con trỏ ta thực hiện:

A. Bấm phím Delete trên bàn phím

B. Chọn Table - Delete Columns

C. Chọn Format - Delete Columns

D. Chọn Edit - Delete - Entire Column

Câu 3: Trong Excel Để xoá một Sheet đã chọn ta thực hiện như sau:

A. Chọn Edit - Delete Sheet

B. Nhắp phải chuột tại Sheet Tab - chọn Delete

C. Chọn View - Delete Sheet

D. Câu A và B đều đúng

Câu 4: Trong Excel Để xóa một Sheet đã chọn trong Workbook ta thực hiện lệnh:

A. Edit - Delete Sheet

B. Format - Sheet - Hide

C. Kích chuột phải tại tên Sheet và chọn Delete

D. Câu A và C đúng

Câu 5: Để xoá một Sheet đã chọn trong WorkBook, ta thực hiện lệnh:

A. Edit - Delete Sheet

B. Bấm phím Delete và chọn OK

C. Kích chuột phải chuột tại tên Sheet và chọn Delete

D. Câu A và câu C đúng

Câu 6: Trong Excel Để xoá một Sheet đã chọn, ta thực hiện:

A. Chọn menu View - Delete Sheet

B. Chọn menu File - Delete Sheet

C. Ấn chuột phải lên tên Sheet tại Sheet Tab - Delete

D. Cả A và B đều đúng

Câu 7: Bắt đầu một công thức ta có thể sử dụng:

A. Dấu hỏi (?)

B. Dấu bằng (=)

C. Dấu trừ (-)

D. Dấu bằng (=) hoặc dấu cộng(+)

Câu 12: Chọn ra câu phát biểu sai:

A. Excel cho phép in WorkSheet hiện hành

B. Excel cho phép in tất cả các WorkSheet có trong WorkBook

C. Excel cho phép in một vùng được chọn lựa

D. Excel chỉ in được trang hiện hành

Câu 13: Trong Excel Chức năng của hàm TRIM(text) là để dùng:

A. Cắt bỏ các khoảng trống đầu chuỗi Text

B. Cắt bỏ các khoảng trống cuối chuỗi Text

C. Cắt bỏ các khoảng trống đầu, giữa và cuối của chuỗi Text

D. Cắt bỏ các khoảng trống giữa chuỗi Text

Câu 17: Trong Excel Công thức =Average(2,3,5) sẽ cho giá trị:

A. 3.4

B. 3.3

C. 3.333333…

D. Câu B và C đều đúng

Câu 19: Công thức =Countif(A2:A8, AB1) sẽ:

A. Đếm  các ô trong vùng A2:A8 có chuỗi AB1

B. Đếm các ô trong vùng A2:A8 có dữ liệu giống như dữ liệu ở ô địa chỉ AB1

C. Đếm  các ô trong vùng A2:A8 có chữ AB1 và có dữ liệu kiểu số

D. Tất cả đều sai

Câu 20: Công thức nào sau đây cho phép lấy ra chuỗi "Ty" từ chuỗi ký tự "Cong Ty Tin Hoc":

A. Right("Cong Ty Tin Hoc",2)

B. Mid("Cong Ty Tin Hoc",2,6)

C. Left(RIGHT("Cong Ty Tin Hoc",10),2)

D. Left("Cong Ty Tin Hoc",2)

Câu 21: Công thức nào sau đây đúng cú pháp:

A.  =IF(1=2 AND 4<4,"Đúng","Sai")

B. =SUM(10,A1:A100

C. =MIN(12,MAX( 1;10))

D. ="Office"+RIG HT("1997",2)

Câu 22: Công thức nào sau đây là một công thức đúng cú pháp:

A. =IF(AND(1>2,"Đúng"),"Đúng","Sai")

B. =IF(1>2 AND 3>4,"Đúng","Sai")

C. =IF(OR(1>2,"Đúng"),"Đúng","Sai ")

D. =IF(OR(1>2,"Đúng"="Đúng"),"Đúng","Sai")

Câu 23: Công thức nào sau đây là một công thức sai cú pháp:

A. =IF(AND("Đúng"="Đúng","Đúng"="Đúng"),"Đúng","Đúng")

B. =IF(OR("Sai"="Đúng","Đúng"="Sai"),"Đúng","Sai")

C. =IF(1>2,"Đúng","Sai")

D. =IF(OR(1>2,"Đúng"),"Đúng", "Sai")

Câu 24: Công thức tại ô C3 là=RAND()*10. Kết quả tại ô đó  là:

A. 9

B. 8

C. 10

D. Là một số ngẫu nhiên có giá trị trong phạm vi từ 0 đến 10

Câu 26: Công thức tham chiếu dữ liệu từ Sheet khác có dạng

A. 'Tên Sheet tham chiếu'#Địa chỉ ô tham chiếu

B. Địa chỉ ô tham chiếu!'Tên Sheet tham chiếu'

C. ''Tên Sheet tham chiếu'!Địa chỉ ô tham chiếu

D. 'Tên Sheet tham chiếu'&Địa chỉ ô tham chiếu

Câu 27: Để ẩn các cột (Columns) dữ liệu đã chọn trong Sheet hiện hành, ta thực hiện lệnh:

A. Format - Hide Column

B. Format - Column - Hide

C. Format - Column Hide

D. Format - Column - UnHide

Câu 29: Để biết tháng 5 có bao nhiêu ngày, ta dùng công thức nào sau đây:

A. =DAY(DATE(2008, 6,0))

B. =DAY(DATE (2008,5,1))

C. =DAY(DATE(20 08,7,30))

D. =DAY(DATE(2 008,5,0))

Câu 30: Để che dấu (Hide) các cột đã được chọn ta thực hiện lệnh:

A. Insert - Columns - Hide

B. Format - Column Hide

C. Format - Column - Hide

D. Format - Cells - Hide

Câu 31: Để chèn một hàm vào công thức, ta thực hiện:

A. Kích chọn Insert - Function

B. Gõ tên hàm cần chèn tại công thức

C. Cả A và B đều sai

D. Cả A và B đều đúng

Câu 32: Để chèn thêm hàng trong bảng tính ta thực hiện như sau:

A. Chọn hàng cần chèn, vào Format chọn

B. Chọn hàng cần chèn, vào

C. Chọn hàng cần chèn, nhắp phải

D. Chọn hàng cần chèn, nhắp phải

Câu 33: Để chèn thêm một bảng tính (Worksheet) ta thực hiện như sau:

A. Edit - WorkSheet

B. Format - WorkSheet

C. Insert - WorkSheet

D. Không thể chèn thêm

Câu 35: Để chọn các khối ô không liên tục trên bảng tính, ta sử dụng:

A. Chuột và bấm kèm với phím Shift

B. Chuột và bấm kèm với phím Enter

C. Chuột và bấm kèm với phím Ctrl

D. Chuột và bấm kèm với phím Alt

Câu 37: Để chọn nguyên cả 1 cột ta thực hiện thao tác nào sau đây:

A. Nhắp chuột Ký hiệu cột

B. Chọn hết 65536 ô của cột đó

C. Bấm tổ hợp phím Ctrl + Spacebar khi con trỏ Bảng tính đang ở trên cột đó

D. Tất cả các cách trên đều đúng

Câu 38: Để chọn nguyên cả 1 hàng ta thực hiện thao tác nào sau đây:

A. Nhắp chuột Số thứ tự hàng

B. Chọn hết 256 ô của hàng đó

C. Bấm tổ hợp phím Shift + Spacebar khi con trỏ Bảng tính đang ở trên hàng đó

D. Tất cả các cách trên đều đúng

Câu 43: Để có thể lấy ra ký tự ở vị trí bên phải của chuỗi ta dùng hàm:

A. Left(Text,[Num_chars])

B. Right(Text,[ Num_chars])

C. Sum(A1:A10)

D. Average(Right( A1:A10))

Câu 44: Để có thể sắp xếp nhanh số liệu trong một cột, ta có thể sử dụng biểu tượng nào trong các biểu tượng sau (xem hình):

A. Biểu tượng số 3

B. Biểu tượng số 4

C. Ta có thể dùng biểu tượng số 3 hoặc số 4

D. Tất cả các ý nêu trên đều đúng

Câu 45: Để dấu (ẩn) một hàng, ta chọn hàng đó và:

A. Chọn Format - Sheet - Hide

B. Chọn Format - Row - Hide

C. Kéo chuột tại vách ngăn hàng sao cho độ cao hàng bằng 0

D. Câu B và C đều đúng

Câu 46: Để đếm các ô có dữ liệu, ta dùng hàm:

A. Count

B. Countif

C. Counta

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 47: Để di chuyển qua lại giữa các Worksheet (Sheet), ta dùng tổ hợp phím:

A. Shift + Page Up (Page Down)

B. Ctrl + Page Up (Page Down)

C. Ctrl + Home (End)

D. Alt + Page Up (Page Down)

Câu 48: Trong Exxcel Để định dạng Font chữ cho một vùng dữ liệu đã chọn ta thực hiện:

A. Fomat Font - Cells

B. Format - Cells - Font

C. Format Cells - Font

D. Format - Font - Cells

Câu 49: Để định dạng khung kẻ (Border) cho một vùng dữ liệu đã chọn, ta thực hiện:

A. Format Cells - Border

B. Format - Border

C. Format - Cells - Border

D. Data - Cells - Boder

Câu 50: Để đổi tên cho một Sheet, ta thực hiện như sau:

A. Quét chọn cả Sheet, nhắp phải chuột và chọn Rename

B. Quét chọn cả Sheet, chọn Edit và chọn Rename

C. Nhắp phải chuột vào tên Sheet tại Sheet Tab và chọn Rename

D. Chọn Format và chọn Rename

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Excel 2010 có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm Excel 2010 có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 19 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm