Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 25

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 25

  • 30/08/2021
  • 50 Câu hỏi
  • 42 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 25. Tài liệu bao gồm 50 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Khoa học - Kỹ thuật. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.3 8 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

60 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, ai là người phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng, trong trường hợp thiết kế 2 bước

A. Người quyết định đầu tư

B. Chủ đầu tư

C. Ban QLDA đầu tư xây dựng chuyên ngành hoặc Ban QLDA khu vực

D. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư

Câu 2: Trường hợp dự án chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng thì ai là người phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình?

A. Người quyết định đầu tư

B. Chủ đầu tư

C. Ban QLDA đầu tư xây dựng chuyên ngành hoặc Ban QLDA khu vực

D. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư

Câu 3: Tổ chức nào không được thực hiện thẩm tra thiết kế, dự toán công trình X?

A. Tổ chức đã thiết kế xây dựng công trình X

B. Cơ quan chuyên môn về xây dựng

C. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc chủ đầu tư

D. Tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình X

Câu 4: Thiết kế xây dựng công trình không được thay đổi khi nào?

A. Khi điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng có yêu cầu thay đổi thiết kế cơ sở

B. Trong quá trình thi công xây dựng, phát hiện yếu tố bất hợp lý nếu không thay đổi sẽ ảnh hưởng tới chất lượng công trình xây dựng

C. Khi điều chỉnh tổng mức đầu tư của dự án do chỉ số giá xây dựng tăng so với chỉ số giá xây dựng lập dự phòng cho yếu tố trượt giá

D. Khi thiết kế bước trước đã được phê duyệt có thay đổi

Câu 5: Đối với trường hợp thiết kế 1 bước thì thiết kế bản vẽ thi công được lập trên cơ sở nào?

A. Nhiệm vụ thiết kế được chủ đầu tư phê duyệt

B. Nhiệm vụ thiết kế được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt

C. Phương án thiết kế do nhà thầu tư vấn thiết kế đề xuất

D. Cả 3 đáp án A, B và C đều không đúng

Câu 6: Theo phân cấp công trình, kho chứa vật liệu nổ thuộc cấp đặc biệt của dự án sản xuất thuốc nổ, theo quy định tại Nghị định 59/2015/NĐ-CP thì cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Công thương thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình này, vậy những công trình còn lại của dự án này thì cơ quan nào thẩm định?

A. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Công thương

B. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng

C. Cơ quan chuyên môn của người quyết định đầu tư

D. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành nơi xây dựng các công trình

Câu 7: Trường hợp nào khi điều chỉnh thiết kế phải trình cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định lại?

A. Thay đổi tải trọng thiết kế 

B. Thay đổi vật liệu sử dụng cho công trình

C. Thay đổi biện pháp tổ chức thi công

D. Bao gồm cả 3 trường hợp A, B và C

Câu 8: Chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt cùng với phê duyệt thiết kế, dự toán hay phê duyệt riêng?

A. Phê duyệt riêng với phê duyệt thiết kế

B. Phê duyệt cùng với khi phê duyệt thiết kế

C. Do người có thẩm quyền phê duyệt quyết định

D. Chỉ dẫn kỹ thuật không phải phê duyệt

Câu 9: Trước khi trình cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế, chủ đầu tư có cần phải thuê tư vấn thẩm tra hay không? 

A. Có

B. Không

C. Do chủ đầu tư quyết định

D. Có, nhưng theo yêu cầu của cơ quan chuyên môn về xây dựng

Câu 10: Nhà ở riêng lẻ có quy mô thế nào thì phải do chủ đầu tư tự tổ chức thiết kế và chịu trách nhiệm về an toàn công trình và công trình lân cận?

A. Dưới 3 tầng (gồm cả tầng trệt) hoặc có chiều cao dưới 12 m tình từ cốt 0.00

B. Dưới 250 m2 sàn xây dựng

C. Đáp án A hoặc B

D. Bao gồm cả đáp án A và C

Câu 12: Cá nhân có trình độ cao đẳng, trung cấp được chủ trì thiết kế công trình cấp mấy?

A. Cấp II

B. Cấp III

C. Cấp IV

D. Không được chủ trì thiết kế xây dựng

Câu 13: Chủ đầu tư không có quyền nào dưới đây?

A. Tự thực hiện khảo sát xây dựng khi có đủ điều kiện năng lực

B. Phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo sát do tư vấn thiết kế hoặc do nhà thầu khảo sát lập và giao nhiệm vụ khảo sát cho nhà thầu khảo sát xây dựng

C. Điều chỉnh nhiệm vụ khảo sát xây dựng theo yêu cầu hợp lý của tư vấn thiết kế xây dựng

D. Đình chỉ thực hiện hoặc chấm dứt hợp đồng khảo sát xây dựng khi muốn thay đổi nhà thầu khảo sát xây dựng khác

Câu 14: Chủ đầu tư không có trách nhiệm nào dưới đây?

A. Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng, giám sát khảo sát xây dựng trong trường hợp không tự thực hiện khảo sát xây dựng, giám sát khảo sát xây dựng

B. Cung cấp cho nhà thầu khảo sát xây dựng thông tin, tài liệu có liên quan đến công tác khảo sát

C. Tổ chức giám sát công tác khảo sát xây dựng; nghiệm thu, phê duyệt kết quả khảo sát theo quy định của pháp luật

D. Trình cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định phương án kỹ thuật và dự toán cho công tác khảo sát xây dựng

Câu 15: Nhà thầu khảo sát xây dựng có quyền nào dưới đây?

A. Yêu cầu chủ đầu tư và các bên có liên quan cung cấp số liệu, thông tin liên quan theo quy định của hợp đồng để thực hiện khảo sát xây dựng

B. Từ chối thực hiện yêu cầu ngoài hợp đồng khảo sát xây dựng

C. Thuê nhà thầu phụ thực hiện khảo sát xây dựng theo quy định của hợp đồng khảo sát xây dựng

D. Cả 3 phương án trên đều đúng

Câu 16: Nhà thầu khảo sát có nghĩa vụ gì ?

A. Thực hiện đúng yêu cầu khảo sát xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng và hợp đồng khảo sát xây dựng

B. Không phải đề xuất, bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng khi phát hiện yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế

C. Không chịu trách nhiệm về quản lý chất lượng khảo sát của nhà thầu phụ (nếu có) và kết quả khảo sát của nhà thầu phụ

D. Cả 3 phương án trên đều đúng

Câu 17: Thiết kế xây dựng nhà ở riêng lẻ phải đáp ứng các yêu cầu nào? 

A. Tuân thủ tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật

B. Quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng

C. Bảo đảm an toàn chịu lực, an toàn trong sử dụng

D. Đáp ứng tất cả các yêu cầu nêu tại A, B và C

Câu 18: Trường hợp nào khi xây dựng nhà ở riêng lẻ hộ gia đình không được tự tổ chức thiết kế xây dựng?

A. Nhà ở có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250 m2

B. Nhà ở có chiều cao dưới 3 tầng

C. Nhà ở dưới 3 tầng nhưng có chiều cao trên 12 mét

D. Cả 3 trường hợp a, b và c

Câu 19: Người nào có thẩm quyền quyết định việc thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc công trình xây dựng?

A. Cơ quan quản lý quy hoạch kiến trúc của địa phương

B. Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp

C. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư

D. Chủ đầu tư

Câu 23: Chủ đầu tư có quyền gì trong công tác thiết kế xây dựng?

A. Không được tự thực hiện thiết kế xây dựng mặc dù có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định

B. Không được yêu cầu nhà thầu thiết kế xây dựng sửa đổi, bổ sung thiết kế hoặc lựa chọn nhà thầu thiết kế khác thực hiện sửa đổi, bổ sung, thay đổi thiết kế trong trường hợp nhà thầu thiết kế ban đầu từ chối thực hiện công việc này

C. Đình chỉ thực hiện hoặc chấm dứt hợp đồng thiết kế xây dựng theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan

D. Không được giám sát thực hiện hợp đồng thiết kế đã ký kết với nhà thầu

Câu 24: Chủ đầu tư không phải có trách nhiệm gì trong công tác thiết kế xây dựng?

A. Lựa chọn nhà thầu thiết kế xây dựng trong trường hợp không tự thực hiện thiết kế xây dựng

B. Xác định nhiệm vụ thiết kế xây dựng

C. Cung cấp thông tin, tài liệu cho nhà thầu thiết kế xây dựng

D. Bồi thường thiệt hại khi nhà thầu thiết kế áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn không đúng quy định

Câu 25: Để được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, cá nhân phải đáp ứng được điều kiện gì?

A. Có trình độ chuyên môn phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề

B. Có thời gian và kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề

C. Đã qua sát hạch kiểm tra kinh nghiệm nghề nghiệp và kiến thức pháp luật liên quan đến lĩnh vực hành nghề

D. Tất cả các điều kiện trên

Câu 26: Cơ quan nào có trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng?

A. Bộ Xây dựng

B. Ủy ban nhân dân các cấp

C. Chủ đầu tư dự án

D. Tất cả các trường hợp trên

Câu 27: Loại nào dưới đây là Quy hoạch xây dựng?

A. Quy hoạch tổng thể hệ thống kho xăng dầu ngoại quan cả nước đến năm 2020, định hướng đến năm 2030

B. Quy hoạch chung Đô thị mới Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050

C. Quy hoạch phát triển công nghiệp xi măng Việt Nam giai đoạn 2011 - 2020 và định hướng đến năm 2030

D. Quy tổng thể phát triển kinh tế xã hội tỉnh Cà Mau đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

Câu 28: Công tác quy hoạch xây dựng bao gồm những công việc chủ yếu nào sau đây?

A. Lập, phê duyệt nhiệm vụ và lập, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng

B. Tổ chức triển khai, quản lý thực hiện theo quy hoạch được duyệt

C. Lập, xác định chi phí cho công tác quy hoạch

D. Tất cả các nội dung trên

Câu 29: Cơ quan nào có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh?

A. Chính phủ

B. Bộ Xây dựng

C. Quốc hội

D. Thủ tướng Chính phủ

Câu 30: Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng tỉnh là cơ quan nào?

A. Thủ tướng Chính phủ

B. Bộ Xây dựng

C. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

D. Hội đồng nhân dân tỉnh

Câu 31: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh có thẩm quyền phê duyệt các quy hoạch nào dưới đây:

A. Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, vùng huyện

B. Quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù, trừ các quy hoạch quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 34 Luật Xây dựng 2014

C. Quy hoạch phân khu xây dựng trong địa bàn tỉnh

D. Tất cả các quy hoạch trên

Câu 32: Loại quy hoạch được quy định theo xây dựng theo của Luật Xây dựng 2014?

A. Quy hoạch vùng

B. Quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn

C. Quy hoạch khu chức năng đặc thù

D. Tất cả các loại trên

Câu 33: Trình tự lập, phê duyệt quy hoạch xây dựng?

A. Lập, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng – Lập, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng

B. Lập, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng – Điều tra, khảo sát thực địa, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng – Lập, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng

C. Điều tra, khảo sát thực địa, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng – Lập, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng

D. Lập, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng – Điều tra, khảo sát thực địa, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng – Lập đồ án quy hoạch xây dựng – Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng

Câu 34: Quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh (bao gồm cả vùng đô thị lớn), vùng chức năng đặc thù, vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lang kinh tế liên tỉnh được lập khi nào?

A. Có Quyết định của Thủ tướng Chính Phủ trên cơ sở đề xuất của Bộ Xây dựng

B. Phù hợp với chiến lược, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội

C. Đáp ứng yêu cầu quản lý, đảm bảo phân bổ quốc gia có hiệu quả

D. Có đầy đủ các yếu tố nêu trên

Câu 35: Tỷ lệ bản vẽ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng nào đúng?

A. 1/500.000

B. 1/50.000 – 1/500.000

C. 1/25.000 – 1/100.000

D. 1/25.000 – 1/250.000

Câu 36: Các cấp độ đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù?

A. Quy hoạch chung – Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/2.000 và 1/500)

B. Quy hoạch chung – Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/5.000, 1/2.000 và 1/500)

C. Quy hoạch chung – Quy hoạch phân khu

D. Quy hoạch chung – Quy hoạch phân khu – Quy hoạch chi tiết

Câu 37: Chi phí cho công tác quy hoạch xây được xác định thế nào? 

A. Theo hướng dẫn của Bộ Tài chính

B. Theo định mức của Bộ Xây dựng

C. Theo quy định của Cơ quan tổ chức lập quy hoạch

D. Theo định mức của Bộ Xây dựng hoặc Thỏa thuận

Câu 38: Những cá nhân nào sau đây bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề trong hồ sơ năng lực thực hiện một đồ án quy hoạch xây dựng ?

A. Chủ nhiệm đồ án và Chủ trì các bộ môn

B. Chủ nhiệm đồ án

C. Chủ trì phần kiến trúc

D. Tất cả các thành viên tham gia thực hiện đồ án quy hoạch xây dựng

Câu 39: Căn cứ để lập đồ án quy hoạch xây dựng?

A. Luật, Nghị định, Thông tư hướng dẫn và các quy chuẩn

B. Các quy hoạch có liên quan đã được phê duyệt

C. Nhiệm vụ quy hoạch được duyệt

D. Tất cả các căn cứ trên

Câu 40: Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định điều chỉnh cục bộ quy hoạch?

A. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch

B. Cơ quan thẩm định quy hoạch

C. Cơ quan tư vấn lập quy hoạch

D. Cơ quan phê duyệt quy hoạch

Câu 41: Những cá nhân nào sau đây bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề trong hồ sơ năng lực thực hiện một dự án thiết kế công trình xây dựng?

A. Chủ nhiệm dự án và Chủ trì các bộ môn

B. Chủ trì phần kiến trúc

C. Chủ trì phần kết cấu

D. Tất cả các thành viên tham gia thực hiện dự án

Câu 42: Các lĩnh vực hành nghề kiến trúc sư bao gồm những lĩnh vực nào sau đây? 

A. Thiết kế quy hoạch xây dựng

B. Thiết kế kiến trúc công trình

C. Thiết kế nội-ngoại thất công trình

D. Tất cả các lĩnh vực trên

Câu 43: Hoạt động hành nghề kiến trúc sư bao gồm những hoạt động nào?

A. Chủ nhiệm đồ án

B. Chủ trì thiết kế

C. Thiết kế viên/Cán bộ thiết kế

D. Tất cả các công việc trên

Câu 48: Các trình tự thiết kế xây dựng sau đây, trình tự thiết kế nào là đúng?

A. Thiết kế hai bước và Thiết kế ba bước

B. Thiết kế ba bước

C. Thiết kế một bước, Thiết kế hai bước và Thiết kế ba bước

D. Thiết kế một bước, Thiết kế hai bước, Thiết kế ba bước và Thiết kế theo các bước khác (nếu có)

Câu 49: Thiết kế xây dựng bao gồm?

A. Thiết kế sơ bộ và Thiết kế bản vẽ thi công

B. Thiết kế sơ bộ, Thiết kế cơ sở và Thiết kế bản vẽ thi công

C. Thiết kế cơ sở và Thiết kế bản vẽ thi công

D. Thiết kế sơ bộ, Thiết kế cơ sở, Thiết kế bản vẽ thi công và các bước thiết kế khác (nếu có)

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên