Câu hỏi: Yếu tố tham gia làm thay đổi lưu lượng thở:

220 Lượt xem
30/08/2021
3.5 8 Đánh giá

A. Vòng sụn

B. Đường dẫn khí

C. Cơ trơn Reisessen

D. Kích thước phế nang

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Ý nghĩa của áp suất (-) trong khoang màng phổi:

A. Làm cho hiệu suất trao đổi khí đạt mức tối đa

B. Làm cho phổi di động theo sự thay đổi của lồng ngực dễ dàng

C. Làm nhẹ gánh cho tim phải

D. Tất Cả đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Cơ chế gây đa niệu thường gặp nhất ở người cao tuổi:

A. Thận giảm khả năng cô đặc nước tiểu

B. Ống thận tăng khả năng bài tiết

C. Xơ phát triển quanh ống thận gây chèn ép

D. Xơ hóa thận

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Cơ chê chính đồng thời là cơ chế khởi phát gây phù phổi trong suy tim trái là:

A. Tăng áp lực thuỷ tĩnh tại mao mạch phổi

B. Giảm áp lực keo máu

C. Giảm áp lực keo máu

D. Cản trở tuần hoàn bạch huyết tại phổi.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Cơ chế chính gây phù phổi trong viêm phổi nặng là:

A. Tăng áp lực thuỷ tĩnh tại mao mạch phổi

B. Tăng tính thấm thành mạch tại mao mạch phổi

C. Tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào

D. Giảm áp lực keo máu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Cơ chế chính gây protein trong nước tiểu:

A. Xuất hiện trong máu loại protein có trọng lượng phân tử bé hơn 70.000

B. Tăng áp lực lọc ở cầu thận

C. Ống thận tăng bài tiết protein

D. Tăng lỗ lọc của cầu thận

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Đặc điểm động tác ho:

A. Là động tác hít vào gắng sức

B. Là đông tác thở ra gắng sức

C. Một phần phản xạ được phát động bởi các kích thích ở đường hô hấp

D. Động tác tống vật lạ ra đường hô hấp

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 13
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên