Câu hỏi: Yếu tố nào sau đây thể hiện vai trò của thận tạo hồng cầu:

222 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Thận không có chức năng tạo hồng cầu

B. Thận bài tiết renin

C. Thận đáp ứng với tình trạng thiếu oxy bằng cách bài tiết erythropoietin , thúc đẩy sự sản sinh hồng cầu của tuỷ xương

D. Bản thân thân là một cơ quan sản sinh hồng cầu tử tế bào gốc

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong thành phần dịch rĩ viêm, pyrexin là chất:

A. Gây hoạt hóa bổ thể

B. Gây tăng thấm mạch

C. Gây hóa hướng động bạch cầu

D. Gây tăng thân nhiệt

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Tốc độ lọc của cầu thận bình thường là:

A. 100 ml / 1 phút

B. 125 ml / 1 phút

C. 150 ml / 1 phút

D. 180 lít / 24 giờ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Các chất sau đây đều đúng với sự tái hấp thu acid amin và protein ở ống lượn gần, ngoại trừ:

A. Có 30g protein được lọc qua cầu thận mỗi ngày

B. Protein được vận chuyển từ tế bào vào dịch kẽ nhờ cơ chế khuếch tán

C. Acid amin được vận chuyển từ lòng ống vào tế bào bằng cơ chế vận chuyển tích cực thú phát đồng vận chuyển

D. Acid amin được vận chuyển từ tế bào vào dịch bằng cơ chế khuếch tán

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Khi không có mặt ADH lượng dịch lọc được tái hấp thu mạnh nhất ở:

A. Ống góp vùng tuỷ

B. Ống lượn xa

C. Ống góp vùng vỏ

D. Ống lượn gần

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Hormon nào sau đây do thận bài tiết:

A. Aldosteron

B. Cortisol, ADH

C. Renin, Erythropoietin

D. Angiotensinogen

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Câu nào sau đây không đúng với màng lọc cầu thận và sự thấm qua màng lọc?

A. Sự thấm qua màng phụ thuộc vào kích thước phân tử vật chất

B. Tế bào nội mô của mao mạch cầu thận có những khe hở có đường kính khoảng 160 Aº

C. Màng đáy có lỗ lọc đường kính khoảng 110 Aº

D. Toàn bộ albumin có trọng lượng phân tử lớn không lọc qua màng lọc cẩn thận được

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 10
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên