Câu hỏi: Yếu tố nào sau đây thể hiện vai trò của thận tạo hồng cầu:

296 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Thận không có chức năng tạo hồng cầu

B. Thận bài tiết renin

C. Thận đáp ứng với tình trạng thiếu oxy bằng cách bài tiết erythropoietin , thúc đẩy sự sản sinh hồng cầu của tuỷ xương

D. Bản thân thân là một cơ quan sản sinh hồng cầu tử tế bào gốc

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các câu sau đây đều đúng với chức năng điều hoà nội môi của thận, ngoại trừ:

A.  Điều hoà số lượng tiểu cầu

B. Điều hoà áp suất thẩm thấu của dịch ngoại bào

C. Điều hoà nồng độ ion H và độ pH của cơ thể

D. Thận điều hoà thành phần và nồng độ các chất trong huyết tương

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Cơ chế điều chỉnh Ph trong cơ thể liên quan đến:

A.  Bài tiết NH3 kéo theo K+

B. Tăng bài tiết Aldosteron

C. Liên quan đến hệ R - A - A

D. Tái hấp thu H '

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Trong thành phần dịch rĩ viêm, pyrexin là chất:

A. Gây hoạt hóa bổ thể

B. Gây tăng thấm mạch

C. Gây hóa hướng động bạch cầu

D. Gây tăng thân nhiệt

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Cholecystokinin (CCK) có một số tính chất giống gastrin bởi vì cảhai CCK và gastrin:

A. Được tiết ra từ các tế bào G trong dạ dày

B. Đều được tiết ra từ các tế bào I ở tá tràng

C. Là thành phần của nhóm tương đồng secretin(secretinhomologous family)

D. Đều là amino acid 5-C tương đồng đầu cuối

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Sự tiết của chất nào sau đây là bị ức chế bởi độ pH thấp?

A. Secretin

B. Gastrin

C. Cholecystokinin (CCK) 

D. Peptide ruột vận mạch (VIP)

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Tái hấp thu và bài tiết ở ống lượn xa:

A. Aldosteron làm tăng tính thấm của tế bào biểu mô đối với nước

B. Tái hấp thu Na có sự hỗ trợ của ADH

C. Bài tiết NH2 tăng lên khi cơ thể nhiễm kiềm

D. Bài tiết H+ theo cơ chế tích cực nguyên phát

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 10
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên