Câu hỏi: Yếu tố chính yếu tạo hiện tượng điện thẩm là:

195 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Bản chất của chất khuếch tán

B. Sự chênh lệch về điện thế  

C. Đặc điểm màng tế bào  

D. Nhiệt độ hai bên màng tế bào

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các chức năng sau đây của glucid màng, ngoại trừ:

A. Làm các tế bào dính vào nhau

B. Có hoạt tính men

C. Là receptor

D. Tham gia phản ứng miễn dịch

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Hạ nhiệt bằng phương pháp đắp khăn lạnh trên trán có tác dụng:

A. Giảm thân nhiệt ngoại vi bằng cơ chế bốc hơi nước

B. Giảm thân nhiệt trung tâm bằng cơ chế bốc hơi nước

C. Giảm thân nhiệt ngoại vi bằng cơ chế truyền nhiệt

D. Giảm thân nhiệt trung tâm bằng cơ chế truyền nhiệt

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Trong thành phần lipid của màng, thứ tự về tỉ lệ các chất:

A. Phospholipid > Cholesterol > Glycolipid 

B. Cholesterol > Phospholipid > Glycolipid 

C. Glycolipid > Phospholypid > Cholesterol 

D. Phospholipid > Glycolipid > Cholesterol 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lên sự khuếch tán, NGOẠI TRỪ:

A. Tốc độ khuếch tán tỷ lệ nghịch với độ dày của màng tế bào 

B. Nhiệt độ tỷ lệ nghịch với tốc độ khuếch tán

C. Sự chênh lệch nồng độ hai bên màng tế bào càng cao làm cho sự khuếch tán càng nhanh

D. Quá trình khuếch tán phụ thuộc khuynh hướng gradien nồng độ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Hiện tượng thẩm thấu:

A. Dung môi từ ngăn có ASTT cao qua màng bán thấm đến ngăn có ASTT thấp hơn

B. Glucose thẩm thấu chậm hơn Na+

C. ASTT luôn tỉ lệ thuận với nồng độ thẩm thấu

D. Thẩm thấu ngừng khi đạt trạng thái cân bằng động 2 bên màng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Chức năng của protein trung tâm trên màng tế bào:

A. Tạo kênh vận chuyển hoặc chất chuyên chở

B.  Là những thể tiếp nhận

C. Tạo tính miễn dịch

D. Là những receptor của hormones 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần  29
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên