Câu hỏi: Ý nghĩa của tiền lương trong doanh nghiệp đối với người lao động?
A. Tiền công, tiền lương là phần cơ bản nhất trong thu nhập của người lao động
B. Tiền công, tiền lương kiếm được ảnh hưởng đến địa vị của người lao động
C. Khả năng kiếm được tiền công cao hơn sẽ tạo ra động lực thúc đẩy người lao động ra sức học tập để nâng cao giá trị của họ đối với tổ chức thông qua sự nâng cao trình độ và sự đóng góp cho tổ chức
D. Tất cả đều đúng
Câu 1: Công nhân điều chỉnh bậc II, mức lương ngày là 69.600 đồng, phục vụ 4 máy cùng loại. Mức sản lượng của công nhân chính trên mỗi máy là 30 sản phẩm. Tính đơn giá tính theo sản phẩm gián tiếp?
A. 570 đồng
B. 580 đồng
C. 17.400 đồng
D. 2.320 đồng
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Một công nhân làm viêc theo ca, tiền công theo được trả theo chế độ trả công sản phẩm trực tiếp cá nhân. Anh làm được 100 sản phẩm, khi nghiệm thu thì chỉ 95 sản phẩm đạt chất lượng. Đơn giá mỗi sản phẩm là 1500 đồng/sản phẩm. Mỗi sản phẩm không đạt chất lượng bị phạt 10000đ. Vậy, tiền công của công nhân nhận được sau ca làm việc của mình là:
A. 92.500 đ
B. 93.000 đ
C. 94.000 đ
D. Đáp án khác
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Kỷ luật lao động là?
A. sự không đồng ý, là sự phản đối của người lao động đối với người sử dụng lao động về các mặt: thời gian lao động, tiền lương, điều khoản lao động…
B. những tranh chấp về quyền và lợi ích của các bên liên quan đến việc làm, tiền lương, thu nhập và các điều kiện lao động khác.
C. những tiêu chuẩn quy định hành vi cá nhân của người lao động mà tổ chức xây dựng nên dựa trên cơ sở pháp lý hiện hành và các chuẩn mực đạo đức xã hội.
D. sự khao khát và tự nguyện của người lao động để tăng cường nổ lực nhằm hướng tới việc đạt các mục tiêu của tổ chức.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Thang lương, bảng lương của doanh nghiệp, cơ quan áp dụng làm cơ sở để:
A. Thoả thuận tiền lương trong ký kết hợp đồng lao động; Xác định đơn giá tiền lương, thực hiện chế độ nâng bậc lương theo thoả thuận trong hợp đồng lao động và thoả ước lao động tập thể
B. Đóng và hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật; Trả lương ngừng việc và các chế độ khác theo quy định của pháp luật lao động
C. Giải quyết các quyền lợi khác theo thoả thuận của hai bên và theo quy định của pháp luật lao động
D. Cả A, B, C đều đúng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: “Cơ chế 3 bên” trong quan hệ lao động là mối quan hệ giữa.
A. Giám đốc – cán bộ quản lý – nhân viên.
B. Chủ – nhân viên – khách hàng.
C. Nhà nước – chủ sử dụng lao động – khách hàng.
D. Tất cả đều sai.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Nhu cầu xã hội là gì?
A. Là nhu cầu được quan hệ với những người khác để thể hiện và chấp nhận tình cảm, sự chăm sóc và sự hiệp tác.
B. Là nhu cầu được ổn định, chắc chắn, được bảo vệ khỏi điều bất trắc hoặc nhu càu tự bảo vệ.
C. Là nhu cầu có địa vị, được người khác công nhận và tôn trọng, cung như nhu cầu tự tôn trọng mình.
D. Cả 3 ý trên đều sai.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Nguồn nhân lực - Phần 12
- 10 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Nguồn nhân lực có đáp án
- 1.0K
- 63
- 25
-
51 người đang thi
- 651
- 32
- 25
-
60 người đang thi
- 561
- 19
- 25
-
35 người đang thi
- 1.2K
- 22
- 25
-
98 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận