Câu hỏi: Thang lương, bảng lương của doanh nghiệp, cơ quan áp dụng làm cơ sở để:
A. Thoả thuận tiền lương trong ký kết hợp đồng lao động; Xác định đơn giá tiền lương, thực hiện chế độ nâng bậc lương theo thoả thuận trong hợp đồng lao động và thoả ước lao động tập thể
B. Đóng và hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật; Trả lương ngừng việc và các chế độ khác theo quy định của pháp luật lao động
C. Giải quyết các quyền lợi khác theo thoả thuận của hai bên và theo quy định của pháp luật lao động
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 1: Ý nghĩa của tiền lương trong doanh nghiệp đối với người lao động?
A. Tiền công, tiền lương là phần cơ bản nhất trong thu nhập của người lao động
B. Tiền công, tiền lương kiếm được ảnh hưởng đến địa vị của người lao động
C. Khả năng kiếm được tiền công cao hơn sẽ tạo ra động lực thúc đẩy người lao động ra sức học tập để nâng cao giá trị của họ đối với tổ chức thông qua sự nâng cao trình độ và sự đóng góp cho tổ chức
D. Tất cả đều đúng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Thang lương là bảng xác định quan hệ tỉ lệ về tiền lương giữa những công nhân trong cùng 1 nghề hoặc nhóm nghề ...... theo trình độ lành nghề của họ. Điền vào dấu ........
A. Khác nhau
B. Giống nhau
C. Trống
D. Tương tự
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Chọn câu trả lời chính xác nhất. Nhà quản trị cần áp dụng chính sách 3Đ là ... để giúp chế độ khen thưởng nhân viên đạt hiệu quả cao nhất.
A. Đúng lúc, đúng người, đúng cách.
B. Đúng lúc, đúng cách, đúng việc.
C. Đúng lúc, đúng việc, đúng cách.
D. Đúng lúc, đúng người, đúng việc.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Một nhóm công nhân làm việc có cơ cấu công việc với mức thời gian như sau: 20 giờ công việc bậc 1 với mức lương giờ 2000đ, 15 giờ công việc bậc 2 với mức lương giờ là 3000đ, 6 giờ công việc bậc 3 với mức lương giờ là 4000đ. Hãy tính đơn giá của sản phẩm:
A. 109.000 đồng/sản phẩm
B. 110.000 đồng/sản phẩm
C. 114.000 đồng/sản phẩm
D. 124.000 đồng/sản phẩm
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Khi nghiên cứu lương bổng trên thị trường lao động, các doanh nghiệp cần:
A. Xem xét mức lương thịnh hành trên thị trường lao động đối với từng ngành nghề, từng khu vực liên quan đến doanh nghiệp
B. Nghiên cứu giá cả hàng hóa nói chung, giá thuê mướn công nhân
C. Nghiên cứu mức chi phí sinh hoạt chung
D. Cả 3 đáp án
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: “Cơ chế 3 bên” trong quan hệ lao động là mối quan hệ giữa.
A. Giám đốc – cán bộ quản lý – nhân viên.
B. Chủ – nhân viên – khách hàng.
C. Nhà nước – chủ sử dụng lao động – khách hàng.
D. Tất cả đều sai.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Nguồn nhân lực - Phần 12
- 10 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Nguồn nhân lực có đáp án
- 938
- 63
- 25
-
58 người đang thi
- 570
- 32
- 25
-
76 người đang thi
- 474
- 19
- 25
-
80 người đang thi
- 1.1K
- 22
- 25
-
69 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận