Câu hỏi: Theo Điều 85 Bộ luật Lao động Việt Nam thì hình thức sa thải không áp dụng trong trường hợp nào sau đây?
A. Người lao động có hành vi trộm cắp, tham ô, tiết lộ bí mật hoặc có hành vi làm thiệt hại nghiêm trọng tài sản, lời ích của tổ chức.
B. Người lao động tái vi phạm chính sách, quy tắc của tổ chức.
C. Tự ý bỏ việc 5 ngày cộng dồn trong tháng hoặc 20 ngày cộng dồn trong 1 năm mà không có lý do chính đáng.
D. Trong thời hạn bị xử lý kỷ luật kéo dài thời gian nâng lương hoặc chuyển làm công việc khác lại tái phạm hoặc bị cách chức mà tái phạm.
Câu 1: Chế độ tiền lương theo chức vụ là:
A. Văn bản qui định về mức độ phức tạp của công việc và trình độ lành nghề của công nhân ở một bậc nào đó phải có sự hiểu biết nhất định về mặt kiến thức lý thuyết và phải làm được những công việc nhất định trong thực hành.
B. Hệ thống tiền công, tiền lương của doanh nghiệp sẽ được xây dựng tùy thuộc vào quan điểm thù lao của doanh nghiệp.
C. Trả lương dựa theo cấp bậc và chức vụ của nhân viên,và mức độ khó khăn của công việc.
D. Số tiền dùng để trả công lao động trong một đơn vị thời gian phù hợp với các bậc trong thang lương.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Thù lao cơ bản được trả dựa trên cơ sở nào:
A. Loại công việc cụ thể
B. Trình độ và thâm niên
C. Mức độ thực hiện công việc
D. Tất cả đều đúng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Trình tự các bước để tổ chức công tác thi hành kỷ luật lao động?
A. Đánh giá thi hành kỷ luật, phỏng vấn kỷ luật, lựa chọn biện pháp kỷ luật, thực hiện biện pháp kỷ luật.
B. Lựa chọn biện pháp kỷ luật, phỏng vấn kỷ luật, thực hiện biện pháp kỷ luật, đánh giá thi hành kỷ luật.
C. Phỏng vấn kỷ luật, lựa chọn biện pháp kỷ luật, thực hiên biện pháp kỷ luật, đánh giá thi hành kỷ luật.
D. Thực hiện biện pháp kỷ luật, đánh giá thi hành kỷ luật, phỏng vấn kỷ luật, lựa chọn biện pháp kỷ luật.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Một nhóm công nhân làm việc có cơ cấu công việc với mức thời gian như sau: 20 giờ công việc bậc 1 với mức lương giờ 2000đ, 15 giờ công việc bậc 2 với mức lương giờ là 3000đ, 6 giờ công việc bậc 3 với mức lương giờ là 4000đ. Hãy tính đơn giá của sản phẩm:
A. 109.000 đồng/sản phẩm
B. 110.000 đồng/sản phẩm
C. 114.000 đồng/sản phẩm
D. 124.000 đồng/sản phẩm
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Thang lương, bảng lương của doanh nghiệp, cơ quan áp dụng làm cơ sở để:
A. Thoả thuận tiền lương trong ký kết hợp đồng lao động; Xác định đơn giá tiền lương, thực hiện chế độ nâng bậc lương theo thoả thuận trong hợp đồng lao động và thoả ước lao động tập thể
B. Đóng và hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật; Trả lương ngừng việc và các chế độ khác theo quy định của pháp luật lao động
C. Giải quyết các quyền lợi khác theo thoả thuận của hai bên và theo quy định của pháp luật lao động
D. Cả A, B, C đều đúng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Quan hệ lao động là …
A. Mối quan hệ giữa người với người trong quá trình lao động.
B. Mối quan hệ giữa người với người trong và sau quá trình lao động.
C. Sự liên quan giữa tập đoàn người này và tập đoàn người khác có địa vị khác nhau trong quá trình sản xuất.
D. Là toàn bộ những quan hệ có liên quan đến quyền, nghĩa vụ, quyền lợi giữa các bên tham gia quá trình lao động.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Nguồn nhân lực - Phần 12
- 10 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Nguồn nhân lực có đáp án
- 938
- 63
- 25
-
32 người đang thi
- 570
- 32
- 25
-
24 người đang thi
- 474
- 19
- 25
-
29 người đang thi
- 1.1K
- 22
- 25
-
97 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận