Câu hỏi: Ý nghĩa của áp suất âm, ngoại trừ:

235 Lượt xem
30/08/2021
3.6 8 Đánh giá

A. Làm cho phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực

B. Làm cho hiệu suất trao đổi khí tại phổi được tối đa 

C. Làm cho máu về tim và lên phổi dễ dàng

D. Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các cơ tham gia động tác hít vào gắng sức:

A. Cơ hoành và các cơ thành bụng trước 

B. Cơ hoành và cơ liên sườn trong

C. Cơ hoành, cơ liên sườn trong, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn

D. Cơ hoành, cơ liên sườn ngoài, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn, cơ bậc thang, cơ cản mũi, cơ má

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Động tác hít vào bình thường:

A. Là động tác thụ động do cơ hoành và cơ liên sườn ngoài chi phối

B. Là động tác chủ động do cơ hoành và cơ liên sườn ngoài chi phối

C. Là động tác thụ động do cơ hoành chi phối 

D. Là động tác chủ động do cơ liên sườn ngoài chi phối

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Đối với người thuận tay phải, bán cầu não phải là:

A. Bán cầu minh bạch có chức năng ngôn ngữ

B. Bán cầu minh bạch có chức năng nghệ thuật

C. Bán cầu biểu tượng có chức năng ngôn ngữ

D. Bán cầu biểu tượng có chức năng nghệ thuật

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Qui luật sau đây là cơ sở cho sự hình thành đường liên lạc tạm thời:

A. Qui luật khuếch tán

B. Qui luật tập trung

C. Qui luật cảm ứng trong không gian

D. Qui luật cảm ứng theo thời gian

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Áp suất trong khoang màng phổi ít âm nhất vào lúc:

A. Hít vào bình thường

B. Hít vào gắng sức

C. Thở ra bình thường 

D. Thở ra gắng sức

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Chọn câu đúng khi nói đến các dạng O2 và CO2 trong máu:

A. Dạng hoà tan O2 và CO2 là dạng vận chuyển chủ yếu

B. Dạng kết hợp là dạng tạo ra phân áp khí trong máu

C. Dạng kết hợp là dạng vận chuyển của khí

D. Dạng hoà tan và kết hợp không có liên quan với nhau

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 25
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên