Câu hỏi: Chọn câu đúng khi nói đến các dạng O2 và CO2 trong máu:

211 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Dạng hoà tan O2 và CO2 là dạng vận chuyển chủ yếu

B. Dạng kết hợp là dạng tạo ra phân áp khí trong máu

C. Dạng kết hợp là dạng vận chuyển của khí

D. Dạng hoà tan và kết hợp không có liên quan với nhau

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Ý nghĩa của áp suất âm, ngoại trừ:

A. Làm cho phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực

B. Làm cho hiệu suất trao đổi khí tại phổi được tối đa 

C. Làm cho máu về tim và lên phổi dễ dàng

D. Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Câu nào sau đây sai với áp suất âm trong màng phổi:

A. giúp cho sự xứng hợp giữa thông khí và tưới máu

B. hạn chế máu về tim

C. cần thiết cho phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực trong các thì hô hấp  

D. lồng ngực phải kín để duy trì áp suất âm này

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Quá trình hô hấp gồm các giai đoạn sau, ngoại trừ:

A. Trao đổi khí ngoài phổi

B. Trao đổi khí tại phổi 

C. Vận chuyển khí trong máu

D. Tưới máu phổi

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Cơ hô hấp phụ bao gồm các cơ sau:

A. Cơ hoành 

B. Cơ liên sườn ngoài

C. Cơ liên sườn trong

D. Câu b và c đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Áp suất âm trong khoang màng phổi được tạo ra do, ngoại trừ:

A. Sức hút liên tục của mạch bạch huyết ở khoang màng phổi 

B. Tính đàn hồi của phổi và cấu trúc kín, cứng của lồng ngực

C. Khoang màng phổi là khoang kín, lá thành dính chặt vào lồng ngực và tạng dính chặt vào nhu mô phổi 

D. Sự dàn trãi của chất hoạt diện trên lớp dịch màng phổi

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Liệt cơ hoành dẫn đến giảm thông khí là do:

A. Khoảng chết sinh lý tăng

B. Áp suất trong khoàng màng phổi trở nên dương

C. Chiều thẳng đứng không tăng lên khi hít vào

D. Chiều trước sau không tăng lên khi hít vào

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 25
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên