Câu hỏi: Xuất quỹ tiền mặt để mua NVL sử dụng ngay trong sản xuất (thuộc diện chịu thuế theo phương pháp khấu trừ), kế toán ghi:

237 Lượt xem
30/08/2021
3.8 8 Đánh giá

A. Nợ Tk 621, Nợ Tk 133(2)/ Có Tk 111

B. Nợ Tk 152, Nợ Tk 133(1)/ Có Tk 331

C. Nợ Tk 621, Nợ Tk 133(1)/ Có Tk 111

D. Nợ Tk 152, Nợ Tk 133(2)/ Có Tk 111

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Doanh nghiệp A bán 5 quạt điện, giá bán chưa có thuế GTGT là 500.000 đồng/cái. Thuế suất thuế GTGT 10%. Kế toán phản ánh thuế GTGT đầu ra khi bán hàng:

A. Nợ TK 112: 2.200.000/ Có TK 511: 2.000.000, Có TK 333(3): 200.000

B. Nợ TK 112: 2.750.000/ Có TK 511: 2.500.000, Có TK 333(1): 250.000

C. Nợ TK 131: 3.300.000/ Có TK 511: 3.000.000, Có TK 133(1): 300.000

D. Nợ TK 112: 3.850.000/ Có TK 512: 3.500.000, Có TK 333(1): 350.000

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Chi phí bán, thanh lý BĐSĐT, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 635, Nợ Tk 133/ Có Tk 111, 112

B. Nợ Tk 632/ Có Tk 111, 112

C. Nợ Tk 632, Nợ Tk 133/ Có Tk 111, 112

D. Nợ Tk 133/ Có Tk 111, 112

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Kế toán căn cứ vào chứng từ nào để ghi nhận doanh thu?

A. Hóa đơn

B. Phiếu xuất kho

C. Phiếu nhập kho

D. Tất cả đáp án đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Chi phí liên quan đến quá trình mua NVL đã thanh toán bằng tiền mặt, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 152, Nợ Tk 333/ Có Tk 111

B. Nợ Tk 152/ Có Tk 111, 112

C. Nợ Tk 152, Nợ Tk 133/ Có Tk 111

D. Nợ Tk 152/ Có Tk 111, Có Tk 333

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 16
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên