Câu hỏi: Xuất quỹ tiền mặt để mua NVL sử dụng ngay trong sản xuất (thuộc diện chịu thuế theo phương pháp khấu trừ), kế toán ghi:

224 Lượt xem
30/08/2021
3.8 8 Đánh giá

A. Nợ Tk 621, Nợ Tk 133(2)/ Có Tk 111

B. Nợ Tk 152, Nợ Tk 133(1)/ Có Tk 331

C. Nợ Tk 621, Nợ Tk 133(1)/ Có Tk 111

D. Nợ Tk 152, Nợ Tk 133(2)/ Có Tk 111

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trường hợp kế toán HTK theo phương pháp KKĐK, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi mua hàng hóa kế toán ghi:

A. Nợ Tk 611, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,…

B. Nợ Tk 156, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,…

C. Nợ Tk 611, Nợ Tk 3331/ Có Tk 111, 112, 331,…

D. Nợ Tk 6112, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,…

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Kế toán căn cứ vào các trường hợp nào sau đây để làm thủ tục đề nghị hoàn thuế GTGT?

A. Thuế đầu ra nhỏ hơn thuế đầu vào

B. Thuế đầu vào trong tháng chưa khấu trừ hết  

C. 3 tháng liên tục có thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết

D. Tất cả đáp án đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Đơn vị bán BĐSĐT, kế toán phản ánh doanh thu như sau:

A. Nợ TK 111, 112, 131 / Có TK 511(7)

B. Nợ TK 111, 112 / Có TK 511(7), Có TK 333(1)

C. Nợ TK 111, 112 / Có TK 511(7)

D. Nợ TK 111, 112, Nợ TK 331(1) / Có TK 511(7)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Chi phí bán, thanh lý BĐSĐT, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 635, Nợ Tk 133/ Có Tk 111, 112

B. Nợ Tk 632/ Có Tk 111, 112

C. Nợ Tk 632, Nợ Tk 133/ Có Tk 111, 112

D. Nợ Tk 133/ Có Tk 111, 112

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Kế toán tập hợp chi phí SCL TSCĐ theo phương thức thuế ngoài sửa chữa, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 627, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,…

B. Nợ Tk 241, Nợ Tk 1332/ Có Tk 111, 112, 331,…

C. Nợ Tk 241, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,…

D. Nợ Tk 627, Nợ Tk 1332/ Có Tk 111, 112, 331,…

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Doanh nghiệp A bán 5 quạt điện, giá bán chưa có thuế GTGT là 500.000 đồng/cái. Thuế suất thuế GTGT 10%. Kế toán phản ánh thuế GTGT đầu ra khi bán hàng:

A. Nợ TK 112: 2.200.000/ Có TK 511: 2.000.000, Có TK 333(3): 200.000

B. Nợ TK 112: 2.750.000/ Có TK 511: 2.500.000, Có TK 333(1): 250.000

C. Nợ TK 131: 3.300.000/ Có TK 511: 3.000.000, Có TK 133(1): 300.000

D. Nợ TK 112: 3.850.000/ Có TK 512: 3.500.000, Có TK 333(1): 350.000

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 16
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên