Câu hỏi:

Xu hướng tất yếu biểu hiện tính trạng ở đời F2 của định luật phân li là

454 Lượt xem
30/11/2021
3.4 9 Đánh giá

A.    F2 phân li kiểu hình theo tỷ lệ 1 trội : 1 lặn

B.    Đời F2 có sự phân li kiểu gen theo tỷ lệ 1 : 2 :1

C.    F2 xuất hiện cả tính trạng của bố lẫn mẹ theo tỷ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn

D.    F1 không có sự phân li kiểu hình

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do

A.    Một nhân tố di truyền quy định.

B.    Một cặp nhân tố di truyền quy định.

C.    Hai nhân tố di truyền khác loại quy định.

D.    Hai cặp nhân tố di truyền quy định.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh. Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh, kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào?

A.    100% hạt vàng.

B.    1 hạt vàng : 3 hạt xanh.

C.    3 hạt vàng : 1 hạt xanh.

D.    1 hạt vàng : 1 hạt xanh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản thì:

A.    F1 phân li theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn

B.    F2 phân li theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn

C.    F1 phân li theo tỉ lệ 1 trội : 1 lặn

D.    F2 phân li theo tỉ lệ  9 : 3 : 3 : 1

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Theo Menđen, nhân tố di truyền quy định:

A.    Tính trạng nào đó đang được nghiên cứu

B.    Các tính trạng của sinh vật.                   

C.    Các đặc điểm về hình thái, cấu tạo của một cơ thể

D.    Các đặc điểm về sinh lí của một cơ thể.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Hiện tượng đồng tính là

A.    Hiện tượng các cơ thể lai đều mang tính trạng giống nhau.

B.    Hiện tượng các cơ thể lai chỉ mang tính trạng có ở một bên bố hay mẹ. 

C.    Hiện tượng các cơ thể lai mang tính trạng trung gian giữa bố và mẹ.

D.    Hiện tượng các cơ thể lai đều mang tính trạng có ở cả bố và mẹ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh 9 Bài 2 (có đáp án): Lai một cặp tính trạng (P1)
Thông tin thêm
  • 9 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Học sinh