Câu hỏi:

Xét 2 cặp gen: cặp gen Aa nằm trên cặp NST số 3 và Bb nằm trên cặp NST số 5. Có 1 tế bào có kiểu gen AaBb giảm phân, cặp NST số 3 không phân li ở kì sau trong giảm phân I nhưng cặp số 5 vẫn phân li bình thường nếu là tế bào sinh tinh thì tế bào  này có thể sinh ra những loại giao tử nào?

179 Lượt xem
05/11/2021
3.9 7 Đánh giá

A. AaBb, O

B. AaB, b hoặc Aab

C. AaB, Aab, O

D. AAB, b hoặc aaB, b

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Nội dung nào sau đây không đúng?

A. Các anticodon của t-ARN bổ sung với codon tren mARN theo nguyên tắc bổ sung.

B. Mã kết thúc không được tARN dịch mã

C. Có bao nhiêu riboxom tham gia dịch mã có bấy nhiêu chuỗi polipeptit được tạo thành

D. Các riboxom chuyển dịch trên mARN theochieeuf 5’ -> 3’ từng bộ ba, tương ứng với 10,2Ao

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 4:

Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa các dòng thuần có mục đích là gì?

A. Xác định vai trò của các gen di truyền liên kết với giới tính

B. Xác định được các gen trên nhiễm sắc thể thường hay trên nhiễm sắc thể giới tính

C. Đánh giá vai trò của các gen trong nhóm gen liên kết

D. Để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế cao nhất

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 5:

Ở động vật, để nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen nào đó cần tạo ra các cá thể như thế nào?

A. Có kiểu gen khác nhau

B. Có kiểu hình khác nhau

C. Có kiểu hình giống nhau

D. Có cùng kiểu gen

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 6:

Thế nào là cơ quan tương tự?

A. Là những cơ quan có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

B. Là những cơ quan có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự

C. Là những cơ quan có cùng nguồn gốc, nằm ở vị trí tương ứng trên cơ thể,có kiểu cấu tạo giống nhau

D. Là những cơ quan có cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh của Trường THPT Long Bình
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh