Câu hỏi:

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ của nước ta có diện tích trồng chè lớn nhất cả nước do thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

308 Lượt xem
30/11/2021
3.7 10 Đánh giá

A. A. Ôn đới.

B. B. Cận nhiệt.

C. C. Nhiệt đới.

D. D. Cận xích đạo.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Lượng lúa gạo sản xuất ra ở khu vực châu Á lớn nhưng lượng xuất khẩu chiếm tỉ trọng rất nhỏ do nguyên nhân nào sau đây?

A. A. Thị trường xuất khẩu lúa gạo hạn chế

B. B. Dân đông với tập quán lâu đời dùng lúa gạo

C. C. Chính sách của Nhà nước hạn chế xuất khẩu lúa gạo

D. D. Lúa gạo xuất khẩu mang về nguồn thu ngoại tệ thấp

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Cây lương thực xuất khẩu lớn nhất thế giới là

A. A. ngô

B. B. lúa mì

C. C. lúa gạo.

D. D. khoai lang.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Cho biểu đồ:

 

Lương thực của thế giới thời kì 1950 – 2003

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A. A. Năng suất lương thực của thế giới, thời kì 1950 - 2003

B. B. Diện tích lương thực của thế giới, thời kì 1950 - 2003

C. C. Sản lượng lương thực của thế giới, thời kì 1950 - 2003

D. D. Giá trị sản xuất lương thực của thế giới, thời kì 1950 – 2003

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Cà phê được trồng nhiều ở các quốc gia nào sau đây?

A. A. Liên bang Nga, Anh, Pháp

B. B. Ai Cập, Ả rập Saudi, Ấn Độ.

C. C. Braxin, Việt Nam, Thái Lan

D. D. Trung Quốc, Thổ Nhĩ Kỳ, Italia

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Cây công nghiệp thường được trồng tập trung do nguyên nhân nào sau đây?

A. A. Tập quán sản xuất lâu đời.

B. B. Gắn với sự phân bố dân cư và sự gia tăng dân số thế giới

C. C. Biên độ sinh thái rộng, dễ chăm sóc, thích nghi với nhiều kiểu khí hậu, dễ sử dụng và chế biến.

D. D. Biên độ sinh thái hẹp, ưa khí hậu nóng ẩm, cần nhiều công chăm sóc, cần lao động có kinh nghiệm kĩ thuật, đất đai màu mỡ; gắn liền với công nghiệp chế biến

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 10 Chương 7: Địa lí ngành trồng trọt (có đáp án)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 26 Câu hỏi
  • Học sinh