Câu hỏi: Vùng nào sau đây ở cổ tử cung có vị trí thay đổi theo tuổi:

173 Lượt xem
30/08/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Cổ ngoài cổ tử cung

B. Cổ trong cổ tử cung

C. Vùng chuyển tiếp

D. Vùng chuyển tiếp và cổ trong 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các type sau đây thuộc ung thư biểu mô vảy xâm nhập, ngoại trừ:

A. UTBM không có keratin, có cầu sừng

B. UTBM có keratin có cầu sừng

C. UTBM không có keratin với tế bào lớn

D. UTBM không có keratin với tế bào nhỏ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Về vi thể nói chung, đa số các ung thư đại tràng là:

A. ung thư biểu mô chế nhầy

B. ung thư biểu mô tuyến - vảy

C.  ung thư biểu mô tuyến

D. ung thư biểu mô tuyến nhú

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Để phân biệt một tổn thương dạng nang tuyến vú (trên siêu âm) là lành tính hay ác tính, đơn giản nhất nên:

A. Mổ bóc u làm xét nghiệm mô bệnh học

B. Chụp CT scanner để khảo sát kỹ hơn

C. Chụp mammogram để phát hiện sớm ung thư vú

D. Làm xét nghiệm tế bào học để định hướng chẩn đoán

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trong các u ở đại tràng thì:

A. Polyp biểu mô có xuất độ thứ nhì

B. Ung thư biểu mô có xuất độ cao nhất

C. Ung thư biểu mô chiếm 98% tất cả các u của đại tràng 

D. Polyp biểu mô có xuất độ cao nhất

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Độ mô học của ung thư biểu mô tuyến vú thể ống xâm nhập được đánh giá dựa trên:

A. Sự xâm nhập, sự tạo ống, sự di căn

B. Sự tạo ống, số lượng nhân chia, sự đa hình thái của nhân

C. Đa hình thái nhân, nhân chia, xâm nhập

D. Sắp xếp của các ống tuyến, xâm nhập mô đệm, tổng số nhân chia

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Đặc điểm vi thể của ung thư biểu mô ống nhỏ tuyến vú:

A. Bờ tuyến không đều, thường có góc cạnh, không có cơ biểu mô và màng đáy

B. Không có hoại tử hoặc nhân chia, chỉ có đa hình tế bào nhẹ

C. Sắp xếp ngẫu nhiên của các tuyến trong mô đệm

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 26
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên