Câu hỏi:

Vùng nào dưới đây có diện tích chè lớn nhất cả nước?

416 Lượt xem
17/11/2021
3.7 17 Đánh giá

A. Tây Nguyên

B. Đông Nam Bộ

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ

D. Bắc Trung Bộ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta là:

A. Bắc Trung Bộ

B. Đông Nam Bộ

C. Trung du miền núi Bắc Bộ

D. Tây Nguyên

Xem đáp án

17/11/2021 3 Lượt xem

Câu 2:

Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do đâu?

A. có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới

B. nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm

C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

D. đất feralit trên đá phiến, đá vôi chiếm diện tích lớn

Xem đáp án

17/11/2021 1 Lượt xem

Câu 3:

Điểm khác nhau cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam:

A. Miền Nam quy mô lớn hơn

B. Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí

C. Miền Bắc gần nguồn nguyên liệu, miền Nam gần thành phố

D. Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam

Xem đáp án

17/11/2021 2 Lượt xem

Câu 4:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

A. Gỗ, giấy xenlulô

B. Giấy, in, văn phòng phẩm

C. Dệt may, da giày

D. Chế biến chè, cà phê, thuốc lá

Xem đáp án

17/11/2021 1 Lượt xem

Xem đáp án

17/11/2021 1 Lượt xem

Câu 6:

Cho biểu đồ về GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014:

Cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Quy mô GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014

B. Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014

C. Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014

D. Giá trị GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014

Xem đáp án

17/11/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi giữa HK2 môn Địa lí 12 năm 2021 của Trường THPT Duy Tân
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh