Câu hỏi:

Điểm khác nhau trong điều kiện sinh thái nông nghiệp giữa ĐB sông Hồng và ĐB sông Cửu Long:

350 Lượt xem
17/11/2021
3.6 15 Đánh giá

A. Nguồn nước

B. Khí hậu

C. Đất đai

D. Địa hình

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Cho bảng số liệu:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 – 2014

Đơn vị: %

Năm

Quặng sắt

Than

Dầu khí

Điện

1990

100,0

100,0

100,0

100,0

2000

310,0

253,3

602,2

303,4

2005

408,9

742,2

683,0

592,0

2010

518,9

975,4

553,5

1042,0

2014

630,0

847,2

628,4

1611,4

Nhận định nào đúng trong các nhận định sau?

A. Tốc độ tăng trưởng sản lượng các ngành công nghiệp nước ta giai đoạn 1990 – 2014 nhìn chung có xu hướng tăng

B. Sản lượng ngành công nghiệp nước ta giai đoạn 1990 – 2014 có xu hướng tăng nhanh

C. Cơ cấu sản lượng các ngành công nghiệp nước ta giai đoạn 1990 – 2014 có sự thay đổi

D. Giá trị các ngành công nghiệp nước ta giai đoạn 1990 – 2014 có xu hướng tăng đều

Xem đáp án

17/11/2021 2 Lượt xem

Câu 2:

Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay là:

A. có nguồn nguyên liệu phong phú

B. có nguồn lao động dồi dào

C. có thị trường tiêu thụ rộng lớn

D. có nhiều cơ sở chế biến

Xem đáp án

17/11/2021 2 Lượt xem

Câu 3:

Đâu không phải là vai trò của ngành sản xuất lương thực:

A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

B. Đảm bảo lương thực cho nhân dân, thức ăn cho chăn nuôi

C. Cung cấp đạm động vật bổ dưỡng cho con người

D. Là mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ

Xem đáp án

17/11/2021 1 Lượt xem

Câu 4:

Vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta là:

A. Bắc Trung Bộ

B. Đông Nam Bộ

C. Trung du miền núi Bắc Bộ

D. Tây Nguyên

Xem đáp án

17/11/2021 3 Lượt xem

Câu 5:

Than Antraxit tập trung chủ yếu ở đâu?

A. Thái Nguyên

B. Quảng Ninh

C. Cà Mau

D. Lạng Sơn

Xem đáp án

17/11/2021 1 Lượt xem

Xem đáp án

17/11/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi giữa HK2 môn Địa lí 12 năm 2021 của Trường THPT Duy Tân
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh