Câu hỏi: Vỏ não hồi sau trung tâm (vùng 3, 1 ,2 Brodman) có chức năng là:

199 Lượt xem
30/08/2021
2.8 5 Đánh giá

A. Vùng cảm giác thân thể

B. Vùng vỏ vận động chính

C. Vùng thính giác

D. Vùng thị giác

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tầng cơ rồi tử cung có đặc điểm, NGOẠI TRỪ:

A. Dày hơn so với các tầng cơ còn lại

B. Còn gọi là tầng mạch vì có rất nhiều mạch máu

C. Hiện diện ở tử cung và cổ tử cung

D. Có vai trò quan trọng trong việc cầm máu sau khi sinh

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Nước mắt thừa được dẫn lưu xuống mũi lần lượt qua các thành phần sau đây:

A. Túi lệ, tiểu quản lệ, ngách mũi dưới

B. Tiểu quản lệ, ông lệ mũi, ngách mũi dưới

C. Tiểu quản lệ, túi lệ, ống lệ mũi, ngách mũi dưới

D. Tiểu quản lệ, túi lệ, ống lệ mũi, ngách mũi giữa

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 3: Chọn câu ĐÚNG:

A. Hố sọ trước và hố sọ sau được giới hạn bởi giao thoa thị và bờ sau cánh nhỏ xương bướm

B. Hố sọ trước được câu tạo bởi xương trán và xương bướm (cánh nhỏ)

C. Hố sọ sau được câ"u tạo chủ yếu bởi xương chẩm, một phần xương bướm và xương thái dương

D. Hố sọ giữa và hố sọ sau là bờ trên xương đá và phần trước xương chẩm 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Chi tiết nào sau đây KHÔNG đúng với Ống cơ khép:

A. Bắt đầu từ đỉnh tam giác đùi và tận cùng ở vòng gân cơ khép

B. Có giới hạn trước trong là cơ may và mạc rộng khép

C. Chứa ĐM đùi, TM đùi, TK hiển và nhánh TK đùi các cơ rộng

D. Trong ống cơ khép, ĐM đùi bắt chéo phía trước để đi vào trong TM đùi

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Cảm giác vị giác 2/3 trước lưỡi do thần kinh nào dưới đây chi phối:

A. Thần kinh mặt

B. Thần kinh lưỡi

C. Thần kinh trung gian

D. Thần kinh thiệt hầu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Mạc treo buồng trứng treo buồng trứng vào:

A. Mặt sau dây chằng rộng

B. Thành bên chậu hông

C. Mặt trước dây chằng rộng

D. Vòi tử cung

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu đại cương - Phần 15
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 39 Câu hỏi
  • Sinh viên