Câu hỏi: Niệu đạo nam:

164 Lượt xem
30/08/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Niệu đạo tiền liệt và niệu đạo màng cố định

B. Niệu đạo đoạn xốp có một phần cố định

C. Niệu đạo đoạn xốp có một phần thụộc niệu đạo sau

D. A và C đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Phúc mạc có đặc điểm:

A. Có diện tích lớn, tương đương diện tích da của cơ thể

B. Có độ chắc và đàn hồi cao

C. Không có mạch máu riêng

D. A và C đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Chọn câu ĐÚNG:

A. Hố sọ trước và hố sọ sau được giới hạn bởi giao thoa thị và bờ sau cánh nhỏ xương bướm

B. Hố sọ trước được câu tạo bởi xương trán và xương bướm (cánh nhỏ)

C. Hố sọ sau được câ"u tạo chủ yếu bởi xương chẩm, một phần xương bướm và xương thái dương

D. Hố sọ giữa và hố sọ sau là bờ trên xương đá và phần trước xương chẩm 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Tầng cơ rồi tử cung có đặc điểm, NGOẠI TRỪ:

A. Dày hơn so với các tầng cơ còn lại

B. Còn gọi là tầng mạch vì có rất nhiều mạch máu

C. Hiện diện ở tử cung và cổ tử cung

D. Có vai trò quan trọng trong việc cầm máu sau khi sinh

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Chi tiết nào sau đây SAI khi nói về thần kinh trụ:

A. Chạy một đoạn trong ông cánh tay

B. Chọc qua vách gian cơ trong ở 1/3 ưên cánh tay

C. Đồng hành với động mạch bên trụ trên

D. Đi xuống cẳng tay qua một rãnh nằm giữa mỏm khuỷu và mỏm teên lồi cầu trong xương cánh tay

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Thần kinh trụ có đặc điểm, NGOẠI TRỪ:

A. Xuất phát từ bó trong đám rối thần kinh cánh tay

B. Tại vùng khuỷu, đi phía sau mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay

C. Ở cổ tay, đi phía ngoài xương đậu

D. Ở cẳng tay, vận động cho nửa trong cơ gấp các ngón nông và cơ gấp cổ tay trụ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Túi tinh có đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ:

A. Là tạng ngoài phúc mạc

B. Nằm sau bàng quang

C. Có thể được thăm khám qua đường trực tràng

D. Là cơ quan tạo và dự trữ tinh trùng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu đại cương - Phần 15
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 39 Câu hỏi
  • Sinh viên