Câu hỏi: Mạc treo buồng trứng treo buồng trứng vào:

201 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Mặt sau dây chằng rộng

B. Thành bên chậu hông

C. Mặt trước dây chằng rộng

D. Vòi tử cung

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Câu nào sau đây KHÔNG đúng với xương trụ:

A. Luôn luôn dài hơn xương quay cùng bên

B. Khi khuỷu duỗi, mỏm khuỷu nằm trong hố khuỷu xương cánh tay

C. Khuyết ròng rọc khớp với ròng rọc xương cánh tay

D. Khuyết quay ở mặt trong mỏm vẹt, khớp với vành xương quay 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Chọn câu ĐÚNG:

A. Hố sọ trước và hố sọ sau được giới hạn bởi giao thoa thị và bờ sau cánh nhỏ xương bướm

B. Hố sọ trước được câu tạo bởi xương trán và xương bướm (cánh nhỏ)

C. Hố sọ sau được câ"u tạo chủ yếu bởi xương chẩm, một phần xương bướm và xương thái dương

D. Hố sọ giữa và hố sọ sau là bờ trên xương đá và phần trước xương chẩm 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Đặc tính của cơ chi trên:

A. Cơ nằm phía trước là cơ duỗi

B. Nhóm cơ nằm ở bờ quay cánh tay là nhóm cơ trước

C. Nhóm cơ của cẳng tay trước có chức năng duỗi cổ tay và các ngón

D. Nhóm cơ vùng cẳng tay trước có chức năng sấp cẳng tay

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Cơ nào sau đây được coi là mốc cơ chủ yếu của vùng cổ:

A. Cơ hàm móng

B. Cơ trâm móng

C. Cơ ức móng

D. Cơ bậc thang trước

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Chi tiết nào sau đây SAI khi nói về thần kinh trụ:

A. Chạy một đoạn trong ông cánh tay

B. Chọc qua vách gian cơ trong ở 1/3 ưên cánh tay

C. Đồng hành với động mạch bên trụ trên

D. Đi xuống cẳng tay qua một rãnh nằm giữa mỏm khuỷu và mỏm teên lồi cầu trong xương cánh tay

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Nước mắt thừa được dẫn lưu xuống mũi lần lượt qua các thành phần sau đây:

A. Túi lệ, tiểu quản lệ, ngách mũi dưới

B. Tiểu quản lệ, ông lệ mũi, ngách mũi dưới

C. Tiểu quản lệ, túi lệ, ống lệ mũi, ngách mũi dưới

D. Tiểu quản lệ, túi lệ, ống lệ mũi, ngách mũi giữa

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu đại cương - Phần 15
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 39 Câu hỏi
  • Sinh viên