Câu hỏi: Viêm ruột thừa cấp tính không có đặc điểm:
A. Phần lớn do ruột thừa bị nghẹt
B. Có thể gây viêm phúc mạc
C. Thấm nhập nhiều bạch cầu ái toan ở các lớp ruột
D. Xuất độ bệnh cao nhất là tuổi thanh niên
Câu 1: Hình ảnh vi thể gồm tăng sản tuyến ống, xếp dày đặc, trên nền mô đệm sợi thưa, biểu mô tuyến hình trụ cao, nhân tăng sắc, ít biệt hóa, là đặc điểm của:
A. Carcinôm tuyến đại tràng
B. U tuyển ống
C. Políp tăng sản
D. U tuyến ống-nhánh
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: U ở trực tràng, không có cuống, bề mặt có thùy, mịn như da, kèm loét xuất huyết là hình ảnh đại thể của:
A. U tuyến nhánh
B. Carcinôm tuyến đại tràng
C. Políp tăng sản
D. U tuyến ống
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Ung thư ruột non có đặc điểm:
A. Nếu là sarcom thì phần lớn là Barcôm cơ trơn
B. Thường gặp ở hồi tràng
C. Đa số là carcinôm tuyến
D. Dễ nhận biết bằng đặc điểm đại thổ
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Tác nhân nào không liên quan đến xơ gan:
A. Suy tim
B. Suy thận
C. Tác mật
D. Rối loạn chuyển hoá đồng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Hội chứng gan-thận có đặc điểm:
A. Suy thận gây hậu quả suy gan
B. Do gan sản xuất nhiều endotoxin gây độc thận
C. Thận suy nhưng không có biến đổi cấu trúc vi cầu và ống thận
D. Do gan không chuyển hoá NH
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Chứng không có hậu môn có đặc điểm:
A. Xuất độ 1/5000 trẻ sơ sinh
B. Có thể gây biến chứng đường rò với hệ niệu dục
C. Phần lớn có kèm tật chít hẹp đại tràng
D. Do hẹp lỗ màng ngăn ruột với hậu môn
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 8
- 5 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh có đáp án
- 1.0K
- 66
- 30
-
37 người đang thi
- 839
- 40
- 30
-
26 người đang thi
- 681
- 21
- 30
-
17 người đang thi
- 604
- 19
- 29
-
70 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận