Câu hỏi:

Ví dụ nào sau đây là cơ quan thoái hóa?

142 Lượt xem
05/11/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Diều của chim

B. Nhụy trong hoa đực của cây ngô

C. Ngà voi

D. Gai cây hoa hồng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclênôtit của gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?

A. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp T-A 

B. Mất một cặp nuclêôtit

C. Thêm một cặp nuclênôtit

D. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 3:

Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?

A. 0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa

B. 0,81Aa : 0,18aa : 0,01AA

C. 0,01Aa : 0,18aa : 0,81AA

D. 0,81 Aa : 0,01aa : 0,18AA

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 4:

Cơ quan tương đồng là những cơ quan có đặc điểm như thế nào?

A. Có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự

B. Cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

C. Cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau

D. Có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 5:

Người ta tiến hành cấy truyền một phôi bò có kiểu gen AABB thành 15 phôi và nuôi cấy thành 15 cá thể. Cả 15 cá thể này

A. Có khả năng giao phối với nhau để sinh con

B. Có mức phản ứng giống nhau

C. Có giới tính giống hoặc khác nhau

D. Có kiểu hình hoàn toàn khác nhau

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 6:

Phát biểu nào sau đây là đúng về ưu thế lai?

A. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ

B. Ưu thế lai cao hay thấp ở con lai không phụ thuộc vào trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau

C.  Ưu thế lai biểu hiện ở đời F1, sau đó tăng dần qua các thế hệ

D. Ưu thế lai cao hay thấp ở con lai phụ thuộc vào trạng thái đồng hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh học của Trường THPT Cái Bè
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh