Câu hỏi: Vật liệu cho hiệu quả lọc bụi cao đối với hạt bụi mịn:
A. vải bông
B. len
C. Xơ kim loại
D. Xơ thủy tinh
Câu 1: Trong vùng của biểu đồ I-d, để xác định được vị trí một điểm trạng thái không khí ta cần biết ít nhất mấy thông số?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Lượng nhiệt toàn phần tỏa ra của người phụ thuộc vào:
A. Nhiệt độ của phòng
B. Tốc độ chuyển động của không khí
C. Quần áo mặc và cường độ làm việc
D. Nhiệt độ phòng, tốc độ chuyển động của không khí, quần áo mặc và cường độ làm việc.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Theo tiêu chuẩn khí thải vô cơ công nghiệp TCVN (5939:1995) loại B
A. 200mg/m3 đối với bụi nấu kim loại
B. 100mg/m3 đối với bụi xi măng
C. 200mg/m3 đối với bụi bê tông
D. Tất cả đều đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Luồng thổi phẳng tạo thành khi thổi không khí từ miệng thổi có hình:
A. Hình tròn
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình khe
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Dòng khí thải có hạt bụi với đường kính trung bình 4µm, khối lượng riêng của hạt 4.5g/cm3, tốc độ khí qua vải lọc 1.2m/s, đường kính sợi 30µm, nhiệt độ dòng khí thải là 800C. Tìm trị số S tk (xác suất va chạm các hạt với vải lọc):
A. 1,78.10-3
B. 0.5
C. 20.10-3
D. 10-3
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Trong một phòng học cho lượng nhiệt tỏa ra do người là 100Kcal/h, lượng nhiệt thất thoát 401Kcal/h, lượng nhiệt do bức xạ mặt trời chiếu vào phòng 4059Kcal/h, lượng nhiệt tỏa ra do các động cơ là 437Kcal/h.Tính nhiệt thừa trong phòng. Chọn đáp án đúng:
A. Q = 4195 Kcal/h
B. Q = 17757 KJ/h
C. Q = 4915 Kcal/h
D. Q = 17775 KJ/h.
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường - Phần 9
- 24 Lượt thi
- 20 Phút
- 20 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường có đáp án
- 687
- 36
- 20
-
61 người đang thi
- 475
- 30
- 20
-
32 người đang thi
- 365
- 21
- 20
-
81 người đang thi
- 364
- 22
- 20
-
25 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận