Câu hỏi: Vận đơn đường biển thường bị làm giả không vì mục đích nào
A. Sửa đổi số lượng, chất lượng của hàng hoá được mô tả trên vận đơn
B. Làm giả vận đơn để bán lại hàng hoá cho người hàng hoặc nhận hàng
C. Làm giả vận đơn để nhận tiền theo quy định trong LC
D. Làm giả vận đơn để gửi sớm cho người mua để họ nhận hàng
Câu 1: Chỉ ra trung gian
A. Một hãng marketing chuyên cung cấp các quảng cáo
B. Hệ thống máy tính, phần mềm kết nối những người mua và người bán
C. Người bán cung cấp các sản phẩm đến khách hàng
D. UPS cung cấp các sản phẩm đến khách hàng
18/11/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Để thực hiện các giao dịch điện tử B2B các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ kí trong hợp đồng điện từ chính là của bên đối tác mình giao dịch, để đảm bảo như vậy cần
A. Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo
B. Có tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo
C. Có ngân hàng lớn, có tiềm lực tài chính, uy tín lớn đảm bảo
D. Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo
18/11/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Bước nào trong quy trình sử dụng vận đơn đường biển điện tử sau là không đúng
A. Người chuyên chở sau khi nhận hàng sẽ soạn thảo vận đơn đường biển dưới dạng thông điệp điện tử/ dữ liệu
B. Người chuyên chở kí bằng chữ kí số và gửi cho người gửi hàng thông qua trung tâm truyền dữ liệu
C. Người gửi hàng gửi mã khoá bí mật cho người nhận hàng
D. Người gửi hàng gửi tiếp mã khoá bí mật cho ngân hàng
18/11/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Mệnh đề nào sai
A. www.wtpfed.org là website cung cấp thông tin thị trường
B. www.jetro.go.jp hỗ trợ các nhà xuất khẩu nước ngoài tìm nhà nhập khẩu Nhật Bản
C. www.worldtariff.com là website của công ty FedEx Trade Network
D. www.jurisint.org cung cấp các thông tin về thương mại trừ luật
18/11/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Sử dụng Internet vào hoạt động kinh doanh quốc tế cần tuân theo 5 bước cơ bản theo thứ tự nào là đúng
A. Đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu, quản trị mối quan hệ khách hàng
B. Quản trị quan hệ khách hàng, đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu
C. Đánh giá năng lực xuất khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu
D. Đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu
18/11/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Về cơ bản, trên chứng thực điện tử (hay chứng chỉ số hoá) được cấp cho một tổ chức gồm có, ngoại trừ
A. Tên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao dịch
B. Địa chỉ liên lạc
C. Thời hạn hiệu lực, mã số của chứng thực
D. Mã số công cộng và khả năng tài chính của tổ chức
18/11/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Thương mại điện tử - Phần 2
- 14 Lượt thi
- 50 Phút
- 50 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng danh mục Trắc nghiệm thương mại điện tử
- 726
- 15
- 50
-
59 người đang thi
- 845
- 12
- 50
-
66 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận