Câu hỏi:

Vai trò của các nguyên tố đại lượng đối với thực vật là:

637 Lượt xem
30/11/2021
3.3 7 Đánh giá

A. A. Tham gia vào các phản ứng sinh hoá trong tế bào.

B. B. Tác động đến tính chất hệ keo trong chất nguyên sinh của tế bào.

C. C. Cấu trúc nên các hợp chất hữu cơ trong tế bào.

D. D. Tham gia vào quá trình hút nước, muối khoáng và thoát hơi nước ở lá

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Hô hấp hiếu khí xảy ra ở ti thể theo chu trình Crep tạo ra

A. A. CO2 + ATP + NADH

B. B. CO2 + ATP + NADPH + FADH2

C. C. CO2 + ATP + FADH2

D. D. CO2 + ATP + NADH + FADH2.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Ý nào dưới đây không đúng với vai trò thoát hơi nước ở lá?

A. A. Tạo động lực phía trên để kéo nước, ion khoáng và các chất tan từ rễ lên đến lá

B. B. Làm mở khí khổng cho CO2 khuếch tán vào lá để cung cấp cho quá trình quang hợp.

C. C. Làm hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng, đảm bảo cho các quá trình sinh lí xảy ra bình thường.

D. D. Làm cho khí khổng mở và khí O2 sẽ thoát ra không khí.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Chất hữu cơ được vận chuyển trong cây chủ yếu qua cơ quan nào?

A. A. Quản bào và mạch ống 

B. B. Quản bào và ống hình rây

C. C. Ống hình rây và tế bào kèm  

D. D. Mạch ống và tế bào kèm

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Sự khác nhau cơ bản giữa cơ chế hấp thụ nước với cơ chế hấp thụ ion khoáng ở rễ cây là:

A. A. Nước và các ion khoáng đều được đưa vào rễ cây theo cơ chế chủ động và thụ động

B. B. Nước được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế chủ động và thụ động còn các ion khoáng di chuyển từ đất vào tế bào rễ theo cơ chế thụ động

C. C. Nước được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế thụ động (cơ chế thẩm thấu) còn các ion khoáng di chuyển từ đất vào tế bào rễ một cách có chọn lọc theo 2 cơ chế: thụ động và chủ động.

D. D. Nước và ion khoáng đều được đưa vào rễ cây theo cơ chế thụ động.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Chuyên đề chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật mức độ cơ bản, nâng cao (P1)
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh