Câu hỏi: U tế bào hạch thần kinh không có đặc điểm:

246 Lượt xem
30/08/2021
3.4 7 Đánh giá

A. Khối giới hạn rõ, kèm vôi hoá

B. Tổn thương có chứa hỗn hợp các thành phần thần kinh và thần kinh đệm

C. U tiến triển chậm, đôi khi thoái triễn

D. Phẫu thuật khối u thường không hiệu quả trong việc kiểm soát các cơn động kinh

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Phân biệt giữa bệnh phổi tắc nghẽn và hạn chế dựa vào:

A. Thể tích khí thở ra bắt buộc (FEV1 và FVC) giảm

B. Bệnh phổi tắc nghẽn, không khí lưu lại trong nhu mô

C. Bệnh phổi hạn chế, đường dẩn khí bị tổn hại

D. Xơ hóa vách phế nang

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Hen phế quản có đặc điểm:

A. Đáp ứng với các kích thích nội sinh và ngoại sinh

B. Đặc trưng bởi nhiều phản ứng co thắt khí phế quản,

C. Bệnh hen phế quản thường kèm với viêm nhiễm mãn tính

D. Sự hiện diện bạch cầu ái toan, tế bào cơ trơn phế quản tăng sinh

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Bệnh hen dị ứng không có đặc điểm:

A. Thường xuất hiện ở người lớn

B. Bệnh nhân có thể có sốt hay chàm

C. Cơ chế bệnh hen phế quản dị ứng: phản ứng quá mẫn cảm type I

D. Nguyên nhân: phấn hoa, bụi, thuốc

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Bệnh hen phế quản không do dị ứng:

A. Thường xuất hiện ở trẻ em

B. Do phản ứng quá mẫn cảm type I

C. Mức IgE tăng cao

D. Nguyên nhân có thể do không khí lạnh, thuốc, dạ dày trào ngược, và nhiễm siêu vi

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Đặc điểm quan trọng nhất của tổn thương bạch sản?

A. Là một vết hoặc mảng bám màu trắng không thể cạo được

B. Là tổn thương lâm sàng không đặc hiệu

C. Khoảng 3% dân số thế giới có tổn thương bạch sản

D. Là tổn thương tiền ung thư

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: U sao bào lông không có đặc điểm:

A. Thường xảy ra ở trẻ em

B. Phân loại theo WHO, xếp độ I

C. Thường xuất hiện ở tiểu não, não thất ba, và dây thần kinh thị giác

D. Có các sợi Rosenthal và các hạt ái toan

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 13
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên