Câu hỏi: U tế bào hạch thần kinh không có đặc điểm:

143 Lượt xem
30/08/2021
3.4 7 Đánh giá

A. Khối giới hạn rõ, kèm vôi hoá

B. Tổn thương có chứa hỗn hợp các thành phần thần kinh và thần kinh đệm

C. U tiến triển chậm, đôi khi thoái triễn

D. Phẫu thuật khối u thường không hiệu quả trong việc kiểm soát các cơn động kinh

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: U nguyên bào thần kinh đệm đa dạng có đặc điểm:

A. Có xuất độ thấp nhất

B. Tế bào u giống tế bào sao bình thường. nhưng tăng sản mạnh

C. Là u tế bào sao độ 3 và độ 4

D. Có tế bào sao và nguyên bào thần kinh

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Carcinôm tế bào gai không có đặc điểm?

A. Chiếm 95% xuất phát từ hốc miệng

B. Thường cho di căn hạch cổ

C. Carcinôm tế bào gai có thể phát sinh bất cứ nơi nào trong hốc miệng

D. Ung thư luôn luôn xuất hiện trên tổn thương tiền ung thư trước đó

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Đặc điểm quan trọng nhất của tổn thương bạch sản?

A. Là một vết hoặc mảng bám màu trắng không thể cạo được

B. Là tổn thương lâm sàng không đặc hiệu

C. Khoảng 3% dân số thế giới có tổn thương bạch sản

D. Là tổn thương tiền ung thư

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Bệnh hen phế quản không do dị ứng:

A. Thường xuất hiện ở trẻ em

B. Do phản ứng quá mẫn cảm type I

C. Mức IgE tăng cao

D. Nguyên nhân có thể do không khí lạnh, thuốc, dạ dày trào ngược, và nhiễm siêu vi

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Chẩn đoán khí phế thủng thường dựa vào tiêu chuẩn:

A. Không khí bị giữ lại do thiếu lực đàn hồi

B. Sự mất nhu mô phổi

C. Sự mất vách phế nang, phế quản và giản đường dẫn khí

D.  Tỷ lệ FEV1/FVC giảm

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: U sao bào lông không có đặc điểm:

A. Thường xảy ra ở trẻ em

B. Phân loại theo WHO, xếp độ I

C. Thường xuất hiện ở tiểu não, não thất ba, và dây thần kinh thị giác

D. Có các sợi Rosenthal và các hạt ái toan

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 13
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên