Câu hỏi: Ung thư di căn não không có đặc điểm:

142 Lượt xem
30/08/2021
3.6 8 Đánh giá

A. Hiếm gặp hơn u nguyên phát.

B. Có hình dạng bong bóng bay

C. Ung thư di căn não sớm hơn di căn các nơi khác

D. Tổn thương thường có nhiều ổ ở bán cầu đại não

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đặc điểm của u thần kinh trung ương:

A. U thần kinh đệm ác tính, thường di căn tủy

B. Sự khác biệt giữa thương tổn lành tính và ác tính rất rõ ràng

C. Vị trí giải phẫu của khối u có thể gây tử vong, mà ít phụ thuộc vào loại mô học

D. Có thể phẫu thuật cắt bỏ hoàn toàn khối u, mà không để lại di chứng thần kinh

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Bệnh hen phế quản không do dị ứng:

A. Thường xuất hiện ở trẻ em

B. Do phản ứng quá mẫn cảm type I

C. Mức IgE tăng cao

D. Nguyên nhân có thể do không khí lạnh, thuốc, dạ dày trào ngược, và nhiễm siêu vi

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Phân biệt giữa bệnh phổi tắc nghẽn và hạn chế dựa vào:

A. Thể tích khí thở ra bắt buộc (FEV1 và FVC) giảm

B. Bệnh phổi tắc nghẽn, không khí lưu lại trong nhu mô

C. Bệnh phổi hạn chế, đường dẩn khí bị tổn hại

D. Xơ hóa vách phế nang

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Hồng sản không có đặc điểm?

A. Là tổn thương loét trợt, trơn láng, màu đỏ, khác với niêm mạc xung quanh

B. Có nguy cơ biến đổi ác tính thấp hơn bạch sản

C. Có hiện tượng tăng gai, tăng sừng, có thể dẫn đến nghịch sản

D. Là tồn thương tiền ung thư

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Bệnh phổi nào sau đây hiếm gặp nhất:

A. Bệnh phổi hạn chế.

B. Bệnh phổi tắc nghẽn

C. Bệnh phổi nhiễm trùng

D. Ung thư phổi

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: U tế bào hạch thần kinh không có đặc điểm:

A. Khối giới hạn rõ, kèm vôi hoá

B. Tổn thương có chứa hỗn hợp các thành phần thần kinh và thần kinh đệm

C. U tiến triển chậm, đôi khi thoái triễn

D. Phẫu thuật khối u thường không hiệu quả trong việc kiểm soát các cơn động kinh

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 13
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên