Câu hỏi: Phân biệt giữa bệnh phổi tắc nghẽn và hạn chế dựa vào:

176 Lượt xem
30/08/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Thể tích khí thở ra bắt buộc (FEV1 và FVC) giảm

B. Bệnh phổi tắc nghẽn, không khí lưu lại trong nhu mô

C. Bệnh phổi hạn chế, đường dẩn khí bị tổn hại

D. Xơ hóa vách phế nang

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: U tế bào ít nhánh thường có ở:

A. Chất trắng bán cầu đại não

B. Chất xám bán cầu đại não

C. Cầu não

D. Nơi giao thoa của thần kinh thị giác

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Viêm màng não cứng do vi khuẩn sinh mủ có đặc điểm:

A. Thường thứ phát sau viêm họng.

B. Thường do màng não cầu khuẩn

C. Tổn thương thường có nhất ở vùng chẩm

D. Tổn thương thường là bọc mủ (áp xe)

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Tổn thương tăng sinh sợi không có đặc điểm:

A. Là u lành tính

B. Phẫu thuật không thể cắt bỏ hoàn toàn

C. Gồm một khối mô sợi, ít tế bào viêm, niêm mạc bao phủ mô lát tầng tăng sinh

D. Còn gọi là u sợi kích thích

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Đặc điểm của u thần kinh trung ương:

A. U thần kinh đệm ác tính, thường di căn tủy

B. Sự khác biệt giữa thương tổn lành tính và ác tính rất rõ ràng

C. Vị trí giải phẫu của khối u có thể gây tử vong, mà ít phụ thuộc vào loại mô học

D. Có thể phẫu thuật cắt bỏ hoàn toàn khối u, mà không để lại di chứng thần kinh

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Chẩn đoán khí phế thủng thường dựa vào tiêu chuẩn:

A. Không khí bị giữ lại do thiếu lực đàn hồi

B. Sự mất nhu mô phổi

C. Sự mất vách phế nang, phế quản và giản đường dẫn khí

D.  Tỷ lệ FEV1/FVC giảm

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Bệnh nào sau đây không phải là bệnh phổi tắc nghẽn:

A. khí phế thủng

B. hen suyễn

C. viêm phế quản mạn tính

D. dãn phế quản

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 13
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên