Câu hỏi: Phân biệt giữa bệnh phổi tắc nghẽn và hạn chế dựa vào:

136 Lượt xem
30/08/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Thể tích khí thở ra bắt buộc (FEV1 và FVC) giảm

B. Bệnh phổi tắc nghẽn, không khí lưu lại trong nhu mô

C. Bệnh phổi hạn chế, đường dẩn khí bị tổn hại

D. Xơ hóa vách phế nang

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: U nguyên bào thần kinh đệm đa dạng có đặc điểm:

A. Có xuất độ thấp nhất

B. Tế bào u giống tế bào sao bình thường. nhưng tăng sản mạnh

C. Là u tế bào sao độ 3 và độ 4

D. Có tế bào sao và nguyên bào thần kinh

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: U nội sọ rất hiếm cho di căn ngoài hệ thần kinh, nếu có thì thường do:

A. U sao bào

B. U nguyên bào thần kinh đệm

C. U nguyên bào thần kinh

D. U màng não ác

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: U sao bào lông không có đặc điểm:

A. Thường xảy ra ở trẻ em

B. Phân loại theo WHO, xếp độ I

C. Thường xuất hiện ở tiểu não, não thất ba, và dây thần kinh thị giác

D. Có các sợi Rosenthal và các hạt ái toan

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: U sao bào không có đặc điểm:

A. Thấm nhập mô xung quanh, bờ không rõ, khó phân biệt với mô lành

B. Chiếm 80% u não ở người lớn

C. Vị trí: phổ biến nhất ở bán cầu não

D. U sao bào biệt hóa tốt thể phẫu thuật cắt bỏ hoàn toàn

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: U tế bào hạch thần kinh không có đặc điểm:

A. Khối giới hạn rõ, kèm vôi hoá

B. Tổn thương có chứa hỗn hợp các thành phần thần kinh và thần kinh đệm

C. U tiến triển chậm, đôi khi thoái triễn

D. Phẫu thuật khối u thường không hiệu quả trong việc kiểm soát các cơn động kinh

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Hen phế quản có đặc điểm:

A. Đáp ứng với các kích thích nội sinh và ngoại sinh

B. Đặc trưng bởi nhiều phản ứng co thắt khí phế quản,

C. Bệnh hen phế quản thường kèm với viêm nhiễm mãn tính

D. Sự hiện diện bạch cầu ái toan, tế bào cơ trơn phế quản tăng sinh

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 13
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên