Câu hỏi: U sao bào không có đặc điểm:

224 Lượt xem
30/08/2021
3.7 7 Đánh giá

A. Thấm nhập mô xung quanh, bờ không rõ, khó phân biệt với mô lành

B. Chiếm 80% u não ở người lớn

C. Vị trí: phổ biến nhất ở bán cầu não

D. U sao bào biệt hóa tốt thể phẫu thuật cắt bỏ hoàn toàn

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: U sao bào lông không có đặc điểm:

A. Thường xảy ra ở trẻ em

B. Phân loại theo WHO, xếp độ I

C. Thường xuất hiện ở tiểu não, não thất ba, và dây thần kinh thị giác

D. Có các sợi Rosenthal và các hạt ái toan

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Carcinôm tế bào gai không có đặc điểm?

A. Chiếm 95% xuất phát từ hốc miệng

B. Thường cho di căn hạch cổ

C. Carcinôm tế bào gai có thể phát sinh bất cứ nơi nào trong hốc miệng

D. Ung thư luôn luôn xuất hiện trên tổn thương tiền ung thư trước đó

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Đặc điểm giải phẫu bệnh quan trọng nhất của u ống nội tủy:

A. Xảy ra mọi lứa tuổi

B. Ở não thất hoặc tủy sống

C. Các biến chứng: tràn dịch não tủy

D. Tế bào nhân bầu dục, xếp theo cấu trúc “giả hoa hồng”

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Viêm não do vi khuẩn thường có đặc điểm:

A. Thứ phát sau viêm não do virus

B. Vi khuẩn thường gặp nhất là phế cầu khuẩn

C. Vi khuẩn đến não từ ổ viêm ở đường hô hấp

D. Tổn thương là viêm não mủ hoặc áp xe não

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: U tế bào hạch thần kinh không có đặc điểm:

A. Khối giới hạn rõ, kèm vôi hoá

B. Tổn thương có chứa hỗn hợp các thành phần thần kinh và thần kinh đệm

C. U tiến triển chậm, đôi khi thoái triễn

D. Phẫu thuật khối u thường không hiệu quả trong việc kiểm soát các cơn động kinh

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Tổn thương tăng sinh sợi không có đặc điểm:

A. Là u lành tính

B. Phẫu thuật không thể cắt bỏ hoàn toàn

C. Gồm một khối mô sợi, ít tế bào viêm, niêm mạc bao phủ mô lát tầng tăng sinh

D. Còn gọi là u sợi kích thích

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 13
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên