Câu hỏi: Đặc điểm giải phẫu bệnh quan trọng nhất của u ống nội tủy:

229 Lượt xem
30/08/2021
3.1 7 Đánh giá

A. Xảy ra mọi lứa tuổi

B. Ở não thất hoặc tủy sống

C. Các biến chứng: tràn dịch não tủy

D. Tế bào nhân bầu dục, xếp theo cấu trúc “giả hoa hồng”

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đặc điểm của u thần kinh trung ương:

A. U thần kinh đệm ác tính, thường di căn tủy

B. Sự khác biệt giữa thương tổn lành tính và ác tính rất rõ ràng

C. Vị trí giải phẫu của khối u có thể gây tử vong, mà ít phụ thuộc vào loại mô học

D. Có thể phẫu thuật cắt bỏ hoàn toàn khối u, mà không để lại di chứng thần kinh

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: U sao bào không có đặc điểm:

A. Thấm nhập mô xung quanh, bờ không rõ, khó phân biệt với mô lành

B. Chiếm 80% u não ở người lớn

C. Vị trí: phổ biến nhất ở bán cầu não

D. U sao bào biệt hóa tốt thể phẫu thuật cắt bỏ hoàn toàn

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: U tế bào hạch thần kinh không có đặc điểm:

A. Khối giới hạn rõ, kèm vôi hoá

B. Tổn thương có chứa hỗn hợp các thành phần thần kinh và thần kinh đệm

C. U tiến triển chậm, đôi khi thoái triễn

D. Phẫu thuật khối u thường không hiệu quả trong việc kiểm soát các cơn động kinh

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: U tế bào thần kinh đệm ít nhánh có đặc điểm:

A. Gặp ở trẻ em

B. Chiếm 5-15% các trường hợp u thần kinh

C. U tế bào thần kinh đệm ít nhánh, xâm nhập mạnh hơn so với u sao bào

D. Ít đáp ứng với hóa trị liệu

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: U nội sọ rất hiếm cho di căn ngoài hệ thần kinh, nếu có thì thường do:

A. U sao bào

B. U nguyên bào thần kinh đệm

C. U nguyên bào thần kinh

D. U màng não ác

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Đặc điểm quan trọng nhất của tổn thương bạch sản?

A. Là một vết hoặc mảng bám màu trắng không thể cạo được

B. Là tổn thương lâm sàng không đặc hiệu

C. Khoảng 3% dân số thế giới có tổn thương bạch sản

D. Là tổn thương tiền ung thư

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 13
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên