Câu hỏi: Carcinôm tế bào gai không có đặc điểm?

234 Lượt xem
30/08/2021
3.3 7 Đánh giá

A. Chiếm 95% xuất phát từ hốc miệng

B. Thường cho di căn hạch cổ

C. Carcinôm tế bào gai có thể phát sinh bất cứ nơi nào trong hốc miệng

D. Ung thư luôn luôn xuất hiện trên tổn thương tiền ung thư trước đó

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: U sao bào không có đặc điểm:

A. Thấm nhập mô xung quanh, bờ không rõ, khó phân biệt với mô lành

B. Chiếm 80% u não ở người lớn

C. Vị trí: phổ biến nhất ở bán cầu não

D. U sao bào biệt hóa tốt thể phẫu thuật cắt bỏ hoàn toàn

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Tổn thương tăng sinh sợi không có đặc điểm:

A. Là u lành tính

B. Phẫu thuật không thể cắt bỏ hoàn toàn

C. Gồm một khối mô sợi, ít tế bào viêm, niêm mạc bao phủ mô lát tầng tăng sinh

D. Còn gọi là u sợi kích thích

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Đặc điểm quan trọng nhất của tổn thương bạch sản?

A. Là một vết hoặc mảng bám màu trắng không thể cạo được

B. Là tổn thương lâm sàng không đặc hiệu

C. Khoảng 3% dân số thế giới có tổn thương bạch sản

D. Là tổn thương tiền ung thư

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Đặc điểm giải phẫu bệnh quan trọng nhất của u ống nội tủy:

A. Xảy ra mọi lứa tuổi

B. Ở não thất hoặc tủy sống

C. Các biến chứng: tràn dịch não tủy

D. Tế bào nhân bầu dục, xếp theo cấu trúc “giả hoa hồng”

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: U nguyên bào thần kinh đệm đa dạng có đặc điểm:

A. Có xuất độ thấp nhất

B. Tế bào u giống tế bào sao bình thường. nhưng tăng sản mạnh

C. Là u tế bào sao độ 3 và độ 4

D. Có tế bào sao và nguyên bào thần kinh

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Hen phế quản có đặc điểm:

A. Đáp ứng với các kích thích nội sinh và ngoại sinh

B. Đặc trưng bởi nhiều phản ứng co thắt khí phế quản,

C. Bệnh hen phế quản thường kèm với viêm nhiễm mãn tính

D. Sự hiện diện bạch cầu ái toan, tế bào cơ trơn phế quản tăng sinh

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 13
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên