Câu hỏi: Hen phế quản có đặc điểm:

175 Lượt xem
30/08/2021
3.4 7 Đánh giá

A. Đáp ứng với các kích thích nội sinh và ngoại sinh

B. Đặc trưng bởi nhiều phản ứng co thắt khí phế quản,

C. Bệnh hen phế quản thường kèm với viêm nhiễm mãn tính

D. Sự hiện diện bạch cầu ái toan, tế bào cơ trơn phế quản tăng sinh

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: U sợi thần kinh có đặc điểm:

A. Xuất nguồn từ tế bào vỏ bao thần kinh

B. Có thể có nhiều chỗ trên thân người

C. Hiếm khi có vỏ bao

D. Diễn tiến nhanh, khoảng 20% hóa ác nếu có kích thước to

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Viêm não do virus thường có đặc điểm gì?

A. Tổn thương khu trú

B. Hiếm kèm viêm màng não

C. Tổn thương thường gặp là: sung huyết, thấm nhập tế bào viêm mạn tính, đại thực bào

D. Diễn tiến đưa đến áp xe não và nhũn não

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: U tế bào hạch thần kinh không có đặc điểm:

A. Khối giới hạn rõ, kèm vôi hoá

B. Tổn thương có chứa hỗn hợp các thành phần thần kinh và thần kinh đệm

C. U tiến triển chậm, đôi khi thoái triễn

D. Phẫu thuật khối u thường không hiệu quả trong việc kiểm soát các cơn động kinh

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: U sao bào không có đặc điểm:

A. Thấm nhập mô xung quanh, bờ không rõ, khó phân biệt với mô lành

B. Chiếm 80% u não ở người lớn

C. Vị trí: phổ biến nhất ở bán cầu não

D. U sao bào biệt hóa tốt thể phẫu thuật cắt bỏ hoàn toàn

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Phân biệt giữa bệnh phổi tắc nghẽn và hạn chế dựa vào:

A. Thể tích khí thở ra bắt buộc (FEV1 và FVC) giảm

B. Bệnh phổi tắc nghẽn, không khí lưu lại trong nhu mô

C. Bệnh phổi hạn chế, đường dẩn khí bị tổn hại

D. Xơ hóa vách phế nang

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Viêm màng não cứng do lao có đặc điểm:

A. Thường xảy ra ở vùng cổ

B. Thường thứ phát sau lao xương sống

C. Làm dịch não tủy bị đục như mủ

D. Thường đi kèm với lao đại não

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 13
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên