Câu hỏi:

Từ thực tế hãy xem trường hợp nào dưới đây quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng?

231 Lượt xem
18/11/2021
3.5 15 Đánh giá

A. Một hòn đá được ném theo phương nằm ngang

B. Một ô tô đang chạy theo hướng Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh

C. Một viên bi rơi tự do từ độ cao 2m xuống mặt đất

D. Một chiếc lá rơi từ độ cao 3m xuống mặt đất

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kì T và giữa tốc độ góc ωω với tần số f trong chuyển động tròn đều là:

A. \(\omega = \frac{{2\pi }}{T};\omega = \frac{{2\pi }}{f}\)

B. \(\omega = \frac{{2\pi }}{T};\omega = 2\pi f\)

C. \(\omega = 2\pi T;\omega = 2\pi f\)

D. \(\omega = 2\pi T;\omega = \frac{{2\pi }}{f}\)

Xem đáp án

18/11/2021 4 Lượt xem

Câu 2:

Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?

A. Gia tốc vật không đổi

B. Gia tốc của vật tăng lên hai lần

C. Gia tốc của vật giảm đi hai lần

D. Gia tốc vật tăng lên bốn lần

Xem đáp án

18/11/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

18/11/2021 1 Lượt xem

Câu 4:

Chọn câu đúng nhất. Rơi tự do là chuyển động:

A. Chậm dần đều 

B. Nhanh dần đều 

C. Biến đổi đều 

D. Thẳng đều

Xem đáp án

18/11/2021 2 Lượt xem

Câu 5:

Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niuton:

A. Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá

B. Tác dụng vào cùng một vật

C. Tác dụng vào hai vật khác nhau

D. Không cần phải bằng nhau về độ lớn

Xem đáp án

18/11/2021 1 Lượt xem

Câu 6:

Gọi Δφ là góc quét ứng với cung Δs trong thời gian Δt. Công thức tính tốc độ góc của vật chuyển động tròn đều là:

A. \(\omega = \frac{{{\rm{\Delta }}\varphi }}{R}\)

B. \(\omega = \frac{{{\rm{\Delta }}s}}{{{\rm{\Delta }}t}}\)

C. \(\omega = \frac{{{\rm{\Delta }}s}}{{{\rm{\Delta }}{t^2}}}\)

D. \(\omega = \frac{{{\rm{\Delta }}\varphi }}{{{\rm{\Delta }}t}}\)

Xem đáp án

18/11/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2020 của Trường THPT Tây Thạnh
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh