Câu hỏi:

Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN?

605 Lượt xem
30/11/2021
3.6 7 Đánh giá

A. Tự sao

B. Phiên mã

C. Dịch mã

D. Cả A, B, C đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Trong nhân đôi ADN thì các nuclêôtit tự do trong môi trường nội bào liên kết với các nuclêôtit trên mạch khuôn của ADN mẹ theo nguyên tắc

A. A liên kết với G và ngược lại, T liên kết với X và ngược lại

B. A liên kết với X và ngược lại, T liên kết với G và ngược lại

C. A liên kết với T và ngược lại, G liên kết với X và ngược lại

D. T liên kết với U và ngược lại, G liên kết với X và ngược lại

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN

A. Tự sao ADN

B. Tái bản ADN

C. Sao chép ADN

D. Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

ADN tự nhân đôi khi nhiễm sắc thể ở trạng thái như thế nào?

A. Trạng thái sợi kép

B.  Trạng thái sợi đơn

C. Trạng thái đóng xoắn

D. Trạng thái sợi mảnh chưa xoắn

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Gen cấu trúc là gen qui định

A. Cấu trúc của mARN

B. Cấu trúc của 1 loại prôtêin tương ứng

C. Cấu trúc của tARN

D. Cấu trúc của axít amin

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì

A. Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

B. Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ các nuclêôtit của môi trường nội bào

C. Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

D. Có nửa mạch được tổng hợp từ các nuclêôtit của môi trường ngoại bào

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng

A. Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào

B. Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể

C. Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể

D. Đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh 9 Bài 16 (có đáp án): AND và bản chất của gen
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 36 Câu hỏi
  • Học sinh