Câu hỏi: Trường hợp kế toán HTK theo phương pháp KKĐK, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi mua hàng hóa kế toán ghi:
A. Nợ Tk 611, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,…
B. Nợ Tk 156, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,…
C. Nợ Tk 611, Nợ Tk 3331/ Có Tk 111, 112, 331,…
D. Nợ Tk 6112, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,…
Câu 1: Công ty D nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Trong tháng nhập khẩu 1 TSCĐ trị giá CIF chưa thuế GTGT là 500.000.000 đồng. Thuế suất thuế NK 20%, thuế GTGT 10%. Kế toán phản ánh thuế nhập khẩu phải nộp của lô hàng trên:
A. Nợ TK 211: 100.000.000/ Có TK 333(3): 100.000.000
B. Nợ TK 211: 150.000.000/ Có TK 333(3): 150.000.000
C. Nợ TK 211: 160.000.000/ Có TK 333(3): 160.000.000
D. Nợ TK 211: 170.000.000/ Có TK 333(3): 170.000.000
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Chi phí bán, thanh lý BĐSĐT, kế toán ghi:
A. Nợ Tk 635, Nợ Tk 133/ Có Tk 111, 112
B. Nợ Tk 632/ Có Tk 111, 112
C. Nợ Tk 632, Nợ Tk 133/ Có Tk 111, 112
D. Nợ Tk 133/ Có Tk 111, 112
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Giá bán 1 chai bia Hà Nội là 6.200 đồng ( thu hồi vở chai trị giá 200 đồng), thuế suất thuế TTĐB 50%. Thuế TTĐB của chai bia là:
A. 2.000 đồng
B. 2.200 đồng
C. 3.100 đồng
D. 3.000 đồng
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Doanh nghiệp A bán 5 quạt điện, giá bán chưa có thuế GTGT là 500.000 đồng/cái. Thuế suất thuế GTGT 10%. Kế toán phản ánh thuế GTGT đầu ra khi bán hàng:
A. Nợ TK 112: 2.200.000/ Có TK 511: 2.000.000, Có TK 333(3): 200.000
B. Nợ TK 112: 2.750.000/ Có TK 511: 2.500.000, Có TK 333(1): 250.000
C. Nợ TK 131: 3.300.000/ Có TK 511: 3.000.000, Có TK 133(1): 300.000
D. Nợ TK 112: 3.850.000/ Có TK 512: 3.500.000, Có TK 333(1): 350.000
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Kế toán tập hợp chi phí SCL TSCĐ theo phương thức thuế ngoài sửa chữa, kế toán ghi:
A. Nợ Tk 627, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,…
B. Nợ Tk 241, Nợ Tk 1332/ Có Tk 111, 112, 331,…
C. Nợ Tk 241, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,…
D. Nợ Tk 627, Nợ Tk 1332/ Có Tk 111, 112, 331,…
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Nhập khẩu xe ô tô 4 chỗ ngồi, trị giá tính thuế NK là 500.000.000 đồng/chiếc, thuế suất thuế nhập khẩu là 90%, thuế suất thuế TTĐB là 50%, thuế suất thuế GTGT là 10%.Xác định số thuế GTGT phải nộp:
A. 90.000.000 đồng
B. 100.000.000 đồng
C. 125.000.000 đồng
D. 142.500.000 đồng
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 16
- 1 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế có đáp án
- 595
- 13
- 25
-
50 người đang thi
- 638
- 5
- 25
-
70 người đang thi
- 497
- 3
- 25
-
92 người đang thi
- 452
- 6
- 25
-
45 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận