Câu hỏi: Trước một vấn đề nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng, người nghiên cứu cần tìm hiểu lịch sử nghiên cứu với các yếu tố cần là:

263 Lượt xem
30/08/2021
3.3 7 Đánh giá

A. Nội dung bàn luận các vấn đề tương tự; Cách thực hiện giải pháp cho vấn đề; Bối cảnh thực hiện giải pháp; Các số liệu và dữ liệu liên quan; Hạn chế của giải pháp

B. Nội dung bàn luận các vấn đề tương tự; Bối cảnh thực hiện giải pháp; Cách đánh giá hiệu quả của giải pháp; Các số liệu và dữ liệu liên quan; Hạn chế của giải pháp

C. Nội dung bàn luận các vấn đề tương tự; Cách thực hiện giải pháp cho vấn đề; Bối cảnh thực hiện giải pháp; Cách đánh giá hiệu quả của giải pháp; Các số liệu và dữ liệu liên quan; Hạn chế của giải pháp

D. Nội dung bàn luận các vấn đề tương tự; Cách thực hiện giải pháp cho vấn đề; Cách đánh giá hiệu quả của giải pháp; Các số liệu và dữ liệu liên quan; Hạn chế của giải pháp

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Những nghiên cứu có giá trị thường đóng góp thông tin mới, dũ liệu mới. Cái mới trong nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng là:

A. Mới về ý tưởng, về cách tiếp cận, về phương pháp, về kết quả, về cách diễn giải, bình luận

B. Mới về ý tưởng, về cách tiếp cận, về kết quả, về cách diễn giải, phân tích, bình luận

C. Mới về ý tưởng, về cách tiếp cận, về phương pháp, về cách diễn giải, phân tích, bình luận

D. Mới về ý tưởng, về cách tiếp cận, về phương pháp, về đề tài, về cách diễn giải, bình luận

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Đánh giá kết quả nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng không bao gồm nội dung sau:

A. Đánh giá bằng phương pháp chuyên gia

B. Đánh giá bằng phương pháp hội đồng

C. Đánh giá bằng phương pháp kết hợp chuyên gia với hội đồng

D. Đánh giá bằng hình thức khảo sát

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Hãy chọn câu đúng về vai trò của tổ chuyên môn?

A. Tổ chuyên môn là đầu mối mà Hiệu trưởng dựa vào đó để quản lí các hoạt động của tổ, cơ bản là hoạt động dạy của giáo viên

B. Tổ chuyên môn không phải là đầu mối mà Hiệu trưởng dựa vào đó để quản lí các hoạt động của tổ, cơ bản là hoạt động dạy của giáo viên

C. Tổ chuyên môn là đầu mối mà Hiệu trưởng dựa vào đó để quản lí các hoạt động của tổ, nhưng không quản lí hoạt động dạy của giáo viên

D. Tổ chuyên môn là đầu mối mà Hiệu trưởng dựa vào đó để quản lí hoạt động dạy của giáo viên. Không phải là đầu mối để Hiệu trưởng quản lí các hoạt động của tổ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Trong quá trình quản lí hoạt động nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng, tổ chuyên môn cần:

A. Khuyến khích, tạo điều kiện để giáo viên tự học, áp dụng nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng vào hoạt động giảng dạy và giáo dục thực tiễn, đồng thời nhân rộng các mô hình.

B. Khuyến khích, tạo điều kiện để giáo viên tự học, áp dụng nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng vào hoạt động giảng dạy, đồng thời nhân rộng các mô hình

C. Khuyến khích, tạo điều kiện để giáo viên tự học, áp dụng nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng vào thực tiễn, đồng thời nhân rộng các mô hình

D. Khuyến khích, áp dụng nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng vào hoạt động giảng dạy và giáo dục thực tiễn, đồng thời nhân rộng các mô hình

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Một đề tài nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng tốt là đề tài:

A. Có tính khả thi, vấn đề nghiên cứu thú vị, đáp ứng các tiêu chuẩn đạo đức, các kết quả nghiên cứu có ảnh hưởng đến hoạt động giáo dục và dạy học trong nhà trường

B. Có tính khả thi, nghiên cứu chứa đựng yếu tố mới, đáp ứng các tiêu chuẩn đạo đức, các kết quả nghiên cứu có ảnh hưởng đến hoạt động giáo dục và dạy học trong nhà trường

C. Có tính khả thi, vấn đề nghiên cứu thú vị, chứa đựng yếu tố mới, đáp ứng các tiêu chuẩn đạo đức, các kết quả nghiên cứu có ảnh hưởng đến hoạt động giáo dục và dạy học

D. Có chứa đựng yếu tố mới, nghiên cứu có tính khả thi, vấn đề nghiên cứu thú vị, các kết quả nghiên cứu có ảnh hưởng đến hoạt động giáo dục và dạy học trong nhà trường

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm thi thăng hạng giáo viên THCS và THPT có đáp án - Phần 2
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm